Tài liệu ôn thi môn kinh tế vĩ mô - Pdf 15

)()( b
d
d
a
d
d
Y
i
Y
i
>


1. Chi tiêu hộ gia đình: C
2. Đầu tư: I đ.tư phi nhà ở (máy móc, thiết bị)
Nhà ở
Tồn kho (I
S
)
3. Chi tiêu của CP Chi thường xuyên
Chi đ.tư ph.triển
G=C
g
+I
g
(kg b.gồm bộ phận chi chuyển nhượng)
4. X-M>0 Thặng dư; <0: thâm hụt; =0: cân bằng

AD=C+I+G+X-M. G.định nền kt đóng: X-M=0
1. C = C(Y) = C
0

00
vì 0<C
1
<1 nên K=1/(1-C
1
)>t: Số nhân chi tiêu
If↑ tg cầu lên 1 lg ∆AD thì sản lg sẽ ↑ lên 1 lg: ∆Y=∆AD.K
), Tại điểm cân bằng -
sản lg cung ứng và tổng cầu ngang -
bằng nhau và xu hướng của nền kt -
.
luôn
2
hội tụ về điểm cân bằng Y=AD
Giả sử: Y
t
>Y
0
: cầu>SL hh dư thừa
thu hẹp sx
Y
t
<Y
0
: cầu<SL nền kt bị khan hiếm/0
.
thu hẹp sx.1

1
.

=> I = S +(T-G).(I: đ.tư; S:t.kiệm tư nhân; (T-G): t.kiệm CP)
Từ (1)=>S=Y-C-T or: S=Y-C
0
-C
m
(Y-T)-T= -C
0
+(Y-T)(1-C
m
)
=>I= -C
0
+(Y-T)(1-C
m
)+(T-G) (*)
Giả định:
II
=
, giải pt (*)
m
m
C
GITCCY

+++=⇒
1
1
][
0
(4.1)

phụ thuộc vào 2 biến số chính: T.nhập danh nghĩa, lãi suất
M
d
=L(Y$,r), trong đó:
M
d
: Tổng cầu tiền mặt của dân chúng
Y$: Thu nhập danh nghĩa
(chưa loại trừ chỉ số giá) r M
2
d
ri: lãi suất tr.bình của các trái phiếu CP
L: Thu nhận doanh nghiệp M
1
d
Giả sử: r = const (không thay đổi)
Kt ở đây là tiền mặt 0 M
 !" !#$% &'()
- Giả định ngân hàng TW quyết định cung ứng 1 lượng tiền
mặt ra nền kt: M
s
=M
0
. Như vậy cân bằng trên TT tài chính
là: M
s
=M
d
=> M
0

0
d

M
0
d
0 M
0
M
1
0 M
0
M
+ Cầu tiền kg chuyển đổi ↑cung tiền từ M
0
M
1
thì SL↓
S#=Q@
Giả định rằng trái phiếu trg nền kt của c/ta có thời hạn là 1
năm. Trái phiếu này hứa hẹn sẽ thanh toán 100USD sau
thời hạn 1 năm. Nếu hôm nay bạn mua trái phiếu với giá P
B
thì lãi suất trái phiếu quan hệ với giá như sau: P
B
+iP
B
= 100
 i = (100-P
B

m
(Y – T); T = T
0
+ T
m
Y
I = I
0
+ I
m
Y; G = G
0
; X = X
0
; M = M
0
+ M
m
Y
AD = C+I+G+X–M = C
0
+C
m
[Y–(T
0
+T
m
Y)]+I
0
+I

m
Y
 Y- C
m
Y+C
m
T
m
Y-I
m
Y+M
m
Y = C
0
-C
m
T
0
+I
0
+G
0
+X
0
-M
0
mmmm
m
MITC
MXGITCC

MITC
iIMXGITCC
Y
+−−−
+
+−−−
−+++−
=
+−−−
+−+++−
=
)1(1
1
)1(1
)1(1
000000
000000
)0(;
0
<+=⇒
i
m
i
m
IiKIKADY
pt đg IS (mqh giữa SL & lãi
suất)
<&^H9 là tập hợp các tổ hợp khác nhau giữa SL & lãi
suất mà tại đó TT hh & dv cân bằng *+ ,-
.


(Y
2
;i
2
). Tại 2 điểm chỉ vẽ đc 1 & chỉ 1 =
_
đường thẳng mà thôi. H
Độ dốc đường IS
  .1
0
1
/
1
=
;
=
;


=
_
H=
_

H
.1
;
1
_

Nền kt nằm tại điểm B fía bên fải đg IS, =
U
ta có: hướng tới điểm CB.
Ở trái hướng và phải ngược lại H
ta có SL = tổng cầu .1`
U
1
U
1
Sự dịch chuyển đg IS: (Lãi suất th.đổi *+ 
,-
.
sản lượng được đg IS. SL tương ứng *+
/
trượt trên đường IS. đặc điểm nội sinh.
Sự d.chuyển làm th.đổi IS  l.suất c.định. *+
0
Yếu tố ảnh hưởng tổng cầu kg thay đổi,
lãi suất là đường dịch chuyển)
Mọi yếu tố làm d.chuyển đường tổng cầu .1
0
1
/
1
mà kg fải lãi suất i sẽ làm d.chuyển đg IS,
đây chính là điểm nội sinh. =
;
Vd: ↑chi tiêu Cp tổng cầu↑ H
_
dịch chuyển bên trên đg tổng cầu H

M
>0, D
i
m
<0)
Khi lãi suất↑ thì cầu tiền↓: S
M
=M, TT tiền tệ CB: S
M
= D
M
 M = D
0

+ D
Y
m
Y + D
i
m
i
Y
D
D
D
DM
i
i
M
M



;


_

-
.1
;
1
_
1
Ý nghĩa đg LM: đg LM phản ánh tình trạng CB tiền tệ, mọi
điểm nằm ngoài LM đều fản ánh tình trạng kg CB of TT này
+ Giả sử điểm B nằm bên trái đg LM. Ở B ta có SL là YB
tương ứng lãi suất là i
B
. Cầu tiền của nền kt nằm ở D
1
M
cắt
lãi suất CB i
1
. Vậy i
B
>i
1
. Khi lãi suất thực tế lớn hơn lãi suất
CB thì cầu tiền↓  lãi suất↓ (để gây áp lực CB lại). Lãi

;

.
;

_
.1
;
1
+ Ng.hàng TW↑cung tiền từ M
1
M
2
. Khi c/tiền↑ thì
l.suất↓, lãi suất dịch chuyển từ i
1
xuống i
2
,lãi suất↓ nhưng
TT hh vẫn chưa thay đổi,sản lượng vẫn là Y
1
 Đg S
M
dịch
chuyển ra ngoài  Đg LM dịch chuyển sang phải (từ LM
1

sang LM
2
).


;
.1
;
1
()*]=Q@3cdHJa
Trên đồ thị điểm CB chung cho cả hai TT =a
chính là giao điểm E của 2 đường IS-LM. =
-
-
Trg đó i
E
là lãi suất CB của TT tiền tệ, =
e
e
Y
E
là sản lượng CB của TT hh. Tại bất kỳ
1 điểm nào khác ngoài điểm E thì có ít nhất H
1 trg 2 TT sẽ kg CB và khi đó các lực
lượng trên TT sẽ vận động và đưa nền kt .1
-
1
e
1
hướng về mức CB chung.
Điểm A có i
A
>i
E

-
_
Giả sử gia ↑ chi tiêu của CP 1 lg ∆G
sao cho tg cầu của SL hướng tới SL -
;
tiềm năng (từ AD
1
d.chuyển lên AD
2
)
thì IS d.chuyển sang fải trên TT hh
(từ IS
1
sang IS
2
). Điểm CB hh &tiền tệ
sẽ d.chuyển từ E
1
lên E
2
ở mức SL là 1
;
1

a
;
Y
2
và lãi suất là i
2

2
<Y
P
).
a9 1 CS tài khóa mở rộng sẽ làm gia tăng SL đồng thời
làm tăng lãi suất. Nhưng lãi suất tăng ít hơn so với trong
trường hợp c/ta chỉ xét riêng 1 TT hh đó là hệ quả của sự
tác động “hất ra”. Tác động “hất ra” là hiện tượng khi CP↑
chi tiêu dẫn tới SL↑chậm vì đầu tư sụt ↓ do lãi suất ↑(cầu
↑kéo theo SL↑  nhu cầu giao dịch ↑, cầu tiền ↑, cung tiền
giao dịch ↑) (sự thoái lui đầu tư do sự gia tăng CS).
S#=Q@
G.định nền kt ở tại E
1
(Y
1
,i
1
),ở đây =a
;
Ng.hàng TW th.hiện CS ttệ mở rộng, =
;
e
;
a
_
nghĩa là gia↑ cung tiền (S
M
↑) đg LM
d.chuyển xuống fía dưới cụ thể từ LM

Ufg?$
H
2 !3
Bẫy thanh khoản là h.tượng lạm phát↑
Nhanh mà SL kg↑ or↑ rất ít khi NHTW 2 !3
F
th.hiện mở rộng CS t.tệ but if dân chúng
có thói quen giữ tiền mặt or dự trữ ngoại .
tệ mạnh hay kim loại quý. Trg tr.hợp đó lg cung tiền↑ lên sẽ
đc sử dụng giao dịch & dự phòng cho nên lãi suất kg↓ & vì
vậy đầu tư kg↑ Sl kg↑ đồng thời nền kt fải đối mặt với
tình trạng lạm phát vì cung tiền quá mức.
H=?3h+B]H=Q@3h+B9CS thg đc
á.dụng khi nền kt bị suy thoái (SLth.tế thấp = a
;
hơn SLt.năng) để kích cầu nền kt. =
;
e
;

Khi mở rộng CS tài khóa fải↑ chi tiêu,thì e
_
a
_
đg IS d.ch sang fải từ IS
1
sang IS
2
.
Khi mở rộng CS tiền tệ đg LM di chuyển

thuộc theo sự phối hợp của CS tài khóa & CS tiền tệ.
Trường hợp VN năm 1999 – 2001, chúng ta kích cầu, 1977
xuất hiện cuộc khủng hoảng tài chính tiền tệ tác động gián
tiếp hh buộc bán tháo, XK kg bán được dẫn đến hh SL↓.
Năm 1999 mức tăng trưởng thấp nhất đạt 4.8% tỷ lệ lạm
phát -0.6%(thực phát: hh↓ đi theo t.gian, làm nền kt bị đóng
băng) dẫn đến lãi suất thấp từ đó LM d.chuyển sang fải
đưa đến kích thích vay tiền, kích thích đầu tư, sa thải nhân
công.
H=?ij]H=Q@ij9
Thắt chặt cả 2 khi SLY
1
>Y
P
 nền kt a
_
tăng tưởng nóng  Cần fải ph.triển xh =
;
e
;
a
;
hài hòa, tăng trưởng cao nhưng ổn định, e
_
hướng đến xd nông thôn.
IS dịch chuyển sang trái, đầu tư giảm.
H!"C.1

1
;

<"%&'H=Q@
Ta có: :
.
G
=
3
=, lãi suất thay đổi 1đv thì I thay đổi 
=
3
=đv
i∆i; II
i
m
i => ∆I = I
i
m
∆i  ∆i = ∆I/I
i
m
(*)
Gọi i
1
là lãi suất hàm cầu tiền: D
M
= D
0
+ D
i
m
i

0
+D
i
m
i
2
=> TT t.tệ CB: S
M
= D
M
 D
0
+D
i
m
i
2
= M+∆M  i
2
= (M+∆M-D
0
)/D
i
m
(2)
(2)-(1)  ∆i = ∆M/D
i
m
(**)
Từ (*) & (**): ∆I/I

+ tiền gửi định kỳ
+ M
3
= M
2
+ trái phiếu, tín phiếu
stJsut
=Q@RD=)=>#6==H

.
H

;
+ Cung tiền thực: là k.lg tiền thực có trg nền
kt S
M
=M/P.Như vậy, với lg cung tiền danh =
;
nghĩa kg th.đổi khi mức giá ↑lên P
2
: P
2
>P
1
=
_

thì cung tiền thực giảm xuống. 

;

Y+D
i
m
i
!B=!6=RD=!&^a
=a
_
=
_
a
;
=
;
.
;
T
_

;
T
;
T.1
;
1
Với mức giá P
1
cung tiền thực là M
1
/P
1

lên LM
2
Sự thay đổi giá có thể làm thay đổi LM: P↑  cầu tiền thực
↓; P↓  lãi suất ↑.
S
M
= M/P; TT tiền tệ CB: S
M
= D
M
 M/P = D
0
+D
Y
m
Y+D
i
m
i
Y
D
D
D
D
P
M
i
i
m
Y

, i
1
 (P
1
, Y
1
) =
;
e
;

Để đơn giản, c/ta giả định rằng đg IS
không thay đổi. Giả sử mức giá ↑ lên P
2
P
2
> P
1
=>M/P
2
> M/P
1
 LM
1
 LM
2
 .1
_
1
;

+=
(*):
0
0
Y
D
D
D
D
P
M
i
iKIKADY
hay
i
m
Y
m
i
m
i
m
giải hpt (*) theo hướng khử i  pt đg AD: Y = f(P)
Sự dịch chuyển của đg tổng cầu AD:=a
;
+ AD dịch chuyển do sự thay đổi trong =
_
e
_
cơ cấu tg cầu: Giả sử CP ↑ chi tiêu (∆G) =

-
_
Tóm lại: khi có những yếu tố làm↑ tg cầu -
;
thì AD sẽ d.ch sang bên fải & ngược lại. .1
;
1
_
1
+ AD dịch chuyển do cung tiền thay đổi: =a
;
Khi ngân hàng TW↑ cung tiền (giá kg đổi) a
_
thì cung tiền thực M/P↑  LM d.chuyển =
;
e
;
xuống dưới từ LM
1
xuống LM
2
và điểm Cb =
_
e
_

sẽ dịch chuyển từ E
1
 E
2

tóc…. Tư liệu sh mà ng lđ có thể mua đc = tiền lg d.nghĩa.
Nếu như tiền lương danh nghĩa kg đổi mà mức giá↑ lên
tiền lương thực↓ xuống và ngc lại.
Hàm cầu lao động:a

yTa
H
Là lượng lđ mà các DN sẵn lòng thuê tại a
z
1 mức tiền lương thực. yT
.
+ L
F
: Lực lượng lao động
+ L
D
: Cầu lao động a


+ L
S
: Cung lao động. t

Hàm cung lđ: a
H
 .a
.
a
z
a

= dY/dL = Y’
L
.va
Năng suất biên theo lđ phản ánh SL
sp↑thêm khi DN sử dụng thêm 1 đv lđ và
năng suất biên có quy luật↓ dần. .a
Mục tiêu lợi nhuận tối đa của DN: {T
π = PY – Lw (π: lợi nhuận; P: giá; Y: doanh thu;
L: lđ; w: suất tiền lương danh nghĩa)
π
max
: dπ/dL = 0 d(PY-Lw)/dL = 0 
a
 d(PY)/dL – d(wL)/dL= 0
P.dY/dL – w=0 P.MP
L
– W=0  MP
L
= w/P .a
Như vậy để thỏa mãn mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận tiền
lương thực mà DN trả cho ng lđ fải = năng suất biên theo
lđ.
Đg tổng cung dài hạn: a-Ha-H
Trg trạng thái CB dài hạn khi tiền lg d.nghĩa of
TT lđ điều chỉnh với tỷ lệ thay đổi ngang = với t.lệ
th.đổi của giá làm cho tiền lg thực kg th.đổi lúc đó
các DN sẽ có kh.hướng sd mức lđ toàn dụng.
Ứng với SL tiềm năng và mức th.nghiệp tự nhiên. 1

1

;
1
1-
Fa/0
.
1
;
1
.
.a
.
a
;
a.1
.
1
;
1
Giả định trg ngắn hạn, tiền lương d.nghĩa (W
0
) là cố định do ràng
buộc trg các hơp đồng đã ký kết và tương ứng với mức giá ban đầu
là P
0
và tiền lg thực là w
0
/P
0
. Giả sử tại mức tiền lương thực này TT
lđ là CB tại mức L

(P
1
; L
1
). Nối A và B c/ta có đường tổng cung trong ngắn hạn là SAS.
Như vậy trg ngắn hạn khi mức giá ↑ lên  lượng hh, dv cung ứng trg
TT↑ lên & đây là cơ sở hình thành đg tổng cung trg ngắn hạn.
Khi giá↑ thì LN↑  DN mở rộng sx nên SL↑ lên Y = f (P
+
)
()*79cd-HJ-
Cân bằng ngắn hạn:
-H-H-H
(a) (b) (c)

e
e
e
e
e
e
---
tổng cung dài
hạn
.1
e
1

1.1


này nền kt bị lạm phát. Tr.thái này gắn liền vớI nền kt tăng
trưởng nóng với sức ép của cầu. Cầu ↑ mức lương
d.nghĩa↑  cầu lđ↓ trở về trạng thái tiềm năng của nó. Tồn
tại 3 trạng thái CB: CB hh, CB tiền tệ, CB TT lđ.
(c): Y
E
=

Y
P
trường hợp này là trạng thái CB toàn dụng, có
nghĩa nền kt đã đạt được mức sản lượng tiềm năng.
Cân bằng dài hạn:Sự CB dài hạn xảy ra khi tổng cung
ngắn hạn, tổng cung dài hạn và tổng cầu CB (đồ thị c). Tại
E cuả đồ thị (c) mức giá CB P
E
và SLCB Y
E
được xác lập.
Tại E TT hh và TT tiền tệ CB, TT lđ CB: cung lđ = cầu lđ.
Hx!=Q=>
1. Nguyên tắc 1: Quy tắc cố định: -H
.
Giả sử nền kt↑ ban đầu từ điểm E. -H
;
Tại đây TT hh và TT tiền tệ CB.
Bây giờ giả định có một sự xáo trộn 
.
e
.

TT lđ CB sẽ trở về mức SL tiềm năng or mức SL nhân
công.
* |=}9  Vì mức giá và SL có tính động nên có quan
điểm kt vĩ mô cho rằng khi SLCB chưa ở mức toàn dụng
nền ktế suy thoái or lạm phát cao. CP vẫn kg nên tác động
mà hãy để nền kt tự điều chỉnh về mức SL tiềm năng, đây
là quan điểm điều tiết theo quy tắc cố định hay CS phản
hồi.
2. Nguyên tắc 2: tác động theo phản hồi.-/0
.

Một số quan điểm cho rằng khi SLCB -
;
chưa ở mức toàn dụng nền kt rơi vào
tr.hợp or là suy thoái or là lạm fát cao, -
.
-
.
CP cần chủ động tác động để điều tiết ∆1
SL về mức toàn dụng=các CS kt vĩ mô=
mà cụ thể là tài khóa và tiền tệ. =
;
a
.
Vì thông thường quá trình tự điều chỉnh =
.
H
;
của nền kt diễn ra rất chậm có thể gây H
.

Cân bằng tỷ giá hối đoái:

z
T/động của tỷ giá hối đoái đến cán cân TM. .
z
.

z
Giả sử hiện tại 16.000VNĐ/USD = E
0
. Phá giá tiền VN từ
E
0
đến E
1
= 32.000VNĐ/USD. Ảnh hưởng thế nào đến xuất
khẩu? (tăng hay giảm, giả sử các biến số khác là cố định)
Các cơ chế quản lý tỷ giá hối đoái:
Gồm có 03 cơ chế:
+ Cơ chế quản lý tỷ giá hối đoái cố định
+ Cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi
+ Cơ chế t.giá hối đoái thả nổi có kiểm soát (biên độ giao
động ±0.5%)
(U9
4$9:#%2*3
- Xuất khẩu ròng (X-M) (cán cân thương mại) →chủ lực.
- Thu nhập ròng (NIA – thu nhập từ yếu tố XK trừ đi NK)
- Chuyển nhượng ròng
4$9:#2;*3<
- Đ.tư ròng là hiệu số giữa lg vốn đi vào và đi ra khỏi 1

 SL↑ lên Y
1
và lãi suất↑ lên i
1
=
_
e
_
H
;
 IS d.chuyển sang fải H
.
Vì l.suất↑ lên làm luồng vốn n.ng đ.tư

vào VN↑ .
 ngoại tệ↑ lên  tỷ giá hối đoái↓ xuống. .1
.
1
;
1
_
1
Để cố định tỷ giá hối đoái thì NHTW fải mua ngoại tệ, bán
nội tệ. Đồng thời phải↑ lượng cung tiền. Khi tổng cung
tiền↑ lên thì LM dịch chuyển sang phải từ LM
0
→ LM
1
. SL
lại tiếp tục↑ lên Y

) nền kt từ =
;
e
;
E
0
lên E
1
. Khi đg LM d.ch xuống dưới thì l.suất↓ (i
1
<i
0
)
do luồng vốn sẽ đổ ra. Dòng vốn đổ ra tỷ giá hối
đoái↑ (E↑). E↑ nên NHTW bán ngoại tệ mua nội tệ .1
.
1
;
1
 lượng cung tiền sẽ↓ xuống  đường LM bị đẩy trở lại lên trên.
Như vậy trg nền kt mở CS tiền tệ kg có hiệu quả.
?@5959#$#7 BC<9$D
79<
Chính sách tài khóa: =
Giả định nền kt CB ở E
0
, giả sử CP thực hiện CS a
.
tài khóa mở rộng (có nghĩa là↑ chi tiêu (↑G) =
;

với lãi suất i
0
a
.
a
;
và SL là Y
0
. Giả sử CP thực hiện CS mở rộng
tiền tệ có nghĩa↑ cung tiền lên. Khi cung tiền↑ e
_
lên (S
M
↑)  LM dịch chuyển sang fải (hay xuống =
.
e
.
dưới), LM di chuyển từ LM
0
đến LM
1
, lãi suất↓ =
;
e
;
H
;
từ i
0
đến i

−+++−
=
)1(1
000000
&w_9=Q@
H
rC
C
M
+

=
1
1
+ C = tiền mặt/tiền gửi kg kỳ hạn (sec)
+ r: Tỷ lệ dự trữ = R(lượng tiền dự trữ)/tiền gửi kg kỳ hạn
+ H = tiền mặt + tiền gửi kg kỳ hạn
<"%&'H=Q@
K
Y
I
D
I
I
D
M
i
m
i
m

0
Tác động của CP thông qua 2 quy tắc (cố định & phản hồi)
&w093h(thi bỏ phần lý thuyết)
+ Tỷ giá hối đoái  X?
+ 2 CS: - Tỷ giá hối đoái cố định (E) + vốn tự do (TT tự do)
- Tỷ giá hối đoái linh hoạt + vốn tự do
UO•


0<9$H I J."K-1
7
"LIM213I/
LIM23I0 NO."PI, "4I/ J."/1
QR'S $(9T U
(QHVLR
Q T WT HVLRX
7 BCU
+Q W T/.HVLRYZU
Giải
QR'S $(9T U
5,2
4,0
1
0)2,01(75,01
1
)1(1
1
==
−−−
=

751250)30.(5,2500.5,2.
0
−=−+=+=

Q T WT HVLRX
7 BCU
∆AD=∆G=50=>∆Y=K.∆AD=2,5.50=125
=> Đường IS dịch chuyển sang phải với một mức sản
lượng là 125
7Q W T/.HVLRYZU
∆T=20. Do AD
0
=C
0
-C
m
T
0
+I
0
+G
0

=>∆AD=-C
m
∆T=-0,75.20=-15
=>Đường IS dịch chuyển sang bên trái 15 đơn vị (↑ thuế)
(

thuế thì tổng cầu

K
0,.
0
<+=
i
m
i
m
IiKIADKY
AD
0
= C
0
-C
m
T
0
+I
0
+G
0
= 60-0,8.200+150+250 = 300
Y= K.AD
0
+(K.I
m
i
)i = 5.300 + 5.(-10)i = 1500-50i
TT tiền tệ CB khi cầu tiền cân bằng: S
M


=
(Qa5% &#$:H='() 
bcLRN`^< (Xác định Y
E
=?, i
E
=?)
Giải hệ pt: Y=1500-20i, i= -6+0,1Y (1)
thế : Y=1500-20i vào (1) => i= -6+0,1(1500-20i)= -6 +150 -
2i
3i = 144 => i = 48 =>Y = 1500 – 20.48 = 540
Vậy lãi suất và sản lượng cân bằng chung của mô hình IS-
LM là: i = 48, Y = 540
O<490!Z5$ 
I0 J."]1
7
PI R
^
I0,
LI/,.J."0\1N]. 4I J."/1 ^I J."/1
+
^
I] J."-1N0  aI/0.
Q4_HVLR#$`^
(Qa5% &#$:H='() 
bcLRN`^
QP:[WT #!A7#T].<'$
4dWH= >!9!$0 <
LRN`^Y<

0
-C
m
T
0
+I
0
+G
0
+X
0
-M
0
=100-0,8.50+240+500+210-50=960
Y= K.AD
0
+(K.I
m
i
)i = 2,5.960 + 2,5.(-80)i = 2400-200i
TT tiền tệ CB khi cầu tiền cân bằng: S
M
=M = 1400(S
M
= D
M
)
=> Pt đường LM có dạng:
YYY
D

4dWH= >!9!$0 <
LRN`^Y<
+ ∆G=80=∆AD =>∆Y=K.∆AD=2,5.80=200.
=> Pt đường IS mới là: Y’=Y+∆Y=2400-200i+200=2600-
200i
+ ∆M=100 => PT đường LM mới có dạng:
YYY
D
D
D
DMM
i
i
m
Y
m
i
m
005,07
100
5,0
100
8001001400
0
+−=



−+
=−

==
+−−−
=
+−−−
=
mmmm
MITC
K
Pt đường IS có dạng:
0,.
0
<+=
i
m
i
m
IiKIADKY
AD
0
=C
0
-C
m
T
0
+I
0
+G
0
=200-0,75.100+150+700=975

35
8001500
0
+−=




=−

=
a5% &#$:H='()
Ta có hpt: Y=2437,5-100i (1) & i = -20+0,0086Y (2)
thế (1) vào (2)=>i=-20+0,0086(2437,5-100i)=-20+20,96-
0,86i
 1,86i=0,96 => i = 0,52 => Y = 2437,5-100.0,52 = 2385,5
(Q '$4d5$e>95
Z5$/.c% &AR`6BS(
)'!;
^
I,"/<
+ ∆H = -20=>∆M = K.∆H = 4,2.(-20)= -84.
=> PT đường LM mới có dạng:
YYY
D
D
D
DMM
i
i

I0 J."/1N0 
fIK I!2?g!"
H=!3I!7DhI!i
4@!iQ![jI].kI
4@7Dh I0.kI2!7Dh9fQ4
![bj3
Q4cHVLR#$`^"% &#$R`6
(QP:[WT #!A7#T0K-<LR
YVE5% &#$R`6 <
Giải:
Q4cHVLR#$`^
94,2
34,0
1
1,02,0)2,01(7,01
1
)1(1
1
==
+−−−
=
+−−−
=
mmmm
MITC
K
Pt đường IS có dạng:
0,.
0
<+=

M
=M
S
= H.K
M
=750.2=1500
2
1,08,0
8,011
=
+
+
=
+
+
=
rc
c
K
M
=> Pt đường LM có dạng:
YYY
D
D
D
DM
i
i
m
Y

2,03i=10,05 =>i = 4,95 =>Y =7523,6-514,5.4,95=4977
\<95 
IK.J."K-1
7
LI0/. 4I J."0-1 PI
Qa55!D(
1

I/ l+


IN] #$L


IN/ <
(Qf%B[78b8#844gCD
5!9(;

IO"K
Giải:
Qa55!D(
1

I/ l+


IN] #$L


IN/ <(

76,2
200
=


=

=∆
i
M
i
M
I
D
K
Y
M
(Qf%B[78b8#844gCD
5!9(;

IO"K(

H=?)
4,78
7,3
290
==

=∆⇒∆=∆
M

30640010.8,070
)1(1
1
0000
==
−−
++−=
+−−−
++−=
mmmm
m
MITC
GITCCY
Y<Y
P
=> nền kt đang suy thoái Cần sử dụng CS tiền tệ
mở rộng.
∆Y=Y
P
-Y=2600-2133=467
168
)100(
)100(
78,2
467
=


=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status