Đồ án :
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CÔNG
TY
VẬN TẢI, SỬA CHỮA,CỨU HỘ
THIÊN TUẤN
Phần 1: Khảo sát – Yêu cầu của đồ án CÔNG TY TNHH THIÊN TUẤN
205_Bùi Văn Ba_Q7 1) Thực trạng công ty
Công ty Thiên Tuấn là công ty TNHH chuyên về dịch vụ vận chuyển hàng hoá đường bộ đi khắp
tất cả các tỉnh thành trong nước Việt Nam theo đơn đặt hàng của chủ hàng. Ngoài ra, công ty còn có
dịch vụ cứu hộ, sửa chữa . Công ty đang trên đà phát triển mạnh, doanh thu hàng tháng đều tăng. Số
lượng đầu xe của công ty ngày càng nhiều, công nhân, kỹ thuật và tài xế cũng cần nhiều . Hiện tại công
ty đang lưu trữ hồ sơ nhân viên, đơn hàng, hoá đơn, và tất cả trên giấy tờ, sổ sách. Do vậy, nhu cầu cần
thiết của công ty là cần một phần mềm quản lý.
2) Mục tiêu
Đưa tin học vào quản lý thay cho sổ sách, nhằm đạt hịêu quả cao trong công việc quản lý, tính toán
nhanh, chính xác, tiết kiệm thời gian, sức lao động của cả công ty và khách hàng. Góp phần giúp cho
doanh thu của công ty tăng và phát triển thành một công ty lớn mạnh.
3) Yêu cầu phần mềm đáp ứng của công ty
- Lưu trữ hồ sơ nhân viên của công ty.
nhau: có thể xem được hồ sơ nhân viên của phòng ban mình.
- Các nhân viên kế toán có quyền cập nhật lương cho mỗi nhân viên, khi tổ trưởng xác nhận sẽ được
lưu vào cơ sở dữ liệu.
- Nhân viên lập hoá đơn: Có quyền lập hoá đơn, lưu xuống cơ sở dữ liệu, viết phiếu hàng.
- Mỗi nhân viên đều có sơ yếu lý lịch của bản thân, thân nhân
- Lương: Mỗi nhân viên đều có mức lương căn bản, có hệ số lương, tiền thưởng ,trong tháng công ty
còn cho nhân viên được ứng lương khi có lí do chính đáng .
+ Công thức tính lương.
Tổng lương thực lãnh=((Lương căn bản/26)*Hệ số lương)*Ngày làm+Phụ cấp+Tiền thưởng+Tăng
ca-Bảo hiểm-Tiền phạt-tiền ứng- ( ngày nghỉ*hệ số trừ)*tổng số ngày nghỉ
- Trong tờ báo lương
+ Lương căn bản
+ Ngày nghỉ
+ Ngày làm
- Hoá đơn có mẫu
- Hóa đơn của công ty : do đặc thù công ty có 3 lĩnh vực hoạt động chính: vận chuyển, cứu hộ, sửa
chữa.Do vậy hoá đơn cũng có 3 loại:
+ Cước phí vận chuyển cứu hộ.
+ Phí sửa chữa thay thế phụ tùng
+ Hoá đơn nhập hàng (phụ tùng sửa chữa ,xăng dầu )
- Công ty có cung cấp một số phụ tùng phục vụ thay thế, sửa chữa.
- Khi lập hoá đơn có những hoá đơn còn chưa thanh toán hết nên công ty có một nhân viên thường
xuyên tổng hợp hàng tháng nên có phiếu thu, chi.
6) Yêu cầu do nhóm thực hiện phát triển thêm :
Khi khảo sát thực trạng của công ty nhóm thực hiện nhận thấy: Công ty TNHH Thiên Tuấn dang
rất phát triển. Do vậy nhằm hỗ trợ tối đa cho công ty góp phần giúp cho công ty phát triển mạnh
hơn,phần mềm nhóm thiết kế sẽ hỗ trợ thêm một số yêu cầu sau:
- Tạo cơ sở lưu trữ quan lý tài sản của công ty (đầu xe, văn phòng ,cơ sở vật chất .)
