NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH 12 – HỌC KÌ 1
(PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO)
CHƯƠNG 1. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
1 Gen là một đoạn ADN mang thông tin A. mã hoá cho 1 chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử
ARN.
B. qui định cơ chế di truyền . C. qui định cấu trúc của 1 phân tử prôtêin. D. mã
hoá các axit amin.
A
2 Trình tự các vùng theo mạch mã gốc của một gen điển hình là
A. 5’mã hóa à điều hòa à kết thúc phiên mã 3’. B. 5’điều hòa à mã hóa à kết
thúc phiên mã 3’.
C. 3’mã hóa à điều hòa à kết thúc phiên mã 5’ D. 3’điều hòa à mã hóa à kết
thúc phiên mã 5’.
D
3 Phát biểu sai về vai trò của các vùng trong 1 gen cấu trúc:
A. Vùng điều hòa của gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
B. Vùng mã hóa của gen mang tín hiệu mã hóa các axit amin.
C. Vùng kết thúc của gen mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
D. Các tín hiệu trên các vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc của gen đều là trình tự
nuclêôtit.
C
4 Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hóa
A. liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân thực. B. liên tục và thường gặp ở sinh
vật nhân sơ.
C. không liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ. D. không liên tục và thường gặp
ở sinh vật nhân thực.
B
5 Các gen có vùng mã hoá không liên tục (có sự xen kẻ giữa các đoạn êxon và các đoạn
intron) được gọi là các gen
A. không phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân thực. B. phân mảnh và gặp ở sinh vật
nhân sơ.
kết với T, G liên kết với X.
10 Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:
A. Trong 2 phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp.
B. Trong mỗi phân tử ADN con thì có sự xen kẻ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn
mới tổng hợp.
C. Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp.
D. Trong mỗi phân tử ADN con thì một nửa phân tử ADN mẹ nối với một nửa phân tử
ADN mới tổng hợp.
C
11 Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ
A. các enzim tháo xoắn. B. enzim ADN pôlimeraza. C. enzim ligaza.
D. ARN pôlimeraza.
A
12 Trong quá trình tổng hợp các mạch ADN mới, ADN pôlimeraza xúc tác hình thành mạch
đơn mới theo chiều
A. chiều 3’à 5’. B. chiều 5’à 3’. C. cả 2 chiều. D. chiều 5’à 3’ hoặc 3’à 5’ tùy
theo từng mạch khuôn.
B
13 Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên A. mạch khuôn có chiều 3’à 5’.
B. mạch khuôn có chiều 5’à 3’. C. cả 2 mạch. D. Mạch khuôn có chiều 5’à
3’ hoặc 3’à 5’
B
14 Phát biều đúng về sự hình thành 2 phân tử ADN con trong quá trình nhân đôi ADN:
A. Các mạch mới tổng hợp tới đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó → tạo thành phân tử ADN
con.
B. Các mạch đơn chỉ xoắn lại thành phân tử ADN con khi các mạch mới đã tổng hợp xong
hoàn toàn.
C. 2 mạch đơn mới được tổng hợp xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con và 2 mạch của
ADN mẹ xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con.
D. Sau khi tổng hợp xong 2 mạch mới thì các mạch cùng chiều sẽ liên kết với nhau để tạo
D. phiên mã và dịch mã.
A
18 Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung là 5’
AGXTTAGXA 3’ là
A. 3’AGXUUAGXA5’. B. 3’UXGAAUXGU5’. C. 5’AGXUUAGXA3’. D.
5’UXGAAUXGU3’
C
19 Sự phiên mã diễn ra trên A. mạch mã gốc có chiều 3’à 5’của gen. B. trên cả 2 mạch
của gen.
C. mạch bổ sung có chiều 5’à3’của gen. D. mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo
loại gen.
A
20 Một đoạn mạch bổ sung của một gen có trình tự các nuclêôtit như sau 5’ ATT GXG XGA D
2
GXX 3’. Quá trình giải mã trên đoạn mARN do đoạn gen nói trên sao mã có lần lượt các bộ
ba đối mã tham gia như sau
A. 5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3. A. 5’UAA3’; 5’XGX3’;
5’GXU3’; 5’XGG3’.
C. 3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5’. D. 3’UAA5’; 3’XGX5’;
3’GXU5’; 3’XGG5’
21 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza gắn vào
A. vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó.
B. vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí
đặc hiệu.
C. vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tạị vùng
điều hòa.
D. vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba
mở đầu.
B
22 Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã? A. Sự tổng hợp các loại ARN như
D
27 Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào?
A. Phiên mã và tổng hợp chuổi polipeptit. B. Phiên mã và hoạt hóa
axit amin.
C. Tổng hợp chuổi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu. D. Hoạt hóa axit amin và
tổng hợp chuổi polipeptit.
D
28 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế A. tự nhân
đôi của ADN.
D
3
B. phiên mã của ADN. C. dịch mã trên phân tử mARN. D. phiên mã và dịch
mã.
29 Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribôxôm liên kết mARN ở vị trí A. đặc
hiệu gần côđon mở đầu.
B. côđon mở đầu AUG. C. sau côđon mở đầu. D. côđon kết thúc.
A
30 Ribôxôm dịch chuyển trên mARN A. liên tục qua các nuclêôtit trên mARN.
B. từng bước tương ứng từng bộ 3 nuclêôtit trên mARN. C. liên tục hoặc theo từng bộ ba
nuclêôtit tùy loại mARN.
