Một số đề toán thi học sinh giỏi doc - Pdf 15

Nguyễn Văn Xá

ðề thi HSG môn Toán
Trang
1

MỘT SỐ ðỀ TOÁN THI HỌC SINH GIỎI


1. ðỀ THI CHỌN HSG 12 TỈNH BẮC NINH 2009
Bài 1 (6 ñiểm)
1/ So sánh hai số 2009
2010
và 2010
2009
.
2/ Tìm giới hạn
2
0 3
3
1 1
lim
3 ( 1 4 1)
2 ( (1 6 ) 1 6 1)
x
x x
x x x

 

 

Hình chóp S.ABC có tổng các mặt (góc ở ñỉnh) của tam diện ñỉnh S bằng 180
o
và các cạnh bên

SA = SB = SC = 1. Chứng minh rằng diện tích toàn phần của hình chóp này không lớn hơn
3
.
Bài 4 (4 ñiểm)
1/ Gọi m, n, p là 3 nghiệm thực của phương trình ax
3
+ bx
2
+ cx – a = 0 (a≠0). Chứng minh rừng
2 2 2
1 2 2+ 3
+ - m + n + p
m n p

.
2/ Giải hệ phương trình
3 3 2
3 3 2
3 3 2
( ) 14
( ) 21
( ) 7
x y x y z xyz
y z y z x xyz
z x z x y xyz


, a
1
, a
2
, …,

a
n
.


2. ðỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2006 -2007
BÀI 1: (3 ñiểm)
Tìm tất cả các giá trị a sao cho bất phương trình sau có một số hữu hạn nghiệm và tính các nghiệm này:
(
)
(
)
2 2 2 2 2
cos 4 4 . cos 4 2 2 0
tan x a tan x a
π π
− − − + + ≤
.
BÀI 2: (3 ñiểm)
Với những giá trị nào của a thì hàm số
( ) ( ) ( )
3 2
1 3 1 2 sin sin
3 2 3

ðÁP ÁN
BÀI 1 (3 ñiểm)
ðặt t =
(
)
2 2
cos 4
tan x
π

, với
1
t tan

. Dễ thấy rằng với
[
]
0
1, 1
t tan tan
∈ −
phương trình
(
)
2 2
0
cos 4
tan x t
π
− =

ñược

t = 1
[
]
1; 1
tan tan
∈ −
từ ñây suy ra
(
)
2 2
cos 4
tan x
π
− = 1 hay
π
π
π
nx +−=−
4
4cos
22
, với
n Z

.
Phương trình này có nghiệm chỉ khi n = 0. Lúc ñó
4
4cos





±−±=
π
ππ
x
.
Nếu

> 0 thì nghiệm của bất phương trình sẽ là ñoạn
[
]
21
,tt
, ñoạn này phải có chỉ một ñiểm
chung với ñoạn
[
]
1, 1
tan tan

. Suy ra t
1
= tan1 hay t
2
= -tan1 . Lúc ñó giá trị cần tìm của tham số ñược
tìm bằng cách giải tập hợp hai hệ sau :


1
1
2
tan
a
tan
a tan

+
=





>


hay
(
)
2
1 2
4 1 2
1
1
2
tan
a
tan

1
= 0 , x
2
= -2
π
, x
3
= 2
π
.
Kết luận :
N
ếu a =
2
1
thì
2
2
4
arccos4






±−±=
π
ππ
x

BÀI 2 (3 ñiểm)
Ta có
( ) ( )
3
2
cos
3
cos211
'
xx
aaxf +−+−=
. Nghiệm của phương trình
(
)
0
'
=xf
sẽ là các ñiểm
tới hạn của hàm f . Ta viết :
( )
0
3
2
cos
3
cos211 =+−+−
xx
aa

Dễ thấy rằng phương trình này tương ñương với tập hợp:

π
5
). Các
ñiểm này là ñiểm tới hạn của hàm f . Khi viết ñạo hàm dưới dạng
( )













+= a
xx
xf
3
cos
2
1
3
cos2
'

dễ thấy rằng các ñiểm tới hạn trở thành ñiểm cực trị chỉ khi a

 

9
8
7
6
5
4
3
2
1
-1
-2
-3
-4
-4
-2
2 4 6 8
10
12
14
16
F
E
D

Nếu




Nguyễn Văn Xá

ðề thi HSG môn Toán
Trang
4
BÀI 3 (4
ñiểm)
Bất phương trình ñã cho tương ñương với tập hợp hai hệ:



+≥

4
2
ax
ax
hay



+≤

4
2
ax
ax
. Nhờ tập
hợp này ta biểu diễn nghiệm của bất phương trình ban ñầu. Kẻ các ñường thẳng x = k , với
Ζ

0
<
<
a
,
121 << a
.


