đề tài thiết kế máy lạnh hấp thụ để điều hòa không khí văn phòng làm việc - Pdf 15



………… o0o………… LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

Đề tài: Thiết kế máy lạnh hấp thụ để
điều hòa không khí văn phòng làm việc
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ-
-
ĐỒ

2.2.1.Xác đ nh hi u s nhi t đ tính toánị ệ ố ệ ộ 19
2.2.2.Xác đ nh h s truy n nhi t c a k t c u bao cheị ệ ố ề ệ ủ ế ấ 20
2.2.3.B m t trao đ i nhi t c a các k t c u bao cheề ặ ổ ệ ủ ế ấ 22
2.2.4.Tính l ng nhi t truy n qua n n nhàượ ệ ề ề 23
2.3.Tính toán l ng nhi t truy n vào phòng do b c x m t tr iượ ệ ề ứ ạ ặ ờ 24
2.3.1.Tính tính toán nhi t b c x truy n qua c a kínhệ ứ ạ ề ử 24
2.3.2.Tính toán nhi t b c x truy n qua k t c u bao cheệ ứ ạ ề ế ấ 25
2.4.Tính l ng nhi t t aượ ệ ỏ 26
2.4.1.Nhi t do ng i t a raệ ườ ỏ 26
2.4.2.Nhi t t a ra do th p sángệ ỏ ắ 26
2.4.3.Nhi t do máy móc t a raệ ỏ 27
2.5.Tính l ng m th aượ ẩ ừ 27
2.6.Thành l p và tính toán s đ đi u hòa không khíậ ơ ồ ề 27
2.6.1.Xác đ nh h s góc tia c a quá trình thay đ i tr ng thái không khíị ệ ố ủ ổ ạ
trong
phòng ε
T
27
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang
1
1
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ-
-
ĐỒ

3.2.5.Xác đ nh các đi m nútị ể 36
3.2.6. Xác đ nh l u l ng dung d ch tu n hoànị ư ượ ị ầ 37
3.2.7.Xác đ nh nhi t đ ra kh i thi t b h i nhi tị ệ ộ ỏ ế ị ồ ệ 38
3.2.8.Chu trình máy l nh h p th Hạ ấ ụ
2
O/LiBr m t c pộ ấ 39
3.2.9.L p b ng thông s các đi m nútậ ả ố ể 39
3.2.10.Xác đ nh ph t i c a các thi t bị ụ ả ủ ế ị 40
3.3.Xác đ nh h s làm l nhị ệ ố ạ 40
Ch ng 4:ươ TÍNH CÁC THI T B C A MÁY L NH H P TH Ế Ị Ủ Ạ Ấ Ụ
H
2
O/LiBr M T C PỘ Ấ 41
4.1.Thi t b bay h i và h p thế ị ơ ấ ụ 41
4.1.1.Tính di n tích trao đ i nhi t c a thi t b bay h iệ ổ ệ ủ ế ị ơ 41
4.1.2.Tính toán thi t k thi t b sinh h iế ế ế ị ơ 45
4.1.3.Tính di n tích trao đ i nhi t c a thi t b h p thệ ổ ệ ủ ế ị ấ ụ 45
4.1.4.Tính toán thi t k thi t b h p thế ế ế ị ấ ụ 49
4.2.Thi t b ng ng t và sinh h iế ị ư ụ ơ 50
4.2.1.Tính di n tích trao đ i nhi t c a thi t b ng ng tệ ổ ệ ủ ế ị ư ụ 50
4.2.2.Tính toán thi t k thi t b ng ng tế ế ế ị ư ụ 54
4.2.3.Tính di n tích trao đ i nhi t c a thi t b sinh h iệ ổ ệ ủ ế ị ơ 55
4.2.4.Tính toán thi t k thi t b sinh h iế ế ế ị ơ 57
4.3.Thi t b h i nhi tế ị ồ ệ 58
4.3.1.C u t oấ ạ 58
4.3.2.Tính diên tích trao đ i nhi tổ ệ 59
Ch ng5:ươ GI I H N VÙNG LÀM VI C C A MÁY L NH H P TH Ớ Ạ Ệ Ủ Ạ Ấ Ụ
H
2
O/LiBr M T C PỘ Ấ 64