D. theo từng bước, mỗi bước tương ứng 2 bộ 3 nuclêôtit liên tiếp trên mARN.
B
31 Quá trình dịch mã sẽ dừng lại khi ribôxôm A. tiếp xúc với côdon mở đầu. B. tiếp
xúc với côdon kết thúc.
C. tiếp xúc với vùng kết thúc nằm sau cođon kết thúc. D. trượt
qua hết phân tử mARN.
32 Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm có ý nghĩa gì? A. Giúp tăng hiệu suất tổng hợp
prôtêin.
B. Giúp quá trình dịch mã diễn ra liên tục. C. Giúp mARN không bị phân hủy. D.Giúp
dịch mã được chính xác
trình tự các ribônuclêôtit
→
trình tự các axit amin.
D. Trình tự các bộ ba mã gốc
→
trình tự các bộ ba mã sao
→
trình tự các axit amin.
D
36 Xác định vị trí xảy ra các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của tế bào nhân thực, kết luận
nào sau đây là sai?
A. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào. B. Quá trình phiên mã
diễn ra trong nhân tế bào.
C. Quá trình tạo mARN trưởng thành diễn ra ở tế bào chất. D. Quá trình dịch mã diễn
ra ở tế bào chất.
C
37 Khái niệm nào sau đây sai? A. Sự truyền thông tin di truyền từ ADN sang ARN (sự tổng hợp
ARN) gọi là phiên mã
B. Mã di truyền trong mARN được chuyển thành trình tự axit amin trong prôtêin (tổng hợp
prôtêin) gọi là dịch mã.
C. Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là gen có được phiên mã và
dịch mã hay không.
D. Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực được hiểu là gen có được phiên mã hay
D
4
không.
38 Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
A. Gen điều hoà (R)
→
vùng vận hành (O)
vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
B. prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị phân hủy nên không có prôtêin ức chế liên kết với
vùng vận hành.
C. prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị biến đổi cấu hình không gian nên nó không thể liên
kết với vùng vận hành.
D. enzim ARN pôlimeraza đẩy các prôtêin ức chế ra khỏi vùng vận hành để tiến hành phiên
mã.
C
42 Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là
A. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.
C. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.
D. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
D
43 Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
A. phần lớn các gen trong tế bào hoạt động. B. tất cả các gen trong tế bào đều đồng
loạt hoạt động.
C. chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động. D. tất cả các gen trong tế bào đều hoạt
động nhưng xen kẻ nhau.
C
44 Đột biến gen làm biến đổi A. số lượng phân tử ADN. B. số lượng, thành phần hoặc
trình tự sắp xếp các gen.
C. số lượng, thành phần hoặc trình tự 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit. D. cấu trúc và số
lượng NST.
C
45 Đột biến gen là những biến đổi A. nhỏ trong cấu trúc của gen. B. liên
quan đến một số nuclê.
C. liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit. D. liên
quan đến 1 nuclêôtit
C
tần số cao.
B. tự nhiên vì có tần số cao. C. tự nhiên vì có tần số thấp. D. nhân tạo vì có tần số
thấp.
A
52 Đột biến thay thế cặp A_T bằng cặp G_X do chất 5-BU gây ra. Ở một lần nhân đôi của
ADN có chất 5-BU liên kết với A, thì sau bao nhiêu lần nhân đôi nữa thì mới tạo được gen
đột biến đầu tiên? A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
A
53 Sự phát sinh đột biến thường bắt đầu là sự thay đổi
A. nhiều cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN. B. nhiều nuclêôtit trên một
mạch của phân tử ADN.
C. một cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN. D. một nuclêôtit trên một
mạch của phân tử ADN.
D
54 Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm
thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp. Nguyên nhân là do A. mã
di truyền có tính thoái hoá.
B. mã di truyền có tính phổ biến. C. mã di truyền có tính đặc hiệu. D. mã
di truyền là mã bộ ba.
A
55 Mức độ có hai hay có lợi của đột biến gen phụ thuộc vào
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen. B. điều
kiện sống của sinh vật.
C. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình. D. tổ hợp gen
và điều kiện môi trường.
D
56 Đặc điểm biểu hiện của đột biến gen là
A. riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng. B. biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác
định.
C. riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng. D. riêng lẻ, đột ngột, có lợi và vô hướng.
D. nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường.
59 Điều khẳng định nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Phần lớn đột biến điểm thường có lợi. B. Phần lớn đột biến điểm thường có hại.
C. Phần lớn đột biến điểm thường vô hại. C. Phần lớn đột biến điểm thường tạo gen
trội.
C
60 Một đột biến gen làm thay đổi thay đổi thành phần nuclêôtit trên mạch mã gốc của gen
nhưng số liên kết H
2
của gen không đổi. Đột biến thuộc dạng A. thay thế 1 cặp A_T bằng
cặp G_X. B. thay thế 1 cặp G_X bằng cặp A_T
C. thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại. D. thay thế 2 cặp G_X bằng 3 cặp A_T.
C
61 Một gen xảy ra đột biến điểm làm giảm đi 2 liên kết H
2
. Đột biến này thuộc dạng A. mất 1
cặp nuclêôtit. B. thêm 1 cặp nuclêôtit. C. thay thế 1 cặp
nuclêôtit cùng loại. D. thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại.
A
62 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin,
GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết
thúc (KT). Trình tự các axit amin trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin - alanin – lizin –
valin – lơxin – . Nếu xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 (tính từ bộ ba mở đầu)
trong gen mã hóa đoạn prôtêin nói trên thì đoạn prôtêin tương ứng do gen đột biến mã hóa
có trình tự axit amin là A. mêtiônin - alanin – lizin – lơxin –. B. mêtiônin – alanin
– valin – lơxin –.