Mô hình ERD
NGAY_THANG
#Ngay
#Thang
#Nam
NV_NGHI
#MSLD
Lydo
HeSoTru
NHAN_VIEN
#MSNV
TenNV
Diachi
SDT
CMND
Ngaysinh
nguyenquan
Ngayvao
NV_HC
CongViec
DiaChi
PHONG_BAN
#MSPB
TenPB
MTP
Lập
Thuộc
CHUC_VU
#MSCV
TenCV
Có
TAI_SAN
#MSTS
TenTaiSan
TinhTrang
Có
MUC_LUONG
#MSLCB
HeSoLuong
Có
NHAN_THAN
p
Có
PHIEU_CHI
#MSHD
TongTien
Lập
Có
của
MAT_HANG
#MSMH
TenMH
GiaMH
DonVi DANH_MDV
#MSDV
TenLoaiDV
GiaDV
Có Có
(1,n
(0,n)
(
0
,1)
(1,n)
(
1,1
)
(
0
,n)
(
0
,n)
(1,n)
(1,
1
)
(1,n)
(
1,1
)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
(
0
,n)
(
0,
n)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
So luong
(1,
1)
(
1,1
)Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ
NHAN_VIEN(#MSNV,TenNV, DiaChi,NguyenQuan, SDT, CMND, NgaySinh, NgayVao,
Mô tả chi tiết cho các quan hệ :
Ký hiệu :
C: kiểu chuỗi
S : kiểu số
N : Ngày tháng
L : kiểu logic (yes /no)
B : Bắt buộc phải có ;
K : không bắt buộc
Ràng
Buộc
1
2
3
4
5
6
7
10
11
12
13
14
MSNV
TenNV
DiaChi
SDT
CMND
NgaySinh
NgayVao
MSLCB
MSPB
MSCV
NguyenQuan
GT
Mã s
ố nhân viên
9 9
9
9
40
1
9
30
40
11
9 9
9
9
40
Y/N
B
B
B
K
B
B
B
B
Tên quan h
ệ : HOA_DON
Ngày : 26/05/2008
STT
Thu
ộc Tính
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byt
e
Mi
ền
GT
(kí tự)
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
hoá đơn
Ngày thang lập hoá đơn
S
S
S
C
S
S
N
9
9
20
12
3
9
9
20
12
3
B
B
B
B
B
B
B
Tên quan h
ệ :
MH
_HOADON
Ngày : 26/05/2008
STT
Thu
ộcTính
h
àng
Mã số hoá đơn
S
S
9
9
9
9
B
B
PK
T
ổng
s
ố
18
18
Ràng
Buộc
1
2
3
MSDV
TenLDV
Gia
Mã s
ố
D
ịch
v
ụ
Tên loại dịch vụ
Giá của dịch vụ
S
C
S
9
20
8
9
Thu
ộcTính
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
Mi
ền
GT (kí
tự)
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
2
3
4
MSMH
TenPT
B
B
B
PK
T
ổng
s
ố
46
46
Tên quan h
ệ : KHACH_HANG
Ngày :26/05/2008
STT
Thu
ộc T
ính
Di
Tên khách hàng
Địa chỉ khách hàng
Số điện thoại của khách
hàng
S
C
C
S
9
30
40
11
9
30
40
11
B
B
B
K
PK
T
ổng
Ngày :26/05/2008
STT
Thu
ộcTính
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
Mi
ền GT
(kí tự)
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
2
3
4
FK T
ổng
s
ố
30
30
Tên quan h
ệ : DV_HOADON
Ngày :26/05/2008
STT
Thu
ộcTín
h
Di
ễn Giải
Ki
ểu
Mã số hoá đơn
S
S
9
9
9
9
B
B
PK
T
ổng
s
ố
18
18
MSHD
MSPC
Mã s
ố hoá
đ
ơ
n
Mã số phiếu chi
S
S
9
9
9
9
B
B
PK
T
ổng
Ngày 26/05/2008
STT
Thu
ộcTính
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
Mi
ền GT
(kí tự)
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
2
3
MSPB
ổng
s
ố38
38
Tên quan h
ệ : MUC_LUONG
Ngày :26/05/2008
STT
Thu
ộc Tính
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
8
B
B
PK
T
ổng
s
ố
17
17
Tên quan h
ệ : CHUC_VU
Ngày :26/05/2008
DL
S
ố
Byte
Mi
ền GT
(kí tự)
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
2
MSCV
TenCV
M
ã
s
ố
c
ủa
ch
ứ
29
Tên quan h
ệ : NHAN_THAN
Ngày :26/05/2008
STT
Thu
ộcTính
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
Mi
ền GT
(kí tự)
Lo
ại
DL
Ràng
S
C
C
S
9
9
30
3
10
40
11
9
9
30
3
10
40
11
B
B
B
K
B
B
K
PK
DL
S
ố Byte
Mi
ề
n GT
(kí tự)
Lo
ạ
i
DL
Ràng
Buộc
20
10
9
B
B
B
B
P
K
FK T
ổng
s
ố48
48
2
3
MSNV