2
O/LiBr M T C PỘ Ấ 69
6.1.Tính chi u dày các thân bình hình trề ụ 69
6.1.1.Tính chi u dày c a bình ch a thi t b bay h i và h p thề ủ ứ ế ị ơ ấ ụ 69
6.1.2.Tính chi u dày c a bình ch a thi t b ng ng t và sinh h iề ủ ứ ế ị ư ụ ơ 70
6.1.3.Tính ki m tra chi u dày ng trao đ i nhi t trong các thi t bể ề ố ổ ệ ế ị 71
6.2.Tính chi u dày các m t sàngề ặ 74
6.2.1.Tính chi u dày c a m t sàng ch a thi t b bay h i và h p thề ủ ặ ứ ế ị ơ ấ ụ 74
6.2.2.Tính chi u dày c a m t sàng ch a thi t b ng ng t và sinh h iề ủ ặ ứ ế ị ư ụ ơ 76
Ch ng7:ươ ĐI U KHI N VÀ T Đ NG HÓA H TH NG L NH Ề Ể Ự Ộ Ệ Ố Ạ
H P THẤ Ụ 79
7.1.M c đích t đ ng hóa h th ng l nhụ ự ộ ệ ố ạ 79
7.2.Đ c tính ho t đ ng c a máy l nh h p thặ ạ ộ ủ ạ ấ ụ 79
7.2.1.Aính h ng c a nhi t đ vào c a n c gi i nhi tưở ủ ệ ộ ủ ướ ả ệ 79
7.2.2.Aính h ng c a nhi t đ ngu n gia nhi tưở ủ ệ ộ ồ ệ 80
7.3.Đi u ch nh năng su t máy l nh h p thề ỉ ấ ạ ấ ụ 80
7.3.1.Đi u ch nh b ng ph ng pháp đi u ti t ngu n gia nhi tề ỉ ằ ươ ề ế ồ ệ 80
7.3.2.Đi u ch nh b ng ph ng pháp đi u ti t l ng tu n hoàn dung d chề ỉ ằ ươ ề ế ượ ầ ị
đ m ậ
đ cặ 81
7.3.3.Đi u ch nh b ng c hai ph ng pháp trênề ỉ ằ ả ươ 82
7.3.4.Đi u ch nh b ng cách k t h p máy nén h iề ỉ ằ ế ợ ơ 82
7.4.S k t tinh, các nguyên nhân, biên pháp kh c ph c và đ phòngự ế ắ ụ ề 82
7.4.1.S k t tinhự ế 82
7.4.2.nh ng nguyên nhân gây ra k t tinhữ ế 82
7.4.3.Các bi n pháp kh c ph cệ ắ ụ 83
7.4.4.Các bi n pháp đ phòngệ ề 83
7.5.B o v t đ ng máy l nh h p thả ệ ự ộ ạ ấ ụ 84
7.5.1.Khóa đi u khi nề ể 84
7.5.2.B o v nhi t đ n c t i l nh ra kh i máy l nhả ệ ệ ộ ướ ả ạ ỏ ạ 84