C. mêtiônin – lizin – valin – lơxin – . D. mêtiônin - alanin – valin – lizin – .
B
63 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin,
GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết
A. crômatit. B. ống siêu xoắn. C. sợi nhiễm sắc. D. sợi cơ bản.
69 Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A. phân tử ADN
→
nuclêôxôm
→
sợi cơ bản
→
sợi nhiễm sắc
→
ống siêu xoắn → crômatit.
B. phân tử ADN
→
sợi cơ bản
→
nuclêôxôm
→
ống siêu xoắn → sợi nhiễm sắc
→
crômatit.
C. phân tử ADN
→
nuclêôxôm
→
sợi nhiễm sắc
→
sợi cơ bản
→
ống siêu xoắn → crômatit.
D. phân tử ADN
phần gen trên NST.
C. số lượng trên NST. D. trình tự, thành phần và số lượng gen trên NST.
D
74 Đột biến mất đoạn lớn NST thường A. gây chết. B. mất khả năng sinh sản.
C. tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng. D. ít ảnh hưởng đến sức sống.
A
75 ĐB làm giảm số gen trên NST là ĐB A. cấu trúc NST. B. lệch bội. C. mất đoạn
NST. D. lặp đoạn NST.
C
76 Hậu quả của đột biến chuyển đoạn lớn NST là: A. gây chết. B. làm tăng hoặc giảm mức độ
biểu hiện của tính trạng
C.thường ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản. D.gây chết hoặc giảm khả năng sinh
sản.
D
77 Để loại khỏi NST những gen không mong muốn người ta sử dụng phương pháp gây đột biến
A. mất đoạn NST. B. lặp đoạn NST. C. đảo đoạn NST. D. cấu trúc
NST.
A
78 Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và
abc●defghik. Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là: 1. ABC●EFGDHIK.
2. ABC●FEDGHIK. 3. ABC●DEfGHIK.
4. ABC●DFGEHIK. NST hình thành mà không xảy ra đột biến là A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
C
79 Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và
abc●defghik. Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là: 1. ABC●EFGDHIK.
2. ABC●FEDGHIK. 3. ABC●DEfGHIK.
4. ABC●DFGEHIK. NST hình thành do đột biến đảo đoạn NST là A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
B
A. thể không với thể 1 kép và thể ba với thể 4 đơn. B. thể không kép với thể một đơn và thể
ba kép với thể 4 đơn.
C. thể không với thể 1 kép và thể ba đơn với thể 4 kép. D. thể không đơn với thể 1 kép và
thể ba kép với thể 4 đơn.
C
87 Trong giảm phân, một cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra
A. giao tử 2n. B. giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST. C. thừa 1 hoặc một số NST. D.
thiều 1 hoặc một số NST.
B
88 Thể lệch bội không sống được hoặc giảm sức sống hoặc giảm khả năng sinh sản là do
A. thừa NST làm mất cân bằng hệ gen. B.thiếu NST làm mất cân bằng hệ gen.
C. số gen ít làm mất nhiều t trạng. D.thừa hoặc thiếu NST làm mất cân bằng
hệ gen
D
89 Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8. Một cá thể có kiểu gen
AAaBBDdEEe Bộ NST của cá thể này gọi là A. thể ba nhiễm. B. thể tam bội. C.
thể tam bội kép. D. thể ba nhiễm kép
D
90 Đặc điểm nào sau đây là thể đa bội? A. Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên
hay giảm xuống.
B. 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống. C. Sự thay đổi số gen của
một cặp NST nào đó.
D. Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn
2n.
D
91 Một cá thể có tế bào chứa số NST bằng tổng số NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau gọi là
A. thể lệch bội. B. thể dị đa bội. C. thể tự đa bội. D. thể đột
biến.
B
92 Đột biến tự đa bội phát sinh khi có A. sự không phân li của tất cả các cặp NST trong phân
99 Các cây ăn quả không hạt thường là A. thể lệch bội lẻ. B. Đa bội lẻ. C. lệch bội
chẵn. D. đa bội chẵn.
B
100 Hiện tượng bộ NST lưỡng bội của 2 loài cùng tồn tại trong một tế bào gọi là
A. lệch bội thể. B. tự tứ bội thể. C. tự đa bội thể. D. dị đa bội thể.
D
101 Sự lai xa và đa bội hoá đã tạo ra đột biến A. lệch bội. B. cấu trúc NST. C. tự đa
bội. D. dị đa bội.
D
102 Thể tứ bội khác thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? A. Thể tứ bội bất thụ còn thể song nhị
bội hữu thụ.
B. Thể tứ bội có sức sống mạnh, năng suất cao còn thể dị bội thì không có các đặc điểm đó.
C. Thể tứ bội hữu thụ còn thể song nhị bội bất thụ.
D. Thể tứ bội chứa bộ NST của 1 loài còn thể song nhị bội thì chứa bộ NST của 2 loài khác
nhau.
D
103 Các thể tự đa bội và dị đa bội thường gặp ở A. thực vật, hiếm gặp ở ĐV. B. ĐV, hiếm
gặp ở thực vật.
C. thực vật và ĐV, hiếm gặp ở vi sinh vật. D. sinh vật nhân thực hiếm gặp ở sinh vật
nhân sơ.