3. KÌ THI CHỌN ðỘI TUYỂN TOÁN BẮC NINH DỰ THI HSG QUỐC GIA LỚP 12 NĂM 2007
Câu 1: (4 ñiểm)
Giải hệ phương trình:
3 2 cos cos
3 2 cos cos
3 2 cos cos
x y z
y z x
z x y
+ = +


+ = +


+ = +

.
Câu 2: (4 ñiểm)
Cho dãy số
{

ất cả các hàm số f(x) liên tục trên
*
+
R
và thoả mãn:
www.VNMATH.com
Nguyễn Văn Xá

ðề thi HSG môn Toán
Trang
5
2 2
2
(1) 5
4
( ) ( ) 4 , 0 .
f
f x x f x x x
x
=



− = − ∀ >



Câu 4: (4 ñiểm)

Trên mặt phẳng cho hình vuông ABCD cạnh a và ñiểm M thay ñổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của mỗi tổng

x x

− =
.
Bài 2: (4ñ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
22
yx +
nếu :
3 2 6
7 3 4
x y
x y
+ ≤
− ≤





.
Bài 3: (4ñ) Cho dãy
n21
x, ,x,x
, với





=+=

) với :







−−
=
=
+
2
a11
a
2
1
a
2
n
1n
1
. Chứng minh tổng tất cả các số hạng của dãy nhỏ
hơn 1,03.
Bài 5: (4ñ) Cho tứ diện ABCD trong tam giác BCD chọn ñiểm M và kẻ qua M các ñường thẳng song song
với các cạnh AB,AC,AD cắt các mặt (ACD), (ABD) và (ABC) tại
111
C,B,A
. Tìm vị trí của M ñể thể
tích hình tứ diện

xy
yx
8
11
22
+
+
.
Câu 4: Cho dãy )(
n
x xác định:
1
1
2
2
n n
x
x x
+

=


= +


(n >0). Tìm lim
n
x .
Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 1. Trên dt (d) vng góc với mf (ABC) tại A lấy điểm M tuỳ ý.

1
,x
2,
… ,x
n
thỏa mãn sin
2
x
1
+2sin
2
x
2
+…+ nsin
2
x
n
= a, với n là số nguyên dương, a là
số thực cho trước,
( 1)
0
2
n n
a
+
≤ ≤ . Xác đònh các giá trò của x
1
, x
2,
… , x

+ +
= −
+
+

Chứng minh rằng ABC là tam giác cân.
Bài 4: (2 điểm).
Cho tam giác ABC, trên các cạnh BC, CA, AB lần lượt lấy các điểm A’, B’, C’ sao cho AA’, BB’
và CC’ đồng qui tại điểm M. Gọi S
1
, S
2
và S
3
lần lượt là diện tích của các tam giác MBC, MCA,
MAB và đặt
' ' '
, , .
MA MB MC
x y z
MA MB MC
= = =

Chứng minh rằng: (y + -1) S
1
+(x + z-1)S
2
+(x + y -1)S
3
= 0.

1
) + g(x
2
) + g(x
3
) theo a, b.
2)12(log13)12(log
22
≤+−++−
xx
1
2
1
1
1 1
.
0
n
n
n
n
u
u
u
u
u
+
=



x(x+m
2
) -m(x+m
2
) = -1.
+ (x+m
2
)(x-m) = -1.
+ (a)

hoặc
2
1
(b)
1
x m
x m

+ = −

− =
+Giải (a) m =1 hoặc m =-2.
+Giải (b) vô nghiệm.
+Vậy m =1 hoặc m =-2.

0.5
0.5
0.5

0.5

Bài 2: (5 điểm).

