Chuyên đề kim loại kiềm - Pdf 15

CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI KIỀM
Câu 1. Để bảo quản các kim loại kiềm cần
A. Ngâm chúng vào nước B. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
C. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D. Ngâm chúng trong dầu hoả
Câu 2. Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí đktc ở anot và 6,24 gam kim loại
ở catot. Công thức hoá học đem điện phân là
A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl
Câu 3. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na
+
bị khử thành nguyên tử Na
A. 4Na + O
2
 2Na
2
O B. 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
C. 4NaOH
→
dpnc
4 Na + O
2
+ 2H
2
O D. 2Na + H
2
SO
4
 Na
2

3
và 6 gam KHCO
3
. %
thể tích của CO
2
trong hỗn hợp là
A. 42% B. 56% C. 28% D. 50% .
Câu 8. Cho 5 gam hỗn hợp Na và Na
2
O và tạp chất trơ tác dụng hết với nước thoát ra 1,792 lít khí đktc. Trung
hoà dung dịch sau phản ứng cần 100 ml dung dịch HCl 2M. % khối lượng mỗi chất trong hồn hợp ban đầu là
A. 80% Na ; 18% Na
2
O ; 2% tạp chất B. 73.6% Na ; 24.8% Na
2
O ; 1.6 % tạp chất
C. 82% Na ; 12,4% Na
2
O ; 5,6% tạp chất D. 92% Na ; 6,9% Na
2
O ; 1,1% tạp chất
Câu 9. Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO
3
với dung dịch chứa 0,01
mol Ba(OH)
2
A. 0,73875 gam B. 1,4775 gam C. 1,97 gam D. 2,955 gam
Câu 10. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm
A. Na, K, Mg, Ca B. Be, Mg, Ca, Ba C. Ba, Na, K, Ca D. K, Na, Ca, Zn

Câu 12. Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm
A. Na-K-Cs-Rb-Li B. Cs-Rb-K-Na-Li C. Li-Na-K-Rb-Cs D. K-Li-Na-Rb-Cs
Câu 13. Phương trình điện phân nào sai
A. 2ACl
n

→
dpnc
2A + nCl
2
B. 4MOH
→
dpnc
4M + 2H
2
O
C. 4AgNO
3
+ 2H
2
O
 →
dpdd
4Ag + O
2
+ 4HNO
3
D. 2NaCl + 2H
2
O

1
CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI KIỀM
Câu 18. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,4 M và H
2
SO
4
0,1M với 400 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M
và Ba(OH)
2
xM, thu được kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Tính x
A. 0,05125 M B. 0,05208 M C. 0,03125M D. 0,01325M
Câu 19. Trộn 200 ml dung dịch H
2
SO
4
0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo
thành là A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
Câu 20. Cho a mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu được có giá trị pH
A. không xác định B. >7 C. < 7 D. = 7
Câu 21. Cho 0,001 NH
4
Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau đó làm nguội, thêm vào 1 ít
phenolphtalein, dung dịch thu được có màu
A. xanh B. hồng C. trắng D. không màu
Câu 22. Thể tích H
2
sinh ra khi điện phân dung dịch cùng 1 lượng NaCl có màng ngăn (1) và không có màng
ngăn ( 2) là

A. 6 B. 8 C. 10 D. 12
Câu 26. Hãy chọn phương án đúng để điều chế Na kim loại
1. Điện phân nóng chảy NaCl 2. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
3. Điện phân nóng chảy NaOH 4. Khử Na
2
O ở nhiệt độ cao bằng H
2
A. 1 và 2 B. 1 và 3 C. 1 và 4 D. 2 và 4
Câu 27. Dung dịch X chứa 24,4 gam hỗn hợp 2 muối Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
. Thêm dung dịch chứa 33,3 gam CaCl
2
vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa và dung dịch Y. Số mol mỗi muối trong dung dịch X làla
A. 0,12 mol Na
2
CO
3
và 0,08 mol K
2
CO
3
B. 0,1 mol Na
2
CO