A
104 Khi lai giữa loài cây 2n=50 với loài có 2n = 70 rồi cho cơ thể lai F
1
đa bội hoá. Số NST
trong tế bào cơ thể lai và thể dị đa bội hình thành lần lượt là A. 50 ; 70. B. 25 ; 35.
C. 60 ; 120. D. 100 ; 140.
C
105 Loài A có kiểu gen là AAdd lai với loài B có kiểu gen bbEE. Khi cho 2 loài này lai với
nhau rồi gây đa bội hoá cơ thể lai thì kiểu gen của thể song nhị bội là A. AbdE. B.
AAbbddEE. C. AaBbDdEe. D. AAAAbbbbddddEEEE.
1
tạp giao thì thu
được F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình là A. 5:1. B. 3:1 C. 11:1. D. 35:1.
111 Kiểu gen nào sau đây là kết quả đa bội hoá thành công từ kiểu gen Aa? A. Aa. B.
Aaaa. C. AAaa. D. AAAa
C
112 Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F
1
toàn cây quả đỏ.
Biết rằng các cây đa bội chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều
có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường. Nếu cho các cây F
1
tạp giao thì số
lượng các kiểu gen có thể có ở F
2
là A. 4. B. 5. C. 3. D. 9
B
113 Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu vàng.
Một phép lai giữa 2 cây tứ bội đã tạo ra thế hệ lai F
1
có tỉ lệ 11 đỏ: 1 vàng. Kiểu gen của 2
cây đem lai là
A. AAaa x AAaa. B. AAaa x Aaaa. C. AAaa x aaaa. D. AAaa x
AAAa.
B
114 Phát biểu sai về ý nghĩa của đột biến cấu trúc NST: A. Cung cấp nguyên liệu cho chọn
giống và tiến hoá.
119 Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu ở người (1) ; Máu khó đông ở người
(2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ; Thể
mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở người
(9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10). Các thể đột biến gen gồm:
A. (1), (6). B. (1), (6), (10). C. (2), (3), (5), (9) và (10). D. (4), (7)
và (8).
C
CHƯƠNG 2. CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN
120 Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F
1
và F
2
lần
lượt là
C
11
A. F
1
100% trội và F
2
1 trội : 1 lặn. B. F
1
100% trội và F
2
3 trội : 1 lặn.
C. F
1
1 trội : 1 lặn. và F
2
3 trội : 1 lặn. D. F
2
tự thụ phấn thì ở từng kiểu gen của F
2
không cho F
3
phân li kiểu hình theo tỉ lệ:
A. 3 trội : 1 lặn. B. 100% trội. C. 100% lặn. D. 1 trội : 1 lặn
D
123 Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do A. một nhân tố di truyền quy định. B. một
cặp nhân tố di truyền quy định.
C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định. D. hai cặp nhân tố di truyền quy định.
B
124 Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là A. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp
phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di
truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
B. F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
C. F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1. D. ở thể dị hợp, tính trạng trội
át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
A
125 Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là
A. sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li ngẫu
nhiên của mỗi cặp alen.
B. sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân đưa đến sự phân li đồng
đều của mỗi cặp alen.
C. sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong nguyên phân dẫn đến sự phân li
ngẫu nhiên của mỗi cặp alen.
: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục. Kiểu
gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A. AA
×
AA. B. AA
×
Aa. C. Aa
×
Aa. D. Aa
×
aa.
C
129 Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F
1
hoa đỏ, cho F
1
tự thụ
phấn thì F
2
có tỉ lệ 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng. Cách lai nào sau đây không xác định được kiểu
gen của cây hoa đỏ F
2
? A. Lai cây hoa đỏ F
2
với cây F
1 .
B. Cho cây hoa đỏ F
2
tự thụ phấn. C. Lai cây hoa đỏ F
2
lai phân tích thì tỉ lệ phân li kiểu hình nào sau
đây có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li? A. 1 : 1. B. 3 : 1.
C. 1 : 2 : 1. D. 1 : 1 : 1 : 1.
A
132 Phép lai giữa 2 cá thể thuần chủng có kiểu gen hoàn toàn khác nhau đã cho F
1
đồng loạt tính
trạng của một trong cá thể bố, mẹ. Khi cho F
1
tạp giao thì tỉ lệ phân li kiểu hình nào sau đây
có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li? A. 1 : 1. B. 3 : 1.
C. 9 : 7. D. 1 : 1 : 1 : 1.
B
133 Từ kết quả lai thuận và nghịch sau đây ở ruồi giấm có thể kết luận tính trạng kích thước
cánh tuân theo quy luật di truyền nào?- Phép lai thuận: P ♀ cánh dài
×
♂ cánh ngắn
→
F
1
:
100% cánh dài.
- Phép lai nghịch: P ♀ cánh ngắn
×
♂ cánh dài
→
F
1
: 100% cánh dài. A. Quy luật
phân li. B. Quy luật tương tác gen không alen. C.
Lan di truyền độc lập vì
A. tỉ lệ mỗi loại kiểu hình ở F
2
bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó. B.
F
2
có 4 kiểu hình.
C. tỉ lệ phân li kiểu hình của từng cặp tính trạng đều là 3 trội : 1 lặn. D. F
2
có xuất hiện
các biến dị tổ hợp.
A
137 Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là A. sự tự nhân đôi, phân ly của NST trong
cặp tương đồng.
B. sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể. D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
B
138 Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập?
A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. C. mỗi cặp gen nằm trên một
cặp NST tương đồng.
D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử
khi thụ tinh.
C
139 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định
theo công thức nào?
A. (3 + 1)
n
. B. (1 + 2 + 1)
n
thế nào?
