tổng quan mạng máy tính mô hình truyền thông - Pdf 15


1
Mạng máy tính
Mạng máy tính
Tổng quan mạng máy tính & Mô hình truyền thông
Tổng quan mạng máy tính & Mô hình truyền thông
Giáo viên. Nguyễn Hiếu Minh
Khoa Công nghệ thông tin, HVKTQS
Hà nội - 2006

2
Chương 1 Giới thiệu
Chương 1 Giới thiệu

Mạng (network):

Nghiên cứu công nghệ và kiến trúc của các mạng truyền
thông được sử dụng để kết nối các thiết bị truyền thông.
Lĩnh vực này thường được chia thành các chủ đề: Mạng
cục bộ (LANs) và Mạng diện rộng (WANs).

Nghiên cứu các mô hình phân tầng 3 lớp và OSI.

Nghiên cứu các giao thức truyền thông bao gồm việc
nghiên cứu các kiến trúc giao thức cũng như phân tích
từng giao thức ở các lớp khác nhau của giao thức.

3


Chương 1 Giới thiệu

Để giảm nhẹ nhiệm vụ: thêm các bộ tiền xử lý (Frontal).

Sử dụng các t/bị tập trung (concentrator) và dồn kênh (multiplexor).

T u nh ng n m 70, các máy tính c n i tr c ti p ừ đầ ữ ă đượ ố ự ế để
t o th nh m t m ng máy tính: phân t i v t ng tin c y. ạ à ộ ạ ả à ă độ ậ

Trong nh ng n m 70, xu t hi n khái ni m m ng máy tính.ữ ă ấ ệ ệ ạ

Các nút mạng được nối với nhau bởi đường truyền.

Các máy tính của người dùng (host) hoặc các trạm cuối (terminal)
được nối trực tiếp với các nút mạng.

5
2. Những khái niệm cơ bản của MMT
2. Những khái niệm cơ bản của MMT

nh ngh a:Đị ĩ

Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được
nối với nhau bởi các đường truyền vật lý theo một
kiến trúc nào đó

Có hai khái ni m c n l m rõ, ó lệ ầ à đ à

Đường truyền vật lý

Kiến trúc của một mạng máy tính


tuy n u c s d ng cho n i k t m ng máy tính.ế đề đượ ử ụ ố ế ạ

ng truy n h u tuy n:Đườ ề ữ ế

Cáp đồng trục (coaxial cable)

Cáp đôi xoắn (twisted – pair cable)

Cáp quang

ng truy n vô tuy n:Đườ ề ế

Sóng cực ngắn

Tia hồng ngoại8
2.2. Kiến trúc mạng
2.2. Kiến trúc mạng

Ki n trúc m ng máy tính (network ế ạ
architecture) th hi n ể ệ cách n i các máy ố
tính v i nhau ra saoớ v à t p h p các qui ậ ợ
t c, qui c m t t c các th c th tham gia ắ ướ à ấ ả ự ể
truy n thông trên m ng ph i tuân theoề ạ ả để
m b o cho m ng ho t ng t t. đả ả ạ ạ độ ố

Cách n i máy tính c g i l ố đượ ọ à hình tr ngạ
(topology) c a m ng.ủ ạ


Yêu c u v x lý v trao i c ng cao thì giao th c c ng phúc t p. ầ ề ử à đổ à ứ à ạ

c s d ng cho vi c truy n thông gi a các th c th các h th ng Đượ ử ụ ệ ề ữ ự ể ở ệ ố
khác nhau.

Các th c th truy n thông v i nhau ph i speak the same languageự ể ề ớ ả “ ”

Các th c th (Entities):ự ể
User applications, e-mail facilities, terminals

Systems
Computer, Terminal, Remote sensor

11
Các thành phần chủ yếu của giao thức:
Các thành phần chủ yếu của giao thức:

Cú pháp - Syntax

Data formats

Signal levels

Ng ngh a - Semanticsữ ĩ

Control information

Error handling


cách m m ng máy tính cung c p cho phép máy à ạ ấ
tính chia s các t i nguyên c a mình cho các máy ẻ à ủ
tính khác. Các d ch v m ng ph bi n nh t l :ị ụ ạ ổ ế ấ à

D ch v t p tin.ị ụ ậ

D ch v in.ị ụ

D ch v thông i p.ị ụ đ ệ

D ch v th m c.ị ụ ư ụ

D ch v ng d ng.ị ụ ứ ụ

D ch v c s d li u.ị ụ ơ ở ữ ệ

14

Các d ch v t p tinị ụ ậ [file services] cho phép
các máy tính trên m ng chia s các t p tin. ạ ẻ ậ