Câu Đáp án Điểm
21)12(log3)12(log
22
≤−+++−
xx
BABA
xx
+≥+=−+++− ,21)12(log3)12(log
22
⇔≥−++− 0)1)12()(log3)12((log
22
xx
⇔≥−+++− 0)1)12()(log3)12(log(
22
xx
3)12((log1
2
≤+≤
x




2
=3sin
2
x Vậy nghiệm hoặc hoặc hoặc
0.5
0.5 0.5

0.5

0.5
0.5 0.5
0.5 1 2
2 2 2
1 2
tan tan tan
sin 2sin sin

)sin sin22sin1(2
2
2
2
1
2
n
xnnxxaS −++−+−≤
)]sin sin2(sin) 21[(2
2
2
2
1
2
n
xnxxnaS +++−+++≤
]
2
)1(
[2 a
nn
aS −
+

n
n
xn
xn
x
x

x
a
nn
xxx
20
sin
2
)1(

2
21
⇔±=+ xxx sin3cos5sin2
⇔−±= xxx cos
2
1
sin
2
3
5sin
)
6
5
sin(5sin
)
6
sin(5sin
π
π
−=
−=

9
Vậy Max S=
( 1)
2 [ ]
2
n n
a a
+

khi
1 2

2
sin
( 1)
0
2
n
x x x
a
n n
α
α
π
α


= = = =



2
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
6 2 2 6 2 2
1 1 1
( )( ( ) ( ) ( ))
( ) ( ) ( )
1 1 1
( . . . )
1 1 1
( )
( )
( )
1 1 1
(
( ) ( )
a b c b c a c a b
a b c b c a c a b
a b c b c a c a b
a b c b c a c a b
a b c
b c c a a b
a b c
b c c a a b
a b c b c a
+ + + + + + + ≥
+ + +
≥ + + + + + =
+ + +
= + +


0.5

0.5 0.5 Câu Đáp án Điểm
b)(2 điểm)

+Biến đổi ,ta có +Biến đổi vế trái
+ + Dấu = xãy ra khi cos(A-B)=1 hay A=B
Vậy tam giác ABC cân tại C.

0.5
0.5

2 2
cot cot 2cot
( )
2
2sin
2
A B A B
A B
A B
A B
+ +
+
+ ≥ =
+
www.VNMATH.com
Nguyễn Văn Xá

ðề thi HSG mơn Tốn
Trang
10

Bài 4: (2 điểm).

Câu Đáp án Điểm
2 điểm

+ Gọi S là diện tích tam giác ABC,ta có

Ta có


0.5
0.5

Bài 5: (2 điểm).

Câu
Đáp án
Điểm
2 điểm

+Đặt

ta có
+Vì mà

+
+ Suy ra đpcm
0.5

AA
MA
s
s
=⇒=
xMA
MA
MA
MAAA
s
ss 1
''
''
1
1
==

=

2 3 1 3 1 2 1 2 3 2 3 3 1 1 2
( ), ( ); ( ) ( ) ( )
s y s s s z s s S s s s x s s y s s z s s
= + = + = + + = + + + + +
tan 0,0
2
n
u
π
α α
= > < <

2
1 tan tan tan , , tan
4 2.2 2.2 2.2
n
n
u u u
π π π π
= = = ⇒ = =
2
1
2 2
tan tan tan
2.2 2.2 2.2
1 1 1
1 1 ( ) 1 (1 ( ) )
2.2 2.2 2 2 2 4 2
n
n
n
n n
s
π π π
π π π π

= + + + ≥
≥ + + + = + + + = + −
www.VNMATH.com
Nguyễn Văn Xá

ðề thi HSG mơn Tốn

1
x
2
x
3
=-b.
+Ta có +

+

0.5 0.5

0.5

0.5
Chú ý : học sinh có thể đưa ra phương án giải quyết vấn đề khác nếu kết quả đúng, hợp lô gic khoa
học vẫn cho điểm tối đa của phần đó.


7. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 1995
Bài I. Xét đường cong:
3 2
y mx nx mx n= − − + (C). Tìm các cặp số (m; n) sao cho trong các giao điểm
c

a a
+
= − và
i i
b a= .
Chứng minh rằng: có ít nhất một giá trị của
i
a sao cho dãy
( )
n
b có giới hạn khác 0.
Bài IV
Cho hình Elíp
2 2
2 2
1
x y
a b
+ = với tâm O và các tiêu điểm
1 2
,
F F
. Qua O,
1
F
vẽ các đường song song
MOM', MF
1
N'. Tính tỉ số:
1 1

3333
22
3
321
3
1
3
3
3
2
3
1
2
2
2
1
2
3
2
2
2
1
−+−=+−=++
−=−=++
axxxbxxxbxxxS 3)()()(
321
2
3
2
2