đktc. Phần chất rắn còn lại chứa
52,35% K và 47,65% Clo . Công thức phân tử của muối X là
A. KClO B. KClO
2
C. KClO
3
D. KClO
4
Câu 30. Cần trộn 2 dung dịch NaOH 3% và 10% theo tỉ lệ khối lượng như thế nào để có dung dịch NaOH 8%.
Tỉ lệ khối lượng m
1
của dung dịch NaOH 3% và m
2
của dung dịch NaOH 10% là
A. m
1
: m
2
= 1 : 2 B. m
1
: m
2
= 2 :1 C. m
1
: m
2
= 5 : 2 D. m
1
: m
2

m
4646
100.80.
+
Câu 33. X,Y,Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hoá trị I, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. X tác
dụng với Y tạo thành Z. Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm
mất màu dung dịch nước Br
2
. Hãy chọn cặp X,Y,Z đúng
A. X là K
2
CO
3
; Y là KOH ; Z là KHCO
3
B. X là NaHCO
3
; Y là NaOH ; Z là Na
2
CO
3
C. X là Na
2
CO
3
; Y là NaHCO
3
; Z là NaOH D. X là NaOH ; Y là NaHCO
3
; Z là Na

2p
1
2. 1s
2
2s
2
2p
6

3. 1s
2
2s
2
2p
4
4. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
5. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

; NaCl D. Na
2
SO
4
; Na
2
CO
3
; NaOH ; NaCl
Câu 39. NaHCO
3
là hợp chất lưỡng tính vì
A. Dung dịch NaHCO
3
có pH > 7 B. Vì phân tử có chứa cả Na và H
C. Vì khi nhiệt phân tạo ra Na
2
CO
3
, CO
2
, H
2
O
D. Vì nó có khả năng cho proton khi tác dụng với bazơ ( ví dụ NaOH ) và có khả năng nhận proton khi
tác dụng với axit ( ví dụ HCl )
Câu 40. Cho 16,8 lít CO
2
đktc hấp thụ từ từ vào 600 ml dung dịch NaOH 2M. Hỏi thu được những chất gì? bao
nhiêu mol A. NaOH 0,45 mol ; NaHCO

AgNO
3
, thu được 33,15 gam kết tủa. Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
A. 10 gam NaCl ; 6,15 gam NaBr B. 8,21 gam NaCl ; 7,94 gam NaBr
C. 6,66 gam NaCl ; 9,49 gam NaBr D. 5,85 gam NaCl ; 10,3 gam NaBr
Câu 43. Hoà tan 17,75 gam hỗn hợp NaCl và KBr vào nước thành dung dịch. Sục khí Cl
2
dư vào dung dịch, sau
đó đem cô cạn dung dịch, thu được 13,3 gam muối khan. Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
A. 5,85 gam NaCl ; 11,9 gam KBr B. 6,77 gam NaCl ; 10,98 gam KBr
C. 7,21 gam NaCl ; 10,54 gam KBr D. 8,42 gam NaCl ; 9,33 gam KBr
Câu 44. Cho 23 gam Na vào 500 gam nước thu được dung dịch X và H
2
, coi nước bay hơi không đáng kể . Tính
nồng độ C% của dung dịch X. Hãy chọn đáp án đúng, chính xác nhất
A. 7,6482% B. 7,6628% C. 7,6815% D. 8%
Câu 45. Cho 2,3 gam Na vào 500 ml dung dịch NaOH 4% ( d= 1,05g/ml) thu được dung dịch X. Thể tích coi
không đổi 500 ml, nước bay hơi không đáng kể . Tính nồng độ mol của dung dịch X
A. 2,12M B. 1,05M C. 1,25M D. 1,5M
Câu 46. Cần thêm bao nhiêu gam Na
2
O vào 500 ml dung dịch NaOH 0,095M để có dung dịch NaOH 0,101 M.
Thể tích dung dịch coi không đổi, nước bay hơi không đáng kể
A. 1,15 gam B. 0,186 gam C. 0,093 gam D. 0,04 gam
Câu 47. Cần hoà tan bao nhiêu gam KOH vào nước để có được 800 ml dung dịch KOH có pH = 13
A. 11,2 gam B. 8,96 gam C. 5,6 gam D. 4,48 gam
Câu 48. Trộn 400 ml dung dịch HCl 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 1,5M, thu được 500 ml dung dịch có pH
= x. Tính x A. 3 B. 2,5 C. 2 D. 1
Câu 49. Trộn 400 ml dung dịch HCl 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH aM, thu được 500 ml dung dịch có pH
= 13. Tính a A. 1,5 B. 2,5 C. 2 D. 2,55


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status