và ngày càng hi n đ i h n. Tuy nhiên, h u h t các trang thi t b l nh đ uệ ạ ơ ầ ế ế ị ạ ề
dùng môi ch t frêon, m t ch t mà Công c Qu c t Montréal h n ch sấ ộ ấ ướ ố ế ạ ế ử
d ng vì làm suy gi m t ng ôzôn và gây hi u ng l ng kính. Vì v y, vi c tìmụ ả ầ ệ ứ ồ ậ ệ
m t môi ch t l nh khác đ thay th là đi u mà c th gi i quan tâm, và t pộ ấ ạ ể ế ề ả ế ớ ậ
trung nh t hi n nay là mô hình máy l nh h p th . dùng ngu n gia nhi t do đ tấ ệ ạ ấ ụ ồ ệ ố
nhiên li u, do h i n c, do khói th i ệ ơ ướ ả c a các trung tâm nhi t đi n và dùngủ ệ ệ
năng l ng m t tr i.ượ ặ ờ
Hi n nay, Vi t nam, trong các h th ng đi u hoà không ệ ở ệ ệ ố ề khí l n, đang cóớ
xu h ng thay th máy nén l nh thông th ng b ng máy l nh h p th nhướ ế ạ ườ ằ ạ ấ ụ ư
Công ty d t Vi t Th ng, nhà máy b t ng t VeDan, nhà máy đi n Hi p Ph c,ệ ệ ắ ộ ọ ệ ệ ướ
Siêu th Cora Đ ng Nai, Công ty HonDa Vĩnh Phú Tuy nhiên, do giá thànhị ồ
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang
4
4
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ-
-
ĐỒ
ĐỒÁN T T NGHI PỐ Ệ
ÁN T T NGHI PỐ Ệ
Trang
Trang
5
5
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ-
-
ĐỒ
ĐỒÁN T T NGHI PỐ Ệ
ÁN T T NGHI PỐ Ệ Ch ng1:ươ
T NG QUAN V MÁY L NH H P THỔ Ề Ạ Ấ Ụ
1.1. Máy l nh h p th :ạ ấ ụ
1.1.1. Chu trình lý thuy t :ế
V c b n, máy l nh h p th cũng gi ng nh máy l nh nén h i, ch khácề ơ ả ạ ấ ụ ố ư ạ ơ ỉ
là thay máy nén h i dùng đi n b ng c m “máy nén nhi t” dùng nhi t c aơ ệ ằ ụ ệ ệ ủ
ngu n gia nhi t. C m “máy nén nhi t” bao g m : thi t b h p th , b m dungồ ệ ụ ệ ồ ế ị ấ ụ ơ
d ch, bình sinh h i và ti t l u dung d ch ( hình 1.1)ị ơ ế ư ị
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang
6
ÁN T T NGHI PỐ Ệ
ÁN T T NGHI PỐ Ệ Hình 1.1. S đ nguyên lý máy l nh h p th .ơ ồ ạ ấ ụ
SH: Bình sinh h i, BDD: B m dung d ch, HT: Bình h p th ,ơ ơ ị ấ ụ
TLDD: Ti t l u dung d ch.ế ư ị
Nguyên lý làm vi c c a máy l nh h p th hay c a máy nén nhi t nh sau :ệ ủ ạ ấ ụ ủ ệ ư
Bình h p th “hút” h i sinh ra t thi t b bay h i, cho ti p xúc v i dung d chấ ụ ơ ừ ế ị ơ ế ớ ị
loãng t van ti t l u dung d ch đ n. Do nhi t đ th p, dung d ch loãng h pừ ế ư ị ế ệ ộ ấ ị ấ
th h i môi ch t đ tr thành dung d ch đ m đ c. Nhi t t a ra trong quá trìnhụ ơ ấ ể ở ị ậ ặ ệ ỏ
h p th đ c th i ra cho n c làm mát. Dung d ch đ m đ c đ c b m dungấ ụ ượ ả ướ ị ậ ặ ượ ơ
d ch b m lên bình sinh h i áp su t cao Pị ơ ơ ở ấ
k
. T i đây, dung d ch đ m đ c nh nạ ị ậ ặ ậ
nhi t c a ngu n gia nhi t s sôi hoá h i, h i môi ch t tách ra áp su t caoệ ủ ồ ệ ẽ ơ ơ ấ ở ấ
đ c đi vào thi t b ng ng t . Quá trình di n ra thi t b ng ng t , ti t l uượ ế ị ư ụ ễ ở ế ị ư ụ ế ư
và bay h i gi ng nh các máy l nh nén h i. Sau khi sinh h i, dung d ch đ mơ ố ư ở ạ ơ ơ ị ậ
đ c tr thành dung d ch loãng và qua van ti t l u dung d ch, gi m áp tr vặ ở ị ế ư ị ả ở ề
bình h p th , khép kín vòng tu n hoàn dung d ch.ấ ụ ầ ị
Ph ng trình cân b ng nhi t c a máy l nh h p th :ươ ằ ệ ủ ạ ấ ụ
Q’
k
+ Q’
A
= Q’
o
+ Q’

Q
Q
'
'
0
(Vì Q’
B
<< Q’
H
)
Đi u ki n cho m t chu trình máy l nh h p th ho t đ ng đ c là :ề ệ ộ ạ ấ ụ ạ ộ ượ
∆ξ = ξ
r
- ξ
a
> 0
Trong đó :
ξ : N ng đ kh i l ng dung d ch :ồ ộ ố ượ ị
ξ =
kh i l ng môi ch t l nhố ượ ấ ạ
kh i l ng môi ch t l nh + kh i l ng ch t h p th ố ượ ấ ạ ố ượ ấ ấ ụ
ξ
r
: N ng đ dung d ch đ m đ c sau khi ra kh i bình h p th ồ ộ ị ậ ặ ỏ ấ ụ
ξ
a
: N ng đ dung d ch loãng sau khi ra kh i bình sinh h i ồ ộ ị ỏ ơ
∆ξ : còn g i là vùng kh khí. V y vùng kh khí ph i d ng .ọ ử ậ ử ả ươ
1.1.2. u, nh c đi m:Ư ượ ể
Ngô Sĩ Dũng  

