ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN SINH HỌC THPT NĂM 2014 - Pdf 15

SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN
TRƯỜNG THPT PÁC KHUÔNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề thi gồm có: 48 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:……………………………………
Số báo danh:…………………………………………….
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 01 đến câu 32)
Câu 1. Trong 64 bộ ba mã di truyền có ba bộ ba không mã hóa cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. AUG, UGA, UAA. C. UAA, UAG, UGA
B. AUG, UGG, UGA. D. UAA, UGA, UUG.
Câu 2. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
A. Tất cả các loài có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
B. Tất cả các loài có chung nhiều bộ mã di truyền.
C. Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một axit amin.
D. Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin.
Câu 3. Vùng điều hòa của gen là vùng:
A. Mang thông tin mã hóa các axit amin. C. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
B. Quy định trình tự sắp xếp các axit amin. D. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên
mã.
Câu 4. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ cả hai mạch. C. Khi từ mạch 1, khi từ mạch 2.
B. Từ mạch có chiều 5’ – 3’. D. Từ mạch mang mã gốc.
Câu 5. Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. Tháo xoắn phân tử ADN.
B. Bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch ADN.
C. Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN.
D. Nối các đoạn Okazaki với nhau.
Câu 6. Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ABCDEFGH bị đột biến thành nhiễm sắc thể có
trình tự là ABCDFGH. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng:

n

. B. 3
n
. C. 4
n
. D. ( )
n
.
Câu 14. Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a - cây thấp; gen B quả đỏ, gen b - quả trắng.
Các gen di truyền độc lập. Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16. Kiểu gen của
các cây bố mẹ là:
A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb. C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AaBb.
Câu 15. Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền:
A. Như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. B. Thẳng.
C. Chéo. D.Theo dòng mẹ.
Câu 16. Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc, không có đột biến, tần số tương
đối của các alen thuộc một gen nào đó:
A. Có tính ổn định nhưng không đặc trưng cho từng quần thể.
B. Không có ổn định nhưng đặc trưng cho từng quần thể.
C. Có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể.
D. Không có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể.
Câu 17. Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen: 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần số tương đối
của alen A và alen a trong quần thể đó là:
A. A = 0,8 ; a = 0,2. B. A = 0,2 ; a = 0,8. C. A = 0,4 ; a = 0,6. D. A = 0,3 ; a = 0,7.
Câu 18. Trong kỹ thuật di truyền người ta thường dùng thể truyền là:
A. Thực khuẩn thể và plasmit. B. Plasmit và vi khuẩn.
C. Thực khuẩn thể và vi khuẩn. D. Plasmit và nấm men.
Câu 19. Tác nhân vật lí nào thường được dùng để xử lí vi sinh vật, bào tử, hạt phấn:
A. Tia Rơnghen. B. Tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại. D. Tia phóng xạ.

A. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian.
B. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn
tối thiểu.
C. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
Câu 29. Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh:
A. cấu trúc tuổi của quần thể.
B. kiểu phân bố cá thể của quần thể.
C. sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể.
D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 30. Trong cùng một thuỷ vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ,
trắm đen, rô phi, cá chép để
A. thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau.
B. tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao.
C. thỏa mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ.
D. tăng tính đa dạng sinh học trong ao.
Câu 31. Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể:
A. cá rô phi và cá chép. C. chim sâu và sâu đo.
B. ếch đồng và chim sẻ. D. tôm và tép.
Câu 32. Trong hệ sinh thái, lưới thức ăn thể hiện mối quan hệ:
A. động vật ăn thịt và con mồi.
B. giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
C. giữa thực vật với động vật.
D. dinh dưỡng và sự chuyển hoá năng lượng.
II. PHẦN RIÊNG (8 câu)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A
hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33. Bệnh ung thư máu ác tính ở người là dạng đột biến?
A. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể. B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

C. A = T = 500; G = X = 750. D. A = T = 450; G = X = 650.
Câu 44: Trong tiến hóa, cơ quan tương tự phản ánh:
A. Sự suy giảm. B. Tiến hóa song song. C. Sự đồng quy. D. Sự phân li.
Câu 45: Tế bào nhận trong kĩ thuật di truyền thường là:
A. Thực vật. B. Động vật. C. Vi khuẩn. D. Nấm.
Câu 46: Quan sát một tháp số lượng có thể biết được thông tin nào sau đây?
A. Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng.
B. Số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.
C. Khối lượng sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.
Trang 4/5
D. Năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp ở mỗi bậc dinh dưỡng.
Câu 47: Các quần xã sinh vật vùng lạnh hoạt động theo chu kỳ:
A. Mùa. B. Ngày đêm. C. Nhiều năm. D. Tuần trăng.
Câu 48: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'GAA5'. Mạch bổ sung của gen này là:
A. 5'XUU3'. B. 5'XTT3'. C. 5'GTT3'. D. 5'XAA3'.
HẾT
(Giám thị không giải thích gì thêm)
Trang 5/5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status