ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - QUẢN LÝ CHUYẾN BAY CỦA MỘT SÂN BAY pot - Pdf 15


ĐỀ TÀI:
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY CỦA MỘT SÂN BAY 2
PHẦN I : ĐỀ
Mục tiêu:
Tân Sơn Nhất là một sân bay thuộc tầm quốc tế ở Việt Nam. Trong những năm
vừa qua đã xây thêm cảng để tách cảng nội địa và quốc tế ra riêng biệt vì vậy để đảm
bảo phục vụ tổt cho khách hang ban điều hành đã ra quyết định hòan thiện quản lý như
thêm các chuyến bay, thiết lập một hệ thống quản lý tốt hơn, cung cách phục vụ sẽ chu
đáo hơn, …
Trước những yêu cầu cấp thiết như vậy ban quản lý đã nhận thức được công
việc đầu tiên cần phải thực hiện đó là tin học hoá toàn bộ hệ thống quản lý các chuyến
bay của họ. Chỉ có ứng dụng tối đa tin học thì mới có thể đáp ứng được hết tất cả các
yêu cầu mà họ đã đề ra.
Mô tả:
Để đơn giản hơn cho các công ty thiết kế phần mềm ban quản lý đã đưa ra một
số mô tả như sau:
Các chuyến bay hiện tại của sân bay đều là các chuyến bay nội bộ trong nước
Mỗi nhóm làm việc thông thường sẽ bao gồm 1 phi công chính, 1 phi công phụ,
4
2. Khảo sát:
- Do trong đề bài ban quản lý không nhắc đến lộ trình của một chuyến bay
nên ta thêm phần lộ trình của một chuyến bay vào để quản lý chuyến bay(thêm bớt
chuyến bay , thêm khách hàng, bán và đổi vé).
- Để thêm chuyến bay ta cũng cần biết máy bay nào rảnh giờ nào,rảnh bao
lâu khi đó ta cần thêm thời gian của một chu trình của chuyến bay từ thứ mấy đến
thứ mấy (tính theo thứ trong tuần , các thứ trong tuần sắp thành chu trình từ thứ 2
đến chủ nhật rồi tiếp tục thứ 2) .
- Ban quản lý cũng cố định một máy bay ngắn chặt với một nhóm làm việc
và một nhóm làm việc gồm các nhân viên cố định nên khi thay đổi máy bay cũng là
thay đổi nhóm và nhân viên nên việc phân phối nhân viên thay đổi ở các chuyến
bay không cần xét .
3. Phân tích:
3.1 Phát hiện thực thể :
1. Thực thể1 : MAYBAY.
- Mỗi thực thể MAYBAY tượng trưng cho một đơn vị tham gia trong quy trình
điều phối sắp xếp chuyến bay.
- Các thuộc tính : MA_MAYBAY, LOAI , SG1, SG2, SG3, SUDUNG, MOTA,
HANDUNG.
2. Thực thể 2: NHANVIEN
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên làm việc trong quy trình hoạt động
của chuyến bay.

5
-Các thuộc tính : MA_NHANVIEN, TEN, TUOI, GIOITINH, DIACHI,
DIENTHOAI, CHUCVU.
3. Thực thể 3: KHACHHANG

- Các thuộc tính : MA_THOIGIAN, BATDAU, KETTHUC, MOTA.
10. Thực thể 10:CHUTRINH.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chu trình của một chuyến bay mỗi chu trình sẽ
có chuyến đi chuyến về ,có thời gian nghỉ .
- Các thuộc tính : MA_CHUTRINH, CHUYENDI,CHUYENVE,
THOIGIAN, TG_NGHI
11. Thực thể 11: CHUYENBAYTINH
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chuyến bay tĩnh (chứa những thuộc tính có tính
chất cố định , những như lộ triình bay, số tiền của một hạng )

7
- Các thuộc tính: MA_CBTINH, GIO_BD,
GIO_KT.
12. Thực thể 12: CHUYENBAY.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chuyến bay (chuyến bay có thể linh động các
thuộc tính của nó có thể thay đổi nội dung của nó như trạng thái của nó có thể là on
hay off).
- Các thuộc tính: MA_CHUYENBAY, NGAY_CC, NGAY_HC,
HANG1, HANG2, HANG3, KHUYENMAI.