A. 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng. B. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng. C. 1 hoa đỏ : 1hoa trắng.D.
100% hoa đỏ.
A
144 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập tác động theo kiểu
cộng gộp A
1
a
1
, A
2
a
2
, A
3
a
3
).
Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 20
cm, cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Chiều cao của cây thấp nhất là A. 90
cm. B. 120 cm. C. 80 cm. D. 60 cm.
A
145 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập tác động theo kiểu
cộng gộp A
1
a
1
, A
2
như sau: 178 cây hoa đỏ và 141 cây hoa trắng. Có thể
giải thích kết quả này như sau:
A. Nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen sẽ cho hoa đỏ, còn nếu thiếu cả 2 alen trội
A và B sẽ cho hoa trắng và các kiểu gen khác đều cho hoa vàng.
B. Gen B quy định hoa đỏ, gen b quy định hoa trắng. Gen A át chế sự tạo sắc tố đỏ của gen
B nên hoa có màu trắng.
C. Gen B quy định hoa đỏ, gen b quy định hoa trắng. Gen a khi đồng hợp át chế sự tạo sắc
tố đỏ của gen B (gen A không át chế) nên hoa có màu trắng.
D. Nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen sẽ cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác đều
cho hoa màu trắng.
D
149 Moocgan đã phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn từ thí nghiệm lai phân tích
A. ruồi cái F
1
mình xám, cánh dài với mình xám, cánh cụt. B. ruồi cái F
1
mình xám,
cánh dài với mình đen, cánh cụt.
C. ruồi đực F
1
mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt. D. ruồi đực F
1
mình xám,
cánh dài với mình đen, cánh dài.
C
150 Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là A. sự không phân li của cặp NST tương đồng
trong giảm phân.
B. các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.
D
14
D. dị hợp về hai cặp gen.
D
157 Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A. Phân li độc lập. B. Liên kết gen. C. Hoán vị gen. D. Tương tác gen.
B
158 Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì? A. Để xác định số nhóm
gen của loài.
B. Để xác định vị trí gen trên NST. C. Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhóm gen liên kết
quý, là cở sở để lập bản đồ gen.
D. Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng, nhờ đó có thể chọn được các
nhóm tính trạng tốt đi kèm nhau
D
159 Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn? A. Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp. B. Tổ
hợp các gen có lợi về cùng NST.
C. Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập. D. Làm giảm kiểu hình trong quần thể.
B
160 Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền), để xác định khoảng cách giữa các gen người ta
A. gây đột biến chuyển đoạn. B. xác định tần số hoán vị giữa các gen. C. gây đột
biến gen. D. gây đột biến mất đoạn NST hoặc đột biến lệch bội.
B
161 Ý nghĩa thực tiễn nào sau đây không nhờ bản đồ gen? A. Tiên đoán được tần số các tổ hợp
gen mới trong các phép lai.
B. Giảm bớt thời gian mò mẫm chọn đôi giao phối trong quá trình chọn tạo giống.
C. Xác định được tần số các alen của các gen trong quần thể. D. Giúp các nhà chọn
giống rút ngắn thời gian tạo giống.
C
162 Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau và biểu hiện không đồng đều giữa 2 giới
(ở loài có cơ chế tế bào học xác định giới tính kiểu XX – XY) thì kết luận nào được rút ra ở
dưới đây là đúng?
A. Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính X. B. Gen quy định tính trạng
di truyền ngoài nhân.
D
167 Ở ruồi giấm, mắt đỏ là trội hoàn toàn so với mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên
NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Ruồi cái mắt đỏ giao phối với ruồi đực
mắt trắng được F
1
. Cho ruồi F
1
giao phối với nhau, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F
2
là: A. 1
ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng. B. 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng.
C. 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con đực). D. 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi
mắt trắng (toàn con cái).
C
168 Ở người, bệnh mù màu (đỏ- lục) do gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (X
m
), không
có alen trên NST Y. Một cặp vợ chồng phân biệt màu rất rõ nhưng lại sinh một đứa con trai
bị mù màu. Bố mẹ của cả người vợ và người chồng đều không bị mù màu. Gen gây bệnh
mù màu của bé trai nói trên có nguồn từ
A. bố người chồng. B. bố của người vợ. C. mẹ của người chồng. D. mẹ
của người vợ.
D
169 Ở cơ thể lưỡng bội, một alen lặn c„ng biểu hiện ra kiểu hình. Sự biểu hiện này do gen quy
định tính trạng này nằm trên
A. NST thường. B. NST giới tính X, ở đoạn không tương đồng với NST Y.
C. NST giới tính X, ở đoạn tương đồng với NST Y. D. NST giới tính Y, ở đoạn không
tương đồng với NST X.
B
a
X
a
x X
A
Y.
C
172 Bệnh mù màu do gen lặn trên NST X gây ra (không có alen trên Y). Một người nữ bình D
16
thường có bố mù màu lấy chồng bình thường. Xác suất để đứa con đầu lòng của họ là con
gái bình thường là A. 75%. B. 50%. C. 37,5%. D. 25%.
173 Bệnh bạch tạng do gen lặn trên NST thường gây ra. Một người nữ bình thường có bố bạch
tạng lấy chồng bình thường sinh ra con trai đầu lòng bệnh bạch tạng. Xác suất để đứa con
thứ 2 của họ bình thường là A.5%. B.50%. C.37,5%. D. 25%
D
174 Phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch : A. ♂ AA x ♀ aa và ♂ Aa x ♀ aa. B. ♂
AA x ♀ Aa và ♂ Aa x ♀ Aa.
