ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC , CAO ĐẲNG 2010_ THPT Phan Bội Châu_Đề 2 - Pdf 15


Sở GD&ĐT Hà Tĩnh- Trường THPT Nguyễn Huệ- GV Trần Văn Nam
Trang 1/5 - Mã đề thi 151

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ CHÍNH
THỨC

(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2- NĂM 2011
Môn: SINH HỌC; Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 151Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Câu 1: Cho các dữ kiện sau:
N
t
: số lượng cá thể ở thời điểm t; N
0
: số lượng cá thể ở thời điểm t
0.
B: mức sinh sản; D: mức tử vong;
I: mức nhập cư; E: mức xuất cư.Công thức để tính sự biến động kích thước của quần thể?
A. N

A. P đều có kiểu gen
ab
AB
với f = 40% xảy ra cả 2 bên.
B. P đều có kiểu gen
aB
Ab
, xảy ra hoán vị gen ở 1 bên.với f = 36%
C. Bố có kiểu gen
aB
Ab
với f = 36%, mẹ có kiểu gen
ab
AB
không xẩy ra hoán vị gen
D. Bố có kiểu gen
ab
AB
với f = 28%, mẹ có kiểu gen
aB
Ab
với f = 50%
Câu 6: Một loài hoa: gen A: thân cao, a: thân thấp, B: hoa kép, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng.
Trong di truyền không xảy ra hoán vị gen. Xét phép lai P(Aa,Bb,Dd) × (aa,bb,dd) nếu F
b
xuất hiện tỉ lệ
1 thân cao, hoa kép, trắng: 1 thân cao, hoa đơn, đỏ: 1 thân thấp, hoa kép, trắng: 1 thân thấp, hoa đơn, đỏ
kiểu gen của bố mẹ là:
A.
.


Câu 7: Trong một gia đình, bố và mẹ biểu hiện kiểu hình bình thường về cả hai tính trạng, đã sinh 1 con
trai bị mù màu và teo cơ. Các con gái biểu hiện bình thường cả hai tính trạng. Biết rằng gen m gây mù
màu, gen d gây teo cơ. Các gen trội tương phản qui định kiểu hình bình thường. Các gen này trên NST
giới tính X. Kiểu gen của bố mẹ là:
A.
D D d
M M m
X Y x X X
. B.
D D D
M M m
X Y x X X
. C.
d D d
M m m
X Y x X X
. D.
D D d
m m m
X Y x X X
.
Câu 8: Biết mỗi gen quy định một tính trạng. Với phép lai giữa các cá thể có kiểu gen AabbDd và
AaBbDd, xác suất thu được kiểu hình có ít nhất một tính trạng lặn
A. 71,875%. B. 85,9375%. C. 28,125%. D. 43,75%.
Câu 9:
Ở một loài chim Yến, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định. Người ta thực hiện ba phép
lai thu được kết quả như sau :
Phép lai 1 : ♀lông xanh


2
thu t l 9 thõn cao : 7 thõn thp. F
2
thu t l 3 thõn cao : 1 thõn
thp thỡ F
1
phi lai vi cõy cú kiu gen l
A. AaBb. B. AABb. C. aabb. D. aaBb.
Cõu 11:
Khi dùng phép lai thuận nghịch thì kết quả nào sau đây
không
xảy ra?
A. Nếu gen nằm trên NST thờng, kết quả lai thuận, nghịch giống nhau.
B. Nếu gen nằm trên NST giới tính, kết quả lai thuận, nghịch khác nhau, kèm theo hiện tợng kiểu hình biểu hiện ở
con lai có phân biệt giữa



.

C. Nếu gen trong tế bào chất, lai thuận cho kết quả khác lai nghịch và con luôn mang kiểu hình giống mẹ. D.
Nếu gen trong tế bào chất, con lai tạo ra từ 2 phép lai thuận và nghịch luôn chứa các cặp alen tơng phản.
D. Nếu gen trong tế bào chất, con lai tạo ra từ 2 phép lai thuận và nghịch luôn chứa các cặp alen tơng phản về gen
đang xét.
Cõu 12. iu no sau õy khụng ỳng vi mc phn ng
A. Mc phn ng do kiu gen quy nh B. Mc phn ng khụng c di truyn
C. Tớnh trng cht lng cú mc phn ng hp D.Tớnh trng s lng cú mc phn ng rng
Câu 13: Các gen không alen với nhau có đặc tính là
A. không cùng ở một nhiễm sắc thể. B. có locut khác nhau.
C. không cùng cặp nhiễm sắc thể tơng đồng. D. quy định hai tính trạng khác nhau.