8
3.2.Mô tả thực thể:
3.2.1 Thực thể MAYBAY:


NHANVIEN
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu
MA_NHANVIEN

Mã số nhân viên Varchar(7)
TEN
Tên họ Varchar(20)
TUOI
Tuổi nhân viên Interger
GOITINH
Giới tính Char(10)
DAICHI
Địa chỉ Varchar(7)
DIENTHOAI
số điện thoại Interger
CHUCVU
Chức vụ của nhân viên Varchar(30) 10

3.2.3 Thực thể KHACHHANG:

KHACHHANG
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu
MA_KHACHHANG

Mã số khách hàng Varchar(7)
TEN
Họ của khách hàng Varchar(20)

GIA
Gía vé Interger
HIEULUC
Vé đó còn hiệu lực hay không Char

3.2.5 Thực thể LOTRINH:

LOTRINH

12

Tên thực thể Diễn giải Kiểu dữ liệu
MA_LOTRINH

Mã số lộ trình Varchar(7)
DIEMDEN
Địa điểm đi Varchar(30)
DIEMDI
Địa điểm đến Varchar(30)
THOIGIAN
Thời gian bay Time
MOTA
Đoạn mô tả lộ trình Varchar(50)

3.2.6 Thực thể HANG:

HANG
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu
MA_HANG
Mã số hạng Varchar(7)

HANHLY
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu
MA_HANHLY
Mã số hành lý của hành khách Varchar(7)
TRONGLUONG
Trọng lượng hành lý Interger
MOTA
Đoạn mô tả hành lý Varchar(50)

3.2.9 Thực thể THOIGIAN:

THOIGIAN
Tên thực thể Diễn giải Kiểu dữ liệu
MA_THOIGIAN

Mã thời gian theo thứ trong tuần của
một
Varchar(7)
BATDAU
Ngày bắt đầu chuyến bay Date

15

KETTHUC
Ngày kết thúc Date
MOTA
Đoạn mô tả choc ho khảng thời gian của
một chu trình bay
Varchar(50)


Giờ kết thúc Time
3.2.12 Thực thể CHUYENBAY:

CHUYENBAY
Tên thực thể Diển giải Kiểu dữ liệu
MA_CHUYENBA
Mã chuyến bay Varchar(6)

17NGAY_CC
Ngày cất cánh Date
NGAY_HC
Ngày hạ cánh Date
HANG1
Loại nhất Varchar(30)
HANG2
Loại hai Varchar(30)
HANG3
Loại ba Varchar(30)
KHUYENMAI
Trạng thái khuyến mãi của máy bay
(Chiết khấu tính trên đơn vị %)
Interger
CHUCVU
MA_KHACHHANG
TEN
TUOI
GIOITINH
NGAYSINH
CMND,
VISA
DIACHI
DIENTHOAI
QUOCTICH
MA_VE
SOGHE,
MA_HANG
GIA
HIEULUC
MA_LOTRINH
DIEMDEN
DIEMDI
THOIGIAN
MOTA
MA_HANG
TEN_HANH
MOTA
MA_NHOM
TRUONG
PHO
MOTA
MA_HANHLY
TRONGLUONG

Bay
co
co
co
co
co
co
co
co
co
(1;1)
(1;1)
(1;n) (1;1)
(1;1)
(1;1) (1;n)
(
1
;
1
)
(
0
;
n
)
(1;1)
(0;n)3.4 Mô hình DFD:

243.4.5 Mô hình DFD thêm chuyến bay:

25 3.4.6 Mô hình DFD thay đổi thông tin nhân viên:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status