C. đực AABB x cái aabb và đực AaBB x cái aabb. D. đực AABB x cái aabb và cái
AABB x đực aabb.
D
175 Sự giống nhau giữa hoán vị gen với quy luật phân li độc lập là các tính trạng di truyền
A. độc lập với nhau. B. phụ thuộc vào nhau. C. đều do 1 gen qui định.
D. đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
D
176 Mức phản ứng là gì? A. Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường
khác nhau.
B. Là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.
C. Là giới hạn phản ứng của kiểu gen trong cùng 1 môi trường. D. Là tập hợp các kiểu
gen cùng quy định 1 kiểu hình.
B
C. không chịu ảnh hưởng của kiểu gen. D. không chịu ảnh hưởng của môi
trường .
A
184 Bệnh phêninkêtô niệu ở người được quy định bởi A. gen trội nằm trên NST thường. B.
gen lặn nằm trên NST thường.
C. gen trội nằm trên NST giới tính. D. gen lặn nằm trên NST giới tính.
B
185 Bệnh phêninkêtô niệu ở người nếu phát hiện sớm có thể ngừa bệnh bằng cách ăn loại thức
ăn không chứa phêninalanin. Điều này chứng tỏ bệnh này chịu ảnh hưởng của A. nhiệt
độ. B. độ pH. C. chất dinh dưỡng. D. độ ẩm.
C
17
186 Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2
alen (A, a) tồn tại trên cả NST giới tính X và Y? A. 6. B. 12. C. 18. D. 9.
B
187 Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2
alen (A, a) tồn tại trên NST giới tính X mà không có alen trên NST Y? A. 6. B. 3.
C. 27. D. 9.
A
188 Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2
alen (A, a) tồn tại trên cặp nhiễm sắc thể thường? A. 6. B. 3. C. 27. D. 9.
A
189 Xét một gen gồm 2 alen trội lặn hoàn toàn nằm trên NST giới tính X, không có alen trên
NST Y. Số phép lai khác nhau về kiểu gen cho thế hệ sau 100% tính trạng trội là A. 1.
B. 2. C. 3. D. 4
B
190 Màu lông ở trâu do một gen quy định. Một trâu đực trắng (1) giao phối với một trâu cái đen
(2) đẻ lần thứ nhất một nghé trắng (3), đẻ lần thứ hai một nghé đen(4). Con nghé đen lớn lên
giao phối với một trâu đực đen (5) sinh ra một nghé trắng (6). Kiểu gen của 6 con trâu nói
trên theo thứ tự là: A.aa, Aa, aa, Aa, AA, aa
A
i; nhóm máu B có kiểu gen I
B
I
B
hoặc I
B
i ;
nhóm máu O có kiểu gen ii ; nhóm máu AB có kiểu gen I
A
I
B
. Hôn nhân giữa 2 người có
nhóm máu nào sau đây không có khả năng sinh con nhóm máu O? A. Nhóm máu A với
nhóm máu O. B. Nhóm máu AB với nhóm máu O.
C. Nhóm máu A với nhóm máu A. D. Nhóm máu A với nhóm máu B.
B
193 Tính trạng màu sắc quả ở cà chua được quy định bởi 1 cặp gen. Cà chua quả đỏ thụ phấn
cho cà chua quả vàng đã thu được F
1
100% cây quả đỏ. Cho các cây F
1
tự thụ phấn rồi tiếp
tục cho các cây F
2
tự thụ phấn. Tỉ lệ cây quả đỏ F
2
cho F
3
75% quả đỏ : 25% quả vàng
1
phân li theo tỉ lệ 1 đỏ : 1
vàng gồm : A. (1),(2),(3). B. (1),(2),(4). C. (2),(3),(5) . D. (3), (4), (5).
A
197 Biết rằng chiều cao cây do 2 cặp gen không alen quy định.Cho cây cao nhất mang toàn gen
trội với chiều cao là 280 cm lai với cây thấp nhất có chiều cao là 120 cm, khi thu được F
1
người ta cho chúng tạp giao đã thu được F
2
phân li theo tỉ lệ: 1 cao 280 cm : 4 cao 240 cm :
6 cao 200 cm : 4 cao 160 cm : 1 cao 120 cm. Tính trạng chiều cao cây tuân theo quy luật
A. tương tác gen kiểu bổ sung. B. tương tác gen kiểu cộng gộp C. tương tác gen kiểu át
chế. D. tác động của gen đa hiệu.
B
CHƯƠNG III. DI TRUYỀN QUẦN THỂ
198 Tất cả các alen của các gen trong quần thể tại một thời điểm tạo nên A. kiểu gen của các B
18
quần thể
B. vốn gen của quần thể C. kiểu hình của quần thể D. thành phần kiểu
gen của quần thể
199 Tần số tương đối của một alen được tính bằng tỉ lệ phần trăm
A. số giao tử mang alen đó trong quần thể. B. các kiểu gen của mang alen
đó trong quần thể
C. số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể. D. các kiểu hình của alen đó
trong quần thể
A
200 Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở quần thể
A. ngẫu phối B. giao phối có chọn lựa. C. giao phối gần
D. tự phối
A 75%. B. 50%. C 37,5%. D. 25%.
D
208 Một quần thể tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ có tỉ lệ dị hợp tử chiếm 5%. Tỉ lệ đồng hợp
tử ở thế hệ ban đầu theo lý thuyết là A. 95%. B. 5%. C. 60%.