Bng 1

S GD&T H Tnh- Trng THPT Nguyn Hu- GV Trn Vn Nam
Trang 3/5 - Mó thi 151

A. I- lp on; II- Mt on;
III- Th ba nhim; IV- o on
B. I- Th ba nhim; II- Mt on;
III- lp on; IV- o on
C. I- lp on; II- Th ba nhim;
III- Mt on; IV- o on
D. I- Mt on; II- o on;
III- Th ba nhim; IV- lp on.
Cõu 21: Trong mt thớ nghim rui gim, th h I u cú cỏnh di thun chng (VV), trong ú mt con
b t bin giao t, xut hin gen ln (v). Cú th thy rui cỏnh ngn xut hin sm nht :
A. Th h II. B. Th h III. C. Th h IV. D. Khụng th d doỏn c.
Cõu 22: Ti mt nh h sinh, ngi ta nhm ln 2 a tr s sinh vi nhau. Trng hp no sau õy
khụng cn bit nhúm mỏu ca ngi cha m vn cú th xỏc nh c a tr no l con ca ngi m
no ?
A. Hai ngi m cú nhúm mỏu A v nhúm mỏu B, hai a tr cú nhúm mỏu B v nhúm mỏu A.
B. Hai ngi m cú nhúm mỏu A v nhúm mỏu O, hai a tr cú nhúm mỏu O v nhúm mỏu A.
C. Hai ngi m cú nhúm mỏu AB v nhúm mỏu O, hai a tr cú nhúm mỏu O v nhúm mỏu AB.
D. Hai ngi m cú nhúm mỏu B v nhúm mỏu O, hai a tr cú nhúm mỏu O v nhúm mỏu B.
Cõu 23:
ngi

C th bỡnh thng cú gen tin ung th nhng gen ny khụng phiờn mó nờn c th
khụng b bnh ung th. Khi gen tin ung th b t bin thnh gen ung th thỡ c th s b bnh. Gen
tin ung th b t bin vựng no sau õy ca gen.
A.

l:
A.36% B. 25%. C. 50% D. 12,5%.
Cõu 28: Trong cỏc trng hp t bin gen di õy, trng hp no cú th gõy bin i nhiu nht
trong prụtờin tng ng?
A. Mt 1 cp nuclờụtit on gia ca gen.
B. Mt 1 cp nuclờụtit gn u 5

ca mch khuụn.
C. Thay th 1 cp nuclờụtit gn u 3

ca mch khuụn.
D. Thờm 1 cp nuclờụtit gn u 5

ca mch khuụn.
Cõu 29: c chua lai P thun chng khỏc nhau v kiu gen c F
1
ng lot cõy qu ngt. Cho F
1
t
th phn c F
2
cú 1310 cõy qu ngt, 303 cõy qu chua. . Cho F
1
lai vi c th co kiu gen ng hp
v cỏc gen ln, t l phõn li kiu hỡnh i sau l
A. 3: 1 B. 1 : 1 C. 1: 2 : 1 D. 1 : 1: 1 : 1
Cõu 30: Có 2 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddX
E
Y tiến hành giảm phân bình thờng
hình thành tinh trùng, cặp NST giới tính không xẩy ra hoán vị gen . Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra

alen (A v a), qun th no cú tần số kiểu gen dị hợp tử là cao nhất?
A. Qun th cú t l kiu hỡnh ln chim 0,09 B. Qun th cú t l kiu hỡnh ln chim 0,0625
C. Qun th cú t l kiu hỡnh ln chim 0,25 D. Qun th cú t l kiu hỡnh ln chim 0,64
Cõu 33: ở một loài bớm, màu cánh đợc xác định bởi một locút gồm ba alen: C (cánh đen) > c
1
(cánh
xám) > c
2
(cánh trắng). Trong một đợt điều tra một quần thể bớm lớn, ngời ta thu đợc tần số các alen
nh sau:
C= 0,5; c
1
= 0,4, và c
2
= 0,1.
Nếu quần thể bớm này tiếp tục giao phối ngẫu nhiên, tần số các cá thể bớm có kiểu hình cánh đen,
cánh xám và cánh trắng ở thế hệ sau sẽ là:

