Sử dụng phần mềm bảng tính điện tử
Sử dụng phần mềm bảng tính điện tử
Một số khái niệm và thao tác cơ bản với MS Excel
Một số khái niệm và thao tác cơ bản với MS Excel
06/28/14
2
GV: Huỳnh Phước Hải
Khái niệm & thao tác cơ bản trong MS Excel
Khái niệm & thao tác cơ bản trong MS Excel
1.
1.
Khởi động Excel.
Khởi động Excel.
2.
2.
Màn hình làm việc.
Màn hình làm việc.
3.
3.
Thoát khỏi Excel.
Thoát khỏi Excel.
4.
4.
Khởi tạo một bảng tính.
Khởi tạo một bảng tính.
5.
5.
Địa chỉ, miền và công thức.
Địa chỉ, miền và công thức.
6.
6.
2.
Desktop
Desktop
Microsoft Excel.
Microsoft Excel.
3.
3.
Office Bar
Office Bar
Microsoft Excel.
Microsoft Excel.
06/28/14
4
GV: Huỳnh Phước Hải
2. Màn hình làm việc
2. Màn hình làm việc
06/28/14
5
GV: Huỳnh Phước Hải
Các thành phần của màn hình làm việc
Các thành phần của màn hình làm việc
•
Thanh tiêu đề (Title Bar).
Thanh tiêu đề (Title Bar).
•
Thanh menu (Menu Bar).
Dòng tên cột (column heading).
•
Cột tên hàng (row heading).
Cột tên hàng (row heading).
•
…
…
06/28/14
6
GV: Huỳnh Phước Hải
3. Thoát khỏi Excel
3. Thoát khỏi Excel
•
Sử dụng Menu File
Sử dụng Menu File
–
File
File
Exit
Exit
•
Kích chuột vào biểu tượng đóng
Kích chuột vào biểu tượng đóng
ứng dụng ở góc trên bên phải màn
ứng dụng ở góc trên bên phải màn
hình
hình
06/28/14
–
Kích chuột phải vào tên trang, chọn Rename
Kích chuột phải vào tên trang, chọn Rename
–
Gõ tên rồi gõ Enter.
Gõ tên rồi gõ Enter.
•
Bố trí trật tự các sheets: Dùng chuột bấm và rê tên sheet tới vị
Bố trí trật tự các sheets: Dùng chuột bấm và rê tên sheet tới vị
trí mong muốn.
trí mong muốn.
06/28/14
8
GV: Huỳnh Phước Hải
4.1. Dịch chuyển con trỏ
4.1. Dịch chuyển con trỏ
•
Con trỏ ô (Cell pointer) là hình chữ nhật trùm quanh
Con trỏ ô (Cell pointer) là hình chữ nhật trùm quanh
đường viền ô.
đường viền ô.
•
Di chuyển: Sử dụng các phím mũi tên, Page Up, Page
Di chuyển: Sử dụng các phím mũi tên, Page Up, Page
Down, Home.
Down, Home.
•
Nhấn Ctrl + mũi tên để di chuyển đến ô cuối cùng
Nhấn Ctrl + mũi tên để di chuyển đến ô cuối cùng
(đầu tiên) của bảng tính theo chiều mũi tên.
Chọn cả bảng tính
Chọn cả bảng tính
–
Kích chuột vào giao giữa hàng tên cột và cột tên dòng
Kích chuột vào giao giữa hàng tên cột và cột tên dòng
06/28/14
10
GV: Huỳnh Phước Hải
4.3. Nhập dữ liệu {1}
4.3. Nhập dữ liệu {1}
•
Sử dụng bàn phím để nhập liệu cho ô tại vị trí con
Sử dụng bàn phím để nhập liệu cho ô tại vị trí con
trỏ.
trỏ.
Gõ Enter để hoàn tất!!!
Gõ Enter để hoàn tất!!!
•
Nhập số:
Nhập số:
–
Nhập bình thường
Nhập bình thường
–
Sử dụng dấu chấm “.” làm dấu phân cách thập phân
Sử dụng dấu chấm “.” làm dấu phân cách thập phân
(Regional setting là US).
(Regional setting là US).
–
Sử dụng dấu gạch chéo “/” để nhập phân số.
–
Các chuỗi có chứa chữ, nhập
Các chuỗi có chứa chữ, nhập
bình thường
bình thường
–
Các chuỗi dạng số: “1234”, có
Các chuỗi dạng số: “1234”, có
hai cách nhập:
hai cách nhập:
•
=“1234”
=“1234”
•
‘
‘
1234
1234
•
Nhập ngày tháng
Nhập ngày tháng
–
Khuôn dạng: mm/dd/yyyy
Khuôn dạng: mm/dd/yyyy
(Mỹ)
(Mỹ)
–
Ví dụ:
Ví dụ:
•
Địa chỉ tuyệt đối
•
Miền
Miền
–
Khái niệm miền
Khái niệm miền
–
Đặt tên miền
Đặt tên miền
•
Công thức
Công thức
–
Khái niệm
Khái niệm
–
Hàm
Hàm
06/28/14
13
GV: Huỳnh Phước Hải
5.1. Địa chỉ ô
5.1. Địa chỉ ô
•
Mỗi ô được xác định bởi hàng và cột chứa nó.