Chứng minh rằng:
2
sinf(x) <
2
.
Bài III
Cho phương trình:
( )
3 2
cos2 3 cos2 8sin 2cos 2 sin 4x m x m m
α α α
+ + = − + + + .
Hãy xác ñịnh giá trị của m sao cho với mọi giá trị của
α
thì phương trình có nghiệm.
Bài IV
Trên mặt phẳng toạ ñộ vuông góc Oxy, cho các ñiểm A(-1; 0); B(2; 0); H(-2; 0); và M(-1; -0,6). Kẻ ñường
thẳng
( )
∆ vuông góc với AB tại H và ñường tròn (C) nhận AB làm ñường kính. Tìm quỹ tích tâm I của
ñường tròn tiếp xúc với
( )
∆ và tiếp xúc trong với (C) sao cho ñiểm M nằm ở bên ngoài ñường tròn (I).


9. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 1997
Câu 1 (5 ñiểm): Cho hàm số
( )
2
2

1
3 log 4 6 3 log 0
2 sin 1 1
x x
x a
x x
x a
π π
− −
− − +
+ + + =
− + +
.
Câu 3 (5 ñiểm):
Cho
1 2 3 4
, , ,
6 4
x x x x
π π
≤ ≤ . Chứng minh rằng:
( )
( )
2
1 2 3 4
1 2 3 4
4 3+1
1 1 1 1
cotx +cotx +cotx +cotx + + +
cotx cotx cotx cotx

3 4y x x mx m= − + + − ( m là tham số). ðường thẳng (d): y=3-x cắt một
ñường cong bất kỳ (C) của họ (C
m
) tại 3 ñiểm phân biệt A, I, B (theo thứ tự), tiếp tuyến tại A và tiếp tyuến
tại B của (C) lần lượt cắt ñường cong tại ñiểm thứ hai là M và N. Tìm m ñể tứ giác AMBN là hình thoi.
Câu 2 (5 ñiểm):
Giải hệ phương trình:
( )
6 4
sinx
siny
10 x 1 3 2
5
;
4
x y
e
y
x y
π
π


=



+ = +



x
=
+
và ( ) arctanxg x = .
1. Cmr: ñồ thị của chúng tiếp xúc nhau.
2. Giải bất phương trình: ( ) ( )
f x g x x
≥ + .
Câu 2 (5 ñiểm):
Cho tam giác ABC thoả mãn:
( )
( )
( )
2 2 2
2
3
4
cot cot cot
3 cot cot cot 2 2 2
a b c
m m m
A B C
abc
A B C
+ +
=
+ +
.
Cmr: tam giác ABC ñều.
Câu 3 (5 ñiểm):

14
Câu 4
(5 ñiểm):
Trong hệ toạ ñộ trực chuẩn Oxy cho ñường tròn (C) có phương trình:
2 2
4x y+ = .
1. Tìm tham số m ñể trên ñường thẳng y = m có ñúng 4 ñiểm sao cho qua mỗi ñiểm có 2 ñường thẳng tạo
với nhau góc 45
0
và chúng ñều tiếp xúc với ñường tròn (C).
2. Cho 2 ñiểm A(a;b), B(c;d) thuộc ñường tròn (C) chứng minh:
4 3 4 3 4 3 6a b c d ac bd− − + − − + − − ≤ .


12. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 2001
Câu 1 (4 ñiểm):
Cho hàm số
4 2 2
2y x m x n= − + .
Tìm các giá trị của tham số m và n ñể ñồ thị có 3 ñiểm cực trị là các ñỉnh của một tam giác ñều ngoại tiếp
một ñường tròn có tâm là gốc toạ ñộ.

Câu 2 (4 ñiểm):
Tìm tất cả các giá trị của a và b thoả mãn ñiều kiện
1
2
a

≥ và 1
a

2
sin os 2x+
2 3 2 osx
y
x y z y c
c
π

 
+ + = + +
 
 
.
Câu 5 (4 ñiểm):
Cho Elíp (E) có 2 tiêu ñiểm là F
1
và F
2
. Hai ñiểm M và N trên (E). Chứng minh rằng: 4 ñường thẳng MF
1
,
MF
2
, NF
1
, NF
2
cùng tiếp xúc với một ñường tròn.