không b bám d u làm nhi t tr tăng nh trong máy l nh nén h i.ị ầ ệ ở ư ạ ơ
Ngoài ra, hi n nay, khi tình tr ng phá h y t ng Ôzôn do các ch t frêonệ ạ ủ ầ ấ
gây ra, vi c tìm các môi ch t l nh khác thay th đang còn r t khó khăn thì vi cệ ấ ạ ế ấ ệ
dùng máy l nh h p th thay th máy l nh nén h i trong lĩnh v c đi u hòaạ ấ ụ ế ạ ơ ự ề
không khí có ý nghĩa r t l n .ấ ớ
Máy l nh h p th cũng có nh c đi m là giá thành hi n nay còn r t đ t,ạ ấ ụ ượ ể ệ ấ ắ
c ng k nh, di n tích l p đ t l n h n so v i máy l nh nén h i. L ng n cồ ề ệ ắ ặ ớ ơ ớ ạ ơ ượ ướ
làm mát tiêu th cũng l n h n vì ph i làm mát thêm bình h p th . Th i gianụ ớ ơ ả ấ ụ ờ
kh i đ ng ch m, t n th t kh i đ ng l n do l ng dung d ch ch a trong thi tở ộ ậ ổ ấ ở ộ ớ ượ ị ứ ế
b l n .ị ớ
1.1.3.Mô hình máy l nh h p th Hạ ấ ụ
2
O/LiBr m t c p th c t :ộ ấ ự ế
Hình 1.2.
S đ máyơ ồ
l nh h pạ ấ
thụ
H
2
O/LiBr
m t c pộ ấ
th c t .ự ế
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang
8
8
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ


Hi n nay, máy l nh h p th s d ng ph bi n hai lo i c p môi ch t l nhệ ạ ấ ụ ử ụ ổ ế ạ ặ ấ ạ
là NH
3
/ H
2
O và H
2
O/ LiBr. Hi n nay, có m t s công trình đã công b dùng cácệ ộ ố ố
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang
9
9
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ-
-
ĐỒ
ĐỒÁN T T NGHI PỐ Ệ
ÁN T T NGHI PỐ Ệ ch t h p th r n trong máy l nh h p th chu kỳ nh CaClấ ấ ụ ắ ạ ấ ụ ư
2
, zeôlit, cacbon

Chính vì hai nh c đi m đ u mà giá thành c a máy l nh h p th Hượ ể ầ ủ ạ ấ ụ
2
O/
LiBr r t đ t .ấ ắ
Còn máy l nh h p th NHạ ấ ụ
3
/ H
2
O, tuy không hi u qu b ng máy l nh h pệ ả ằ ạ ấ
th Hụ
2
O/ LiBr và còn gây mùi khai, đ c h i n u xì h . Ngoài ra, do l ngộ ạ ế ở ượ
n c cu n theo h i NHướ ố ơ
3
r t l n nên c n ph i có thi t b tinh luy n h i NHấ ớ ầ ả ế ị ệ ơ
3
tr c khi vào bình ng ng.ướ ư
1.2.2. C p môi ch t Hặ ấ
2
O/LiBr :
1.2.2.1. Đ c tính c a dung d ch Hặ ủ ị
2
O/LiBr :
1.2.2.1.1. Tính ch t :ấ
LiBr là lo i mu i k t tinh có tính ch t hóa h c t ng t nh mu i ăn, nạ ố ế ấ ọ ươ ự ư ố ổ
đ nh, không bi n ch t, không phân gi i trong không khí. Đi m nóng ch y c aị ế ấ ả ể ả ủ
LiBr (không có n c) là 549ướ
0
C, đi m sôi là 1.265ể
0
• Dung d ch Hị
2
O/ LiBr có tính h p th n c r t m nh. N ng đ dungấ ụ ướ ấ ạ ồ ộ
d ch càng đ m đ c (ít n c), ho c nhi t đ dung d ch càng gi m thìị ậ ặ ướ ặ ệ ộ ị ả
kh năng h p th càng caoả ấ ụ
• Không đ c, có v m n, không nguy hi m v i con ng i. Tuy nhiên, nênộ ị ặ ể ớ ườ
chú ý r ng : do tính hút n c m nh, dung d ch r i vào da s gây nóngằ ướ ạ ị ơ ẽ
và ng a, vào m t ph i r a s ch ngay đ phòng h m t .ứ ắ ả ử ạ ề ư ắ
• Ở nhi t đ th p ho c n ng đ quá đ c, thì dung d ch Hệ ộ ấ ặ ồ ộ ặ ị
2
O/ LiBr r t dấ ễ
k t tinh (n ng đ LiBr trong dung d ch kh ng ch không trên 70 %) .ế ồ ộ ị ố ế
• Dung d ch Hị
2
O/ LiBr có tính ăn mòn kim lo i. Đ c bi t, khi nhi t đạ ặ ệ ở ệ ộ
≥ 150
0
C và v i s có m t c a không khí thì nó ăn mòn m nh m thép,ớ ự ặ ủ ạ ẽ
đ ng và các h p kim c a đ ng. Vì v y, ph i s d ng thêm nh ng ch tồ ợ ủ ồ ậ ả ử ụ ữ ấ
ph gia đ kìm hãm s ăn mòn .ụ ể ự
1.2.2.1.2. Ph ng pháp ph gia phòng ăn mòn :ươ ụ
Do dung d ch Hị
2
O/ LiBr có tính ăn mòn m nh kim lo i, đ c bi t khi nhi tạ ạ ặ ệ ở ệ
đ cao ộ ≥ 150
0
C và v i s có m t c a không khí thì s ăn mòn càng m nh mớ ự ặ ủ ự ạ ẽ
h n. Quá trình ăn mòn không nh ng làm gi m tu i th c a thi t b mà cònơ ữ ả ổ ọ ủ ế ị