D. 40%.
C
209 Nội dung đinh luật Hacđi – Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một
quần thể tự phối, thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh
hướng A. duy trì không đổi qua các thế hệ.
B. thay đổi qua các thế hệ C. giảm dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn. D. tăng dần
tần số alen lặn và kiểu gen lặn.
A
210 Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của định luật Hacđi – Vanbec?
A. Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì ổn định qua thời gian dài
B. Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hóa
C. Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các loại kiểu hình
D.Từ tỉ lệ cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể suy ra được tần số của alen lặn
B
19
đột biến đó trong quần thể
211 Một trong những đặc điểm điển hình của quần thể ngẫu phối là luôn duy trì được A. sự đa
hình về kiểu gen và kiểu hình.
B. tần số các alen qua nhiều thế hệ. C. TPKG của QT qua nhiều thế hệ. D. tỉ lệ
kiểu hình qua nhiều thế hệ.
A
212 Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi–Vanbec? A. 16%AA + 50%Aa + 34%aa. B.
25%AA + 39%Aa + 36%aa
C. 16%AA + 48%Aa + 36%aa. D. 9%AA + 10%Aa + 81%aa.
C
213 Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài.
nhằm mục đích gì?
A. Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn. B. Tạo ưu thế lai so với
thế hệ bố mẹ.
C. Tổng hợp các đặc điểm quý từ các dòng bố mẹ. D. Tạo nguồn biến dị tổ
hợp cho chọn giống.
A
220 Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là A. tạo ra nhiều giống cây trồng,
vật nuôi năng suất cao.
B. tạo sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng. C. chỉ tạo sự đa
dạng về kiểu hình của cây trồng, vật nuôi trong chọn giống. D. tạo ra nhiều
giống cây trồng vật nuôi phù hợp với điều kiện sản xuất mới.
B
221 Ưu thế lai F
1
chỉ sử dụng vào mục đích kinh tế, không sử dụng làm giống vì A. ưu thế lai
sẽ giảm dần qua các thế hệ.
B. tần số các alen thay đổi qua các thế hệ. C. F
1
có ưu thế lai cao. D. con lai F
1
không sinh sản được.
222 Quy trình tạo giống thuần chủng có tổ hợp gen mong muốn lần lượt được tiến hành qua các
khâu :
B
20
A. cho lai và chọn lọc tổ hợp gen mong muốn " cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết
tạo dòng thuần.
B. tạo các dòng thuần" lai và chọn lọc tổ hợp gen mong muốn"cho tự thụ phấn hoặc giao
phối cận huyết tạo dòng thuần.
trội có lợi dẫn đến ưu thế lai.
C. Trong cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại, không
cho các alen này biểu hiện.
D. Cơ thể lai nhận được các đặc tính tốt ở cả bố và mẹ nên tốt hơn bố mẹ.
A
226 Trong quần thể, ưu thế lai chỉ cao nhất ở F
1
và giảm dần ở các thế hệ sau vì
A. tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng. B. tỉ lệ dị hợp tăng, tỉ
lệ đồng hợp giảm.
C. tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp giảm nhanh. D. tần số đột biến tăng.
A
227 Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một giống cây
trồng?
A. Cho tự thụ phấn bắt buộc. B. Giâm cành. C. Nhân giống vô tính. D. Trồng bằng
hạt đã qua chọn lọc.
C
228 Để dò tìm F
1
có ưu thế lai rõ nhất từ 2 dòng bố mẹ người ta thường phải tiến hành phép lai
A. phân tích kết hợp phép lai thuận nghịch. B. phân tích kết hợp phép lai khác
dòng đơn hoặc khác dòng kép.
C. tự thụ phấn bắt buộc. D. thuận nghịch kết hợp phép lai khác
dòng đơn hoặc khác dòng kép.
D
229 Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến :
A. tạo dòng thuần chủng à xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến à chọn lọc các thể đột
biến.
B. tạo dòng thuần chủng à chọn lọc các thể đột biến à xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột
biến.
234 Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều cá thể được áp
dụng để nhân nhanh chóng nhiều giống động vật quý hiếm được gọi là phương pháp
A. nuôi cấy hợp tử. B. cấy truyền phôi.C. kĩ thuật chuyển phôi. D. nhân
giống đột biến.
B
235 Điều không đúng về thực chất của phương pháp cấy truyền phôi là
A. tạo ra nhiều cá thể từ một phôi ban đầu. B. phối hợp vật liệu di truyền của
nhiều loài trong một phôi.
C. cải biến thành phần của phôi theo hướng có lợi cho con người. D. chuyển nhân của tế
bào từ loài này sang loài khác.
D
236 ADN tái tổ hợp được tạo ra từ A. ADN của TB cho và ADN của TB nhận. B. ADN của
thể truyền và ADN của TB nhận.
C. ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền. D. ADN của thể truyền và ADN
của plasmit.
C
237 Thể truyền được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là A. plasmit hoặc thể ăn khuẩn.
B. plasmit hoặc vi khuẩn.
C. plasmit hoặc ADN của tế bào cho. D. ADN của tế bào nhận hoặc thể ăn khuẩn.
A
238 Thao tác không thuộc các khâu của kĩ thuật cấy gen là A. tách AND NST của tế bào cho
và tách plasmit ra khỏi tế bào
B. cắt và nối AND của tế bào cho và AND plasmit ở những điểm xác định tạo AND tái tổ
hợp
C. chuyển AND tái tổ hợp vào TB nhận tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện D. tạo ADN
tái tổ hợp nhờ cơ chế nhân đôi
D
239 Vectơ sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là 1 phân tử ADN có khả năng …với hệ gen của
TB và có thể gắn vào hệ gen của TB, sử dụng để … từ TB này sang TB khác. Trong các
dấu … lần lượt là A. nhân đôi cùng lúc - đưa 1 gen.