Cánh đen Cánh xám Cánh trắng
A)

0.75 0.24 0.01
B)

0.75 0.15 0.1
C)

0.24 0.75 0.01
D)


Cõu 39: Trong việc tạo u thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích:
A. Phát hiện các đặc điểm đợc hình thành do có hoán vị gen để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
B. Nhằm xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính, xác định giá trị của giống bố, mẹ.
C. Nhằm đánh giá vai trò của tế bào chất đối với kiểu hình con lai, tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
D. Để tránh hiện tợng thoái hoá có thể xẩy ra.
Cõu 40: Cỏc bnh do t bin phõn t ngi:
A. Hi chng Claiphent, hi chng Tc-n.
B. Bnh niu Phờninkờtụ niu, hng cu lim, bch tng.
C. Tt ngn xng tay chõn, bnh bch cu ỏc tớnh.
D. Bnh mự mu lc - , tt dớnh ngún, ung th mỏu.
Cõu 41:
í ngha ca thuyt tin hoỏ bng cỏc t bin trung tớnh l

S GD&T H Tnh- Trng THPT Nguyn Hu- GV Trn Vn Nam
Trang 5/5 - Mó thi 151

A.
Cng c hc thuyt tin hoỏ ca acuyn v vai trũ ca chn lc t nhiờn trong s hỡnh thnh cỏc c
im thớch nghi hỡnh thnh loi mi.
B.
Khụng ph nhn m ch b sung thuyt tin hoỏ bng con ng chn lc t nhiờn, o thi cỏc t
bin cú hi.
C.
Gii thớch hin tng a hỡnh cõn bng trong qun th giao phi.
D.
Bỏc b thuyt tin hoỏ bng con ng chn lc t nhiờn, o thi cỏc t bin cú hi.
Cõu 42: Cõu núi no sau õy l chớnh xỏc nht?
A. Quỏ trỡnh hỡnh thnh c im mi thớch nghi tt yu dn n hỡnh thnh loi mi.
B. S thay i iu kin sinh thỏi l nguyờn nhõn trc tip ca s hỡnh thnh loi mi.
C. c im mi thớch nghi l kt qu ca cỏc t bin vụ hng ó qua chn lc.

no di õy khụng chớnh xỏc?
A. Rui kiu di cú kiu gen AABBCCDD, cú sc sng cao trong mụi trng khụng cú DDT.
B. Khi ngng x lý DDT thỡ dng khỏng DDT trong qun th vn sinh trng, phỏt trin bỡnh thng vỡ
ó qua chn lc.
C. Gi s tớnh khỏng DDT l do 4 gen ln a, b, c, d tỏc ng b sung, sc khỏng cao nht thuc v
kiu gen aabbccdd.
D. Kh nng chng DDT liờn quan vi nhng t bin hoc nhng t hp t bin ó phỏt sinh t trc
mt cỏch ngu nhiờn.
Cõu 48: iu no khụng ỳng khi gii thớch sự song song tồn tại của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp
bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao?
A. áp lực của chọn lọc tự nhiên có thể thay đổi theo hoàn cảnh cụ thể trong từng thời kỳ đối với từng
nhánh phát sinh trong cây tiến hóa.
B. tổ chức cơ thể có thể giữ nguyên trình độ nguyên thủy hoặc đơn giản hóa, nếu thích nghi với hoàn
cảnh sống thì tồn tại và phát triển.
C. Trong iu kin mụi trng n nh thỡ nhịp độ tiến hóa ng đều giữa các nhóm.
D. tần số phát sinh đột biến có thể khác nhau tùy từng gen, từng kiểu gen.

Sở GD&ĐT Hà Tĩnh- Trường THPT Nguyễn Huệ- GV Trần Văn Nam
Trang 6/5 - Mã đề thi 151

Câu 49: Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền về một gen có hai
alen (A trội hoàn toàn so với a). Sau đó, con người đã săn bắt phần lớn các cá thể có kiểu hình trội về
gen này. Cấu trúc di truyền của quần thể sẽ thay đổi theo hướng
A. tần số alen A và alen a đều giảm đi. B. tần số alen A và alen a đều không thay đổi.
C. tần số alen A giảm đi, tần số alen a tăng lên. D. tần số alen A tăng lên, tần số alen a giảm đi.
Câu 50:
Các nhân tố tiến hoá
không
làm phong phú vốn gen của quần thể là
A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status