9R'= 2R(sinA+sinB+sinC) thì tam giác ABC ñều.
Câu 4 (4 ñiểm):
Giải các phương trình sau:
1./ 2cosx+sin19x-5 2 sin 21 3 2 sin10
x x
= − .
2./
5 3
32 40 10 3 0x x x− + − = .
Câu 5
(4 ñiểm):
Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy cho Parabol (P):
2
2y px= (p > 0), tiêu ñiểm là F. Từ một ñiểm I kẻ 2 ñường
thẳng tiếp xúc với (P) tại M và N.
1. Cmr:
FIM
∆ ñồng dạng với
FIN
∆ .
2. Một ñường thẳng (d) tuỳ ý tiếp xúc với (P) tại T và cắt IM, IN tại Q và Q'.
Cmr:
FQ.FQ'
FT
không phụ thuộc vị trí của (d).


14. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 2004
Bài 1 (4 ñiểm):
Cho hàm số: f(x) = 1

x x
π π
− −
+ = + .
Bài 4 (4ñiểm):
Một tứ giác có ñộ dài ba cạnh bằng 1 và diện tích bằng
4
33
. Hãy tính
ñộ dài cạnh còn lại và ñộ lớn các
góc c
ủa tứ giác ñó.
Bài 5 (4ñiểm):
www.VNMATH.com
Nguyễn Văn Xá

ðề thi HSG môn Toán
Trang
16
Cho t
ứ diện ABCD DA = a, DB = b, DC = c ñôi một vuông góc với nhau. Một ñiểm M tuỳ ý thuộc khối tứ
diện.
1.Gọi các góc tạo bởi tia DM với DA, DB, DC là , ,
α β γ
. Cmr: 2sinsinsin
222
=++
γβα
.
2.Gọi

4 1 1 2 2 1
x x x x
− + = + + .
Câu 3 (3 ñiểm):
Tam giác ABC có ñộ dài các cạnh là a, b, c và bán kính R của ñường tròn ngoại tiếp thoả mãn hệ thức:
( )
3 2bc R b c a
 
= + −
 
. Chứng minh rằng tam giác ñó là tam giác ñều.
Câu 4 (4 ñiểm):
Tìm các giá trị của tham số a ñể hệ phương trình sau có nghiệm:
( )
( ) ( )
2 2
2 2
2 1
y y y
12 os 5 12 os 7 24 os 13 11 sin
2 2 2 3
3
2 1 2
4
x y
c c c
x y a x y a
π
π π π


)1)(1()1)(1()1)(1(
333

++
+
++
+
++ ba
c
ac
b
cb
a
.
Bài 2: (3.0 ñiểm) Giải phương trình:
( )
2
2
2
x x-5 log x-2x 6 0
log
+ + =
.
Bài 3: (3.0 ñiểm) Tìm ña thức P (x) thỏa mãn ñiều kiện:
(3) 6
( 1) ( 3) ( ), x
P
xP x x P x R



= − ≥

+ +

.
1) Xác ñịnh số hạng tổng quát
n
x
theo n
2) Tính số ước dương của biểu thức
2
.
2
1
+

+
n
x
n
x
n
x
.
Bài 5
: (3.0 ñiểm)
Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong ñường tròn tâm O. Các ñường thẳng AB,CD, cắt nhau ở E, AD, BC
cắt nhau ở F, AC, BD cắt nhau ở M. Các ñường tròn ngoại tiếp của các tam giác CBE, CDF cắt nhau ở N.
Chứng minh rằng O,M, N thẳng hàng.
Bài 6 : (2.0 ñiểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x

22
23
; 2.







=−+
=−+
=−+
16)(
30)(
2)(
23
23
23
yxzz
xzyy
zyxx
.


17. TOÁN LỚP 12 THPT - BẢNG A – NGHỆ AN
Bài 1. (6.0 ñiểm )
a) Tìm các giá trị của tham số m ñể phương trình sau có nghiệm:
( 3) (2 ) 3 0.
m x m x m

x y
e
y y y
x y
π


=



+ + = − + +






.
www.VNMATH.com
Nguyễn Văn Xá

ðề thi HSG môn Toán
Trang
18
Bài 3
. ( 2,5 ñiểm )
Chứng minh rằng: với mỗi số nguyên dương n luôn tồn tại duy nhất số thực
n
x

ñộng trên mặt phẳng sao cho: MT = MH.


18. KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT 2007 QUẢNG NAM
Câu 1 (3 ñiểm): Giải bất phương trình sau :
( )
4
1 2 0
1
x
x
x

− + ≥

.
Câu 2 (3 ñiểm): Giải hệ phương trình sau :
2 2 2
3 2
2 0
2 3 6 12 13 0
x y x y
x x y x

− + =


+ + − + =



3
2 1
, , ,
. ,
n n n
u a u b a R b R
u u u n N
+ +
+ +

= = ∈ ∈


= ∀ ∈


.
Câu 6 (3 ñiểm): Cho ∆ABC. Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy ñiểm D và E sao cho DE song song với
cạnh BC và tiếp xúc với ñường tròn nội tiếp ∆ABC. Chứng minh rằng: DE ≤
1
8
( AB + BC + CA).
Câu 7 (2 ñiểm): ðặt x = a + b – c , y = a + c – b , z = b + c – a, với a, b, c là các số nguyên tố. Cho biết
x
2
= y và hiệu
z y

là bình phương của một số nguyên tố. Xác ñịnh tất cả giá trị của a, b, c.


) với n = 1, 2,
theo quy tắc sau:
n 1 n n
1
a (a b )
2
+
= + ,
n 1 n 1 n
b a .b
+ +
= .
Tính:
n
n
lim a
→+∞

n
n
lim b
→+∞
.
Bài 3:(2.5 ñiểm)
Trong không gian cho ba tia Ox, Oy, Oz không ñồng phẳng và ba ñiểm A, B, C ( khác ñiểm 0) lần lượt
trên Ox, Oy, Oz.
Dãy số (a
n
) là một cấp số cộng có a
1

Hỏi tập hợp Mcó thể chứa ít nhất là bao nhiêu phần tử?

HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1: (2.5 ñiểm)
Câu a: ( 2 ñiểm)
+(0.25 ñ) ðặt u =
5
2
x 34x a
− +
v =
4
(x 1)(x 33)
− −
+(0.25 ñ) Ta có hệ
5 4
u (u 1) a 33
(I).
v u 1 0

− − = −

= − ≥


+(1.00 ñ) Hàm số f(u) = u
5
– (u – 1)
4
có f’(u) = 5u

1
= cos
2
a.
2 2
2
1 1 a
a (cos a cosa) cosa(cosa 1) cosa.cos
2 2 2
= + = + =
2
2
a a
b cosacos cosa cosacos
2 2
= =
+(0.75 ñ) Bằng quy nạp, chứng minh ñược:
www.VNMATH.com
Nguyễn Văn Xá

ðề thi HSG môn Toán
Trang
20

n
n 1 n 1
a a a
a cosacos cos cos (1)
2 2 2
− −

= = .
+(0.50 ñ) Tính giới hạn:

n n
n n
sin 2a sin 2a
lima , lim b
2a 2a
→∞ →∞
= =

Bài 3: (2.5 ñiểm)
+(0.50 ñ) Phát biểu và chứng minh mệnh ñề:
Nếu hai ñiểm X,Y phân biệt. ðiều kiện cần và ñủ ñể ñiểm S thuộc ñường thẳng XY là tồn tại cặp số
thực x, y thỏa:

OS xOX yOY
x y 1

= +


+ =



, với ñiểm O tùy ý.
+(0.25 ñ) Từ giả thiết: (a
n
) là cấp số cộng công sai d > 0 nên: a

= = > Thế vào trên ta ñược:
OB OA 1
OI AB , n=1,2
d d d
= − = ∀suy ra I cố ñịnh, nên ñường thẳng A
n
B
n
luôn
ñi qua một ñiểm cố ñịnh I.
+(0.50 ñ) Tương tự, chứng minh ñược:
• B
n
B
n
luôn ñi qua một ñiểm cố ñịnh J xác ñịnh bởi:
1
OJ BC
d
=

.
• A
n

1
OJ BC
d
=

,
1
OK AC
2d
=

.
Do ñó:
1 1 1 1
OK AC (AB BC) (d.OI d.OJ) (OI OJ)
2d 2d 2d 2
= = + = + = + Vậy I, J, K thẳng hàng. ðiều này chứng tỏ mặt phẳng A
n
B
n
C
n
luôn ñi qua một ñường thẳng cố ñịnh.