MSCV
Ngay
M
ã
s
ố
nh
ân
vi
ê
n
Mã số công việc
Ngày tháng năm
S
S
N
9
9
9
ộcTính
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
Mi
ền
GT (kí
tự)
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
2
MSNV
MSLD
Mã s
ố nhân viên
Mã số lí do
Ngay
Ngày
t
háng
n
ăm
N
B
PK
T
ổng
s
ố
18
18
Buộc
1
BacBang
B
ậc
c
ủa
bang l
á
iC
1
1
B
T
ổng
(kí tự)
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
2
3
4
MSCV
TenCV
DiaDiem
MSPB
Mã s
ố công việc
Tên công việc
Địa điểm làm việc
Mã số phòng ban
S
C
C
S
9
20
Tên quan h
ệ
: NGAY
_NGHI
Ngày :26/05/2008
STT
Thu
ộc
Tính
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
ỉ
Lí do Lí do nghỉ
hệ số trừ lương
S
C
S
9
20
4
9
20
4
B
B
B
PK
T
ổng
s
ố
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
2
3
4
MSPT
MSNV
SoTien
Ngay
Mã s
ố ph
i
ếu thu
Mã số nhân viên
Số tiền thu của từng hoá
đơn
Ngày lập phiếu thu
S
S
S
N
9
Tên quan h
ệ : THUONG
Ngày : 26/05/2008
STT
Thu
ộc Tính
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
S
S
9
7
9
7
B
B
PK
T
ổng
s
ố
16
16
Tên quan h
MSPT
Mã s
ố ho
á đ
ơ
n
Mã số phiếu thu
S
S
9
9
9
9
B
B
PK
T
ổng
s
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
Ngay
Ngày
th
áng
n
ăm
N
B
PK
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
2
3
MSTU
LiDoTU
TongTien
Mã s
ố tạm ứng
Lí do tạm ứng tiền
Tổng tiền
S
C
S
9
10
6
9
10
6
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
Mi
ền
GT (kí
tự)
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
2
3
MSNV
MSTU
Ngay
Mã s
ố nhân viên
Mã số tạm ứng
18
Tên quan h
ệ : NHANVIEN_THUONG
Ngày :26/05/2008
STT
Thu
ộcTính
Di
ễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
Mi
ền
GT (kí
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
Ngày thang năm
Mã số lí do thưởng
S
N
S
99
99
B
B
B
PK
PK
T
ổng
s
ố
GT (kí
tự)
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
BangCap
Bang c
ấp của nhân vien
C
10
10
B
T
ổng
s
ố
GT (kí
tự)
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
BacTho
B
ậc
c
ấp
c
ủa
th
ợ
S
1
1
Phân tích, thiết kế xử lý:
1) Quản lý :
STT
4
HOA_DON
535
HOADON_PHIEUCHI
186
KHACH_HANG
907
LICH_LAM_VIEC
788
13
NHAN_THAN
11214
NHAN_VIEN
16615
NHANVIEN_NGHI
1816
NHANVIEN_TAMUNG
18
PHIEU_CHI
3023
PHIEU_THU
3024
PHIEUTHU_HOADON
1825
PHONG_BAN
3826
TAI_SAN
- Lập phiếu thu phiếu thu .(tức là khi lập xong hoá đơn mỗi khi thu tiền thì nhân viên hành chính sẽ
lập phiếu thu cho hoá đơn ,một phiếu thu có thể thu nhiều hoá đơn ,và mỗt hoá đơn có thể có tình
trạng trả nhiều lần )
- lập phiếu chi ;(cho hoá đơn nhập hàng )
- Lương :
o Thưởng
o Ứng tiền
o Nhân viên nghỉ (quản lý chấm công)
o Tính lương 2) Quản Trị :
- Nhân viên :
Thêm nhân viên
Sửa thông tin
Xóa nhân viên
- Tài sản :
Thêm tài sản
Sửa thông tin tài sản-
- Dịch vụ :
Thêm dịch vụ
Sửa dịch vụ
Xóa dịch vụ
- Phụ tùng sửa chữa :
Thêm phụ tùng
Sửa thông tin
Xóa thông tin
- Khách hàng :
Thêm khách hàng mới
Sửa thông tin khách hàng
Chức năng quản tri
Chức năng tìm kiếm :
Chức năng giúp đỡ:
Thiết kế các Form :
Form đăng nhập hệ thống
Mô tả chi tiết form :
Ten ĐT
Kieu ĐT
nh
ập từ
keyboard
Quy
ền
Combo box
login
Button
Cancel
Button