Mỗi ô được xác định bởi hàng và cột chứa nó.
•
Địa chỉ ô = tên cột + tên hàng
Địa chỉ ô = tên cột + tên hàng
F9
06/28/14
15
GV: Huỳnh Phước Hải
Địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ tuyệt đối
•
Không bị thay đổi khi sao chép công thức
Không bị thay đổi khi sao chép công thức
•
Cách viết
Cách viết
–
Thêm dấu $ vào trước tên cột (hàng) không muốn thay đổi
Thêm dấu $ vào trước tên cột (hàng) không muốn thay đổi
khi sao chép công thức.
khi sao chép công thức.
–
Ví dụ:
Ví dụ:
•
$A1: Luôn ở cột A
$A1: Luôn ở cột A
•
$F$9: Luôn là ô F9
$F$9: Luôn là ô F9
06/28/14
16
GV: Huỳnh Phước Hải
5.2. Miền (range)
Đặt tên cho miền
Đặt tên cho miền
•
Insert
Insert
Name
Name
Define
Define
•
Gõ tên miền (không có dấu cách)
Gõ tên miền (không có dấu cách)
–
Ví dụ: Ngày_thuê
Ví dụ: Ngày_thuê
•
Chọn Add
Chọn Add
•
Nhấn OK
Nhấn OK
•
Sử dụng để truy xuất miền
Sử dụng để truy xuất miền
–
Trong công thức
•=A1/B1+COS(A1)*SIN(B1)
=A1/B1+COS(A1)*SIN(B1)
06/28/14
19
GV: Huỳnh Phước Hải
Formula bar
Formula bar
•
Có thể sử dụng thanh công thức để nhập công thức
Có thể sử dụng thanh công thức để nhập công thức
cho tiện.
cho tiện.
•
Ví dụ
Ví dụ
–
=G3+G3*F3+J3-H3-I3
=G3+G3*F3+J3-H3-I3
06/28/14
20
GV: Huỳnh Phước Hải
6. Các thao tác soạn thảo
6. Các thao tác soạn thảo
•
Sao chép
Sao chép
•
đó).
đó).
•
Nhấn Ctrl+C hoặc chọn menu
Nhấn Ctrl+C hoặc chọn menu
Edit
Edit
Copy.
Copy.
•
Miền sẽ được bao bởi HCN nhấp
Miền sẽ được bao bởi HCN nhấp
nháy.
nháy.
•
Di chuyển tới nơi cần chép tới.
Di chuyển tới nơi cần chép tới.
•
Nhấn Ctrl+V hoặc chọn menu
Nhấn Ctrl+V hoặc chọn menu
Edit
Edit
Paste.
Paste.
06/28/14
22
hàng (cột).
hàng (cột).
06/28/14
23
GV: Huỳnh Phước Hải
6.2. Chuyển
6.2. Chuyển
•
Chọn miền cần chuyển (nếu là một ô thì di chuyển
Chọn miền cần chuyển (nếu là một ô thì di chuyển
con trỏ tới ô đó).
con trỏ tới ô đó).
•
Nhấn Ctrl+X hoặc chọn menu Edit
Nhấn Ctrl+X hoặc chọn menu Edit
Cut.
Cut.
•
Miền sẽ được bao bởi HCN nhấp nháy.
Miền sẽ được bao bởi HCN nhấp nháy.
•
Di chuyển tới nơi cần chép tới.
Di chuyển tới nơi cần chép tới.
•
Nhấn Ctrl+V hoặc chọn menu Edit
Nhấn Ctrl+V hoặc chọn menu Edit
Chọn miền cần xoá
Chọn miền cần xoá
–
Nhấn phím Delete để xoá dữ liệu
Nhấn phím Delete để xoá dữ liệu
(các ô không bị xoá).
(các ô không bị xoá).
06/28/14
25
GV: Huỳnh Phước Hải
6.4. Bỏ miền và chèn ô
6.4. Bỏ miền và chèn ô
•
Bỏ miền:
Bỏ miền:
–
Chọn miền cần bỏ
Chọn miền cần bỏ
–
Chọn menu Edit
Chọn menu Edit
Delete…
Delete…
–
Shift cells left: Đẩy sang trái.
Shift cells left: Đẩy sang trái.
–
Shift cells up: Đẩy ô lên trên.