Các d ch v t p tin bao g m:ị ụ ậ ồ

Chuy n giao t p tin.ể ậ

L u tr t p tin.ư ữ ậ

Di trú d li u.ữ ệ

L u d phòng t p tin.ư ự ậ


Th i n t .ư đ ệ ử

Th tho i v th i n t tích h p.ư ạ à ư đ ệ ử ợ

Các ng d ng h ng i t ng.ứ ụ ướ đố ượ

Các ng d ng nhóm l m vi c.ứ ụ à ệ

17

D ch v th m cị ụ ư ụ

D ch v th m c tích h p m i thông tin v ị ụ ư ụ ợ ọ ề
các i t ng trên m ng th nh m t c u trúc đố ượ ạ à ộ ấ
th m c chung. Các i t ng m ng có th ư ụ đố ượ ạ ể
tham kh o th m c nh danh v trao i ả ư ụ đểđị à đổ
các thông i p v i các i t ng khác trên đệ ớ đố ượ
m ng. B n thân các i t ng không c n ạ ả đố ượ ầ
bi t a ch , v trí, ho c d ng th c thông ế đị ỉ ị ặ ạ ứ
i p c n thi t truy n thông, d ch v th đệ ầ ế để ề ị ụ ư
m c s cung c p to n b thông tin n y.ụ ẽ ấ à ộ à

18

Các d ch v th m c có th n gi n ị ụ ư ụ ể đơ ả
hoá áng k các kh i l ng công vi c đ ể ố ượ ệ
trên m ng. Gi s m t m ng có hai máy ạ ả ử ộ ạ
ch t p tin v m t máy ch th i n t . ủ ậ à ộ ủ ư đ ệ ử
N u không có d ch v th m c, i u ế ị ụ ư ụ đ ề

services] l ví d ph bi n nh t v các máy à ụ ổ ế ấ ề
ch ng d ng. Do các máy ch c s cho ủ ứ ụ ủ ơ ở
phép thi t k các ng d ng theo các th nh ế ế ứ ụ à
ph n h khách v h ch tách bi t, nên ầ ệ à ệ ủ ệ
chúng th ng c g i l c s d li u ườ đượ ọ à ơ ở ữ ệ
khách/ch [client/server databases]. V i c ủ ớ ơ
s d li u khách/ch , ta có th thi t k các ở ữ ệ ủ ể ế ế
ng d ng khách v ng d ng ph c v v n ứ ụ àứ ụ ụ ụđể ậ
d ng các kh n ng chuyên môn c a các h ụ ả ă ủ ệ
c s d li u v h khách ơ ở ự ệ à ệ

21
3. Phân loại mạng máy tính
3. Phân loại mạng máy tính
Phân lo i m ng máy tính theo ph m vi a lý ạ ạ “ ạ đị ”
th nh các lo i m ng nh sau: à ạ ạ ư

LAN (Local area network), hay còn g i l "m ng ọ à ạ
c c b ", l m ng máy tính trong m t to nh , m t ụ ộ à ạ ộ à à ộ
khu v c (tr ng h c hay c quan ch ng h n) có c ự ườ ọ ơ ẳ ạ ỡ
ch ng v i km. Chúng n i các ừ à ố máy chủ v các à
máy tr mạ trong m ng c a mình chia s t i ạ ủ để ẻ à
nguyên v trao i thông tin. à đổ

WAN (Wide area network), còn g i l "m ng di n ọ à ạ ệ
r ng", dùng trong vùng a lý l n th ng cho m t t ộ đị ớ ườ ộ ổ
ch c hay qu c gia, ph m vi v i tr m cho n v i ứ ố ạ à ă đế à

c nh.ốđị

Hi u su t s d ng ng ệ ấ ử ụ đườ
truy n không cao.ề

Ví d : m ng i n tho i.ụ ạ đ ệ ạ

25
Mạng chuyển mạch thông báo
Mạng chuyển mạch thông báo

Thông báo (message): n đơ
v thông tin c a ng i s ị ủ ườ ử
d ng có khuôn d ng qui ụ ạ
nh tr c.đị ướ

M i thông báo u có ch a ỗ đề ứ
vùng thông tin i u khi n đ ề ể
trong ó ch rõ ích c a đ ỉ đ ủ
thông báo.

M i nút c n ph i l u tr ỗ ầ ả ư ữ
t m th i c thông tin ạ ờ để đọ
v chuy n ti p.à ể ế

Thích h p cho các m ng ợ ạ
thông tin ki u th i n t , ể ư đ ệ ử
không phù h p cho x lý ợ ử
th i gian th c. ờ ự


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status