D. ADN tái tổ hợp được hình thành khi đầu dính của đoạn ADN cho và nhận có trình tự
nuclêôtit bổ sung nhau.
B
245 Quá trình tạo ra các sinh vật biến đổi gen gọi là
A. công nghệ gen. B. kĩ thuật chuyển gen. C. công nghệ tế bào. D.
kĩ thuật nhân gen.
A
246 Khi chuyển một gen tổng hợp prôtêin của người vào vi khuẩn E.coli, các nhà khoa học đã
làm được điều gì có lợi cho con người? A. Sản xuất
insulin với giá thành hạ, dùng chữa bệnh tiểu đường cho người.
B. Prôtêin hình thành sẽ làm giảm tác hại của vi khuẩn đối với con người.
C. Lợi dụng khả năng sinh sản nhanh, trao đổi chất mạnh của vi khuẩn để tổng hợp một
lượng lớn prôtêin đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của con người. D. Thuần
hoá một chủng E.coli để nuôi cấy vào hệ tiêu hoá của người.
C
247 Chuyển gen tổng hợp chất kháng sinh của xạ khuẩn penicillium sp vào vi khuẩn E.coli,
người ta đã giải quyết được vấn đề gì trong sản xuất kháng sinh? A. Tăng sản lượng chất
kháng sinh. B. Nâng cao chất lượng sản phẩm.
C. Hạ giá thành sản phẩm. D. Rút ngắn thời
gian sản xuất.
D
248 Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải là của kĩ thuật chuyển gen? A.
Chuyển gen giữa các loài khác nhau. B. Tạo ưu thế lai. C. Sản xuất insulin. D. Sản
xuất trên quy mô công nghiệp các sản phẩm công nghiệp.
B
249 Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen? A. Chuối nhà 3n
có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.
B. Bò tạo ra nhiều hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng.
C. Cây đậu tương có gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pentunia. D. Cà chua
bị bất hoạt gen gây chín sớm
A. alen B. kiểu hình C. kiểu gen D. tính trạng
A
257 Bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn nằm trên NST thường. Bố mẹ có mang gen bệnh tiềm
ẩn, xác suất con của họ bị mắc bệnh này là: A. 50% B. 25% C.
12,5% D. 100%
B
258 Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường nhưng họ sinh được 1 người con gái có dạng
XO và biểu hiện bệnh mù màu. Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào sau đây
nếu giả thuyết rằng không xảy ra đột biến gen?
A. Có rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ. B. Có rối loạn phân bào giảm phân II ở
mẹ.
C. Có rối loạn phân bào giảm phân ở bố. D. Chưa đủ điều kiện để xác
định.
C
259 Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường nhưng họ sinh được 1 người con trai có dạng
XXY và biểu hiện bệnh máu khó đông. Có thể giải thích hiện tượng trên bằng cơ chế nào
sau đây nếu giả thuyết rằng không xảy ra đột biến gen?
A. Có rối loạn phân bào giảm phân I ở mẹ. B. Có rối loạn phân bào giảm phân II ở
mẹ.
C. Có rối loạn phân bào giảm phân II ở bố. D. Chưa đủ điều kiện để xác định.
B
260 Di truyền y học tư vấn nhằm chẩn đoán 1 số bệnh tật di truyền ở thời kì
A. trước sinh B. sắp sinh C. mới sinh D. còn bú mẹ
A
261 Bệnh Phêninkitô niệu là bệnh di truyền do đột biến A. gen trội nằm trên NST thường B.
gen lặn nằm trên NST thường
C. đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X D. đột biến gen nằm trên NST
giới tính Y
B
262 Nguyên nhân gây bệnh phêninkêtô niệu A. thiếu enzim chuyển hóa phêninalanin B.
268 Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người?
A. Tư vấn di truyền y học. B. Sinh đẻ có kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ vị thành
niên.
C. Tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh. D. Tránh và hạn chế tác hại
của các tác nhân gây đột biến.
B
269 Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở nào?
A. Không dựa vào chỉ số IQ, cần tới những chỉ số hình thái giải phẫu của cơ thể.
B. Cần kết hợp chỉ số IQ với các yếu tố khác. C. Chỉ cần dựa vào chỉ số IQ. D. Dựa
vào chỉ số IQ là thứ yếu.
B
270 Chỉ số IQ được xác định bằng A. tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo
tuổi khôn chia cho tuổi sinh học.
B. số trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi sinh học chia cho tuổi khôn và
nhân với 100.
C. tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi khôn chia cho tuổi sinh học
và nhân với 100.
D. tổng trung bình của các lời giải được tính thống kê theo tuổi sinh học chia cho tuổi khôn
và nhân với 100.
C
271 Bệnh nào sau đây là do đột biến lệch bội NST thường gây nên ?
A. Bệnh Đao B. Bệnh claiphentơ C. Bệnh ung thư máu D. Bệnh
Tơcnơ .
D
272 Vì sao virut HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể? A. Vì nó tiêu diệt tế bào
tiểu cầu.
B. Vì nó tiêu diệt tế bào hồng cầu. C. Vì nó tiêu diệt tất cả các loại tế bào bạch cầu.
D. Vì nó tiêu diệt tế bào bạch cầu T
h
, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu