Trang 1/4 – Đề HK2 – Đề nghị
SỞ GD-ĐT TPHCM
THPT PHAN ĐĂNG LƯU
Tổ Vật Lý
Đề thi Học Kì 2 - Đề nghị
LÝ 12NC
Thời gian làm bài: 60 phút.
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh: Lớp: STT:
Câu 1: Trong máy quang phổ lăng kính, sau khi qua dụng cụ nào, ánh sáng sẽ phân tán thành nhiều chùm
tia đơn sắc, song song?
A. Buồng ảnh.
B. Hệ tán sắc (lăng kính).
C. Ống chuẩn trực.
D. Thấu kính hội tụ L
1
đặt gần khe sáng (nguồn sáng).
Câu 2: Câu nào sau đây không thuộc về thuyết lượng tử năng lượng do nhà vật lí Plăng (Max Planck)
đưa ra?
A. Chùm ánh sáng là chùm các phôtôn (các lượng tử ánh sáng). Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số
phôtôn phát ra trong 1 giây.
B. Lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ gọi là lượng tử năng lượng.
C. Lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ gọi là lượng tử năng lượng.
D. Lượng tử năng lượng = hf trong đó h là một hằng số, f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay được
phát xạ.
Câu 3: Đối với nguyên tử hiđrô bán kính các quỹ đạo dừng
A. tăng tỉ lệ với các số nguyên liên tiếp.
B. giảm tỉ lệ với các số nguyên liên tiếp.
A
. B. 1702
0
A
. C. 18.744
0
A
. D. 11424
0
A
.
Câu 9: Năm 1887, Nhà vật lí người Đức, Héc (Heinrich Rudolf Hertz) làm thí nghiệm về hiện tượng
quang điện ngoài, đã dùng tia gì chiếu vào tấm kẽm tích điện âm và kết quả cho thấy tấm kẽm bị mất điện
tích âm?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia sáng màu lục. D. Tia sáng màu tím.
Câu 10: Câu nào sai khi nói về sự phát quang?
A. Bước sóng của ánh sáng huỳnh quang ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. Bước sóng của ánh sáng lân quang dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. Ánh sáng huỳnh quang thường xảy ra với chất lỏng và chất khí.
D. Ánh sáng huỳnh quang có thời gian phát quang ngắn hơn so với ánh sáng lân quang. Trang 2/4 – Đề HK2 – Đề nghị
Câu 11: Chọn phương án đúng khi nói về tia tử ngoại.
A. Là sóng dọc. B. Là sóng ngang.
C. Có tần số lớn hơn tần số của tia X. D. Là bức xạ nhìn thấy được.
Câu 12: Quang phổ của nguồn sáng nào dưới đây là quang phổ vạch phát xạ?
A. Bóng đèn ống dùng trong gia đình.
B. Cục than hồng.
C. Đèn khí phát sáng màu lục dùng trong quảng cáo.
J.
A. 1,38 eV. B. 4,14 eV. C. 6,625 eV. D. 10,6 eV.
Câu 19: Chiếu lần lượt vào một tấm kim loại các bức xạ có bước sóng
1
và
2
= 0,4
1
thì động năng
ban đầu cực đại của êlectron bứt ra khỏi tấm này là W
1
và W
2
= 3W
1
. Giới hạn quang điện của kim loại là
0
. Tính tỉ số
0
/
1
.
A. 2. B. 1,5. C. 4. D. 3.
Câu 20: Bức xạ có bước sóng 10
-4
m thuộc vùng chứa
A. ánh sáng thấy được. B. tia hồng ngoại.
C. tia tử ngoại. D. tia X.
Câu 21: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 10
Câu 26: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau một khoảng a = 0,3 mm, khoảng
vân đo được là i = 3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Bước sóng của ánh sáng
là
A. 0,40 m. B. 0,45 m. C. 0,60 m. D. 0,50 m.
Câu 27: Tia X và tia tử ngoại khác nhau ở điểm nào?
A. có tác dụng ion hóa không khí. B. có thể làm phát quang một số chất.
C. không lệch trong điện trường, từ trường. D. tần số.
Câu 28: Tia nào thường được dùng để diệt khuẩn, khử trùng nước?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại.
C. Tia X. D. Ánh sáng thấy được.
Câu 29: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Độ đơn sắc cao. B. Độ định hướng cao.
C. Cường độ lớn. D. Tiêu thụ công suất lớn.
Câu 30: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng. Nguồn sáng gồm hai bức xạ có bước sóng
1
= 0,675 m và
2
= 0,54 m. Tại chính giữa màn, hai vân sáng trung tâm cuả hai bức xạ này trùng
nhau.Vị trí đầu tiên kể từ vị trí chính giữa này để hai vân sáng cuả hai bức xạ này trùng nhau ứng với vân
sáng bậc mấy cuả bức xạ
2
.
A. 6. B. 4. C. 5. D. 9
Câu 31: Quang phổ của nguốn sáng nào dưới đây chỉ có một vạch?
A. Đèn dây tóc nóng sáng. B. Đèn LED đỏ.
C. Đèn ống. D. Mặt Trời.
Câu 32: Dùng bức xạ có tần số f chiếu vào catôt của một tế bào quang điện thì dòng quang điện triệt tiêu
khi đặt giữa anôt và catôt hiệu điện thế hãm có độ lớn U
1
. C. A
2
= 0,6A
1
. D. A
1
= A
2
.
Câu 36: Tốc độ của êlectrôn đập vào đối catôt của ống Rơnghen là 3.000 km/s. Để tốc độ này tăng thêm
3000 km/s, hiệu điện thế giữa anôt và catôt phải
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 9 lần. D. tăng 3 lần.
Câu 37: Đặc điểm của suất điện động của một pin quang điện là
A. có giá trị bằng 1,5 V.
B. có giá trị không đổi, không phụ thuộc điều kiện bên ngoài.
C. chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng.
D. có giá trị bằng 12 V.
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng với hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
cách nhau 3 mm và cách màn D = 2 m;
khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ 5 là 1,8 mm. Tính bước sóng của ánh sáng đơn sắc đã
dùng.
A. 0,64 m. B. 0,72 m. C. 0,60 m. D. 0,68 m. Trang 4/4 – Đề HK2 – Đề nghị
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Y-âng, nếu màn chắn nghiêng đi một
góc so với mặt phẳng chứa hai khe thì trên màn