Bài 4: (2.5 ñiểm)
+(0.50 ñ) Rõ ràng có ít nhất hai ñiểm P,Q thuộc M sao cho PQ ≠ 1.
Ký hiệu : M

q
= {R,S}, lúc ñó M
P
= {R,S,T,U} và M
q
= {R,S,V,W} và giả sử

M = {P,Q,R,S,T,U,V,W} ta có TQ ≠ 1, UQ ≠ 1, VP ≠ 1, WP ≠ 1.
• Nếu TR,TS,UR,US khác 1: suy ra M
t
∩ Mq = M
u
∩ M
q
= {V,W} suy ra T hay U trùng với Q, vô
lý.
• Nếu TR,TS,UR,US có một số bằng 1: Không giảm ñi tính tổng quát, giả sử TV = 1 lúc ñó TS ≠ 1
và TV = 1 hay TW = 1. Giả sử TV = 1 lúc ñó TW≠ 1 suy ra TU = 1, và M
t
= {P,R,U,V} và

M
u
= {P,T,V,W} lúc ñó UTV, RPT,UTV là các tam giác ñều cạnh 1, ta có hình 1. ðiều này mâu thuẫn vì
VR>2.
+(0.50 ñ) Vậy M chứa ít nhất là 9 ñiểm. Dấu bằng xảy ra với hình2.
Vậy M có thể chứa ít nhất là 9 ñiểm.

2
+ ax + b = 0 có 3 nghiệm phân biệt.
Hãy xét dấu của biểu thức: a
2
– 3b.
Bài 3 (5 ñiểm)
Tìm các ñường tiệm cận của ñồ thị hàm số:
y =
1
x
x
(1 + a )
, (a > 0).
Bài 4
(5 ñiểm)
Cho hình chóp S.ABCD, ñáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = b, SA = SB = SC = SD = c.
K là hình chiếu vuông góc của P xuống AC.
a/ Tính ñộ dài ñoạn vuông góc chung của SA và BK.
b/ Gọi M, N lần lượt là trung ñiểm của ñoạn thẳng AK và CD. Chứng minh: Các ñường thẳng BM và MN
vuông góc nhau. A
4

A
8

A
6

H
ƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1: ( 5ñiểm) cos
3
x + asinx.cosx + sin
3
x = 0.
(0.5 ñ) + ðặt t = sinx + cosx =
2 cos(x ), |t| 2.
4
π
− ≤
cos
3
x + sin
3
x = (cosx + sinx)(sin
2
x + cos
2
x – sinxcosx) = (cosx + sinx)(1 – sinxcosx)
vì t
2
= 1 + 2sinxcosx nên sinxcosx =
2
t 1
2

và cos

: (2) trở thành:
t
3

2
t
2
– 3t +
2
= 0 ⇔ (t +
2
)(t
2
- 2
2
t + 1) = 0
⇔ (t +
2
)(t -
2
+ 1)(t -
2
- 1) = 0
⇔ t = -
2
hay t =
2
- 1 hay t =
2
+ 1.


− = −
− = = ± + π
 


 
.
Câu b /
(0.25ñ) + Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi f(t) = t
3
– at
2
– 3t + a = 0 có nghiệm
t ∈[-
2
;
2
]
(1.25ñ) + f(t) liên tục trên R
f(-
2
) =
2
- a ; f(
2
) = -
2
- a; f(0) = a.
• a = 0: f(t) có nghiệm t = 0 ∈ [-

3
+ x
2
+ ax + b = 0 có 3 nghiệm phân biệt nên y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x
1
, x
2

f(x
1
).f(x
2
)< 0.
(0.25 ñ) + Suy ra:
1 2
1 3a 0
f(x ).f (x ) 0
− >


<

(x
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình 3x
2
+ 2x + a = 0).
(1 ñ) + Thực hiện phép chia ña thức ta ñược:

9
− + −

(0.5
ñ) + f(x
1
).f(x
2
) < 0 ⇒ (6a-2)
2
x
1
x
2
+ (6a-2)(9b-a)(x
1
+ x
2
) + (9b-a)
2
< 0.
www.VNMATH.com
Nguyn Vn Xỏ

thi HSG mụn Toỏn
Trang
23
(1
ủ) + Vỡ x
1

3b) + (9b a)
2
< 0
(1 ủ) + Vỡ (9b a)
2
0 v 3a 1 < 0 nờn a
2
3b > 0.

Bi 3: ( 5ủim)
+ Tỗm tióỷm cỏỷn õổùng:
Tỏỷp xaùc õởnh: R\{0}.
x 0
+
thỗ
1
x
+
vaỡ a
x
1.
Do õoù :
1
x
x
(1 + a )
x 0
lim




Do õoù:
1
x
x
x 0
lim(1 a ) 1
+

+ =
nón y = 1 laỡ õổồỡng tióỷm cỏỷn ngang nhaùnh phaới.
+ x (- ; 0):
x
1
0 < 1 +
a
2









.
Do õoù:
1
x

1
1 lim 1 + lim
a
1
x
2 1



=


Do õoù:
x
x -
1
lim 1 + =1
a


Vỏỷy y = a laỡ tióỷm cỏỷn ngang nhaùnh traùi.
b/+ Xeùt trổồỡng hồỹp a > 1.
+ x (- ; 0) : 0 < 1 + a
x
< 2
Do õoù:
1
x
x
1> (1 + a )
1
x
2
>
( vỗ
1
0
x
<
) nón:
1
x
x




.
Do õoù:
1
x
x
1
1 < 1 + <
a
1
x
2






( vỗ
1
0
x

x
x
1
lim 1 + =1
a
+






nón
1
x
x
x
1
lim 1 + = a
a
1
x
x
x

)

(1
õ
)

www.VNMATH.com
Nguyễn Văn Xá

ðề thi HSG môn Toán
Trang
24
Váûy y = a laì âæåìng tiãûm ngang nhaïnh phaíi.

Bài 4
: ( 5ñiểm)
Câu a / (2.5 ñiểm)
+ Theo giả thiết ta ñược: SO ⊥ (ABCD) ⇒ (SAC) ⊥ (ABCD).

2 2 2
(4c a )a a b
HK HB BK
4c a b

= − = −
+
2 2 2 4 2 2 2 2
2
2 2 2 2 2
(4c a b )a a (4c a b )
HK HK
4c (a b ) 2c (a b )
− − − −
= ⇒ =
+ +

Câu b (2.5 ñiểm)
+
2BM BA BK
= +

( vì M là trung ñiểm của AK)
+
1 1
MN MB BC CN (AB KB) BC BA
2 2


_
O
_

K
_

M

_

N

(0.25
â
)

(0.5
â
)

(0.5
â
)

(0.5
â
)
.(BA BK 2.BC)
= KB.(BA BC BK BC)
= KB.(CA CK) KB.CA KB.CK 0
+ −
− + −
+ = + =

V
ậy: BM ⊥ MN.
( Có thể tính và áp dụng ñịnh lý Pythagor).bv


21. ðỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 12
Câu 1 : (2,5 ñiểm)
Cho hàm s
ố f : [0;1]→ [0;1] liên tục trên ñoạn [0;1], có ñạo hàm trong khoảng (0;1) và f(0) = 0 và f(1) = 1.
a) Chứng minh rằng tồn tại số c thuộc khoảng (0;1) sao cho : f(c) = 1-c.
b) Chứng minh rằng tồn tại hại số a, b phân biệt thuộc khoảng (0;1) sao cho : f '(a).f '(b) = 1.
Câu 2 : (2,5 ñiểm) : Cho cặp số thực (x;y) thoả mãn ñiều kiện : x - 2y + 4 = 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 89161045126
2222
+−−+++−−+ yxyxyxyx .
Câu 3 :

)21(1
12
2
1
1
n
u
u
u
u
n
n
n
. Tính
2006
u . ðÁP ÁN + BIỂU ðIỂM CHẤM TOÁN 12 (HỌC SINH GIỎI)
Câu 1 : (2,5 ñiểm) a)
* ðặt g(x) = f(x) + x -1 với x thuộc ñoạn [0;1] thì g(x) cũng liên tục trên ñoạn [0;1] (0,5ñ)
* g(0) = -1 <0 , g(1) = 1 >0. Suy ra tồn tại c thuộc khoảng (0;1) sao cho g(c)= 0
⇔ f(c) +c -1 = 0 hay f(c) = 1-c (0,5ñ)
b) áp dụng ñịnh lí Lagrăng cho f(x) trên ñoạn [0;c] và ñoạn [c;1] ta có :
∃a thuộc(0;c) sao cho : f '(a) =
c
cf
c
fcf )(
0

=


=


c
c
c
c
c
cf
c
cf
(0,5ñ)
www.VNMATH.com


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status