b m t đi. Vì v y, khi s d ng ch t ph gia này c n ph i nghiêm túc kh ngị ấ ậ ử ụ ấ ụ ầ ả ố
ch nhi t đ dung d ch trong bình sinh h i không v t quá 120 ế ệ ộ ị ơ ượ
0
C. H n n a,ơ ữ
đ i v i dung d ch LiBr có ch a Liố ớ ị ứ
2
CrO
4
ph i kh ng ch đ pH d i 11, n uả ố ế ộ ướ ế
không dung d ch s có tr ng thái k t dính t o thành nh ng huy n phù làm c nị ẽ ạ ế ạ ữ ề ả
tr s chuy n đ ng và truy n nhi t c a dung d ch. Khi nhi t đ dung d chở ự ể ộ ề ệ ủ ị ệ ộ ị
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang11
11
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ-
-
ĐỒ
ĐỒÁN T T NGHI PỐ Ệ
ÁN T T NGHI PỐ Ệ

dung d ch Hị
2
O/ LiBr và nâng cao hi u qu ng ng t .ệ ả ư ụ
Tuy nhiên, l u ý r ng ch t ph gia này không hòa tan trong dung d ch LiBr.ư ằ ấ ụ ị
Vì v y, trong quá trình v n hành liên t c c a máy l nh, ch t ph gia này sậ ậ ụ ủ ạ ấ ụ ẽ
tích t trên b m t c a dung d ch trong bình h p th và bình sinh h i và d nụ ề ặ ủ ị ấ ụ ơ ầ
d n m t đi tác d ng nâng cao năng l c làm l nh. Cho nên, đ nh kỳ c n ph i cóầ ấ ụ ự ạ ị ầ ả
bi n pháp khu y tr n dung d ch trong bình h p th và bình sinh h i đ dungệ ấ ộ ị ấ ụ ơ ể
d ch LiBr và ch t ph gia này hòa l i v i nhau. Ch ng h n, đ i ngu n nhi tị ấ ụ ạ ớ ẳ ạ ổ ồ ệ
vào bình sinh h i sang bình h p th và cho ngu n n c l nh t bình h p thơ ấ ụ ồ ướ ạ ừ ấ ụ
sang bình sinh h i ơ
1.2.2.2.H ph ng trình tính các tính ch t nhi t v t lý c a dung d chệ ươ ấ ệ ậ ủ ị
H
2
O/LiBr :
Qua ch nh lý các s li u th c nghi m và các s li u tra b ng đ i v i dung d chỉ ố ệ ự ệ ố ệ ả ố ớ ị
H
2
O/LiBr, các nhà nghiên c u đã l p đ c các ph ng trình tính các thông sứ ậ ượ ươ ố
nhi t đ ng l c h c và nhi t v t lý h c c a dung d ch Hệ ộ ự ọ ệ ậ ọ ủ ị
2
O/LiBr nh sau : ư
V i ph m vi áp d ng : 0 ớ ạ ụ
0
C ≤ t ≤ 130
0
C
0,30 ≤ ξ ≤ 0,70
Trong đó : t : nhi t đ c a dung d ch ệ ộ ủ ị
ξ : n ng đ kh i l ng bromualiti trong dung d ch ồ ộ ố ượ ị

i
i
i
xb
V i : x = ớ
)1.(87
.18
.
ξ
ξ

.
a
i
, b
i
: các h s b t bi n :ệ ố ấ ế
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang12
12
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ-
-

3
0n
n
n
b
ξ
+ T
2


=
2
0n
n
n
c
ξ
+ T
3
d (1.2)
Trong đó :
a
n
, b
n
, c
n
và d : các h s b t bi n :ệ ố ấ ế
a
0

d = -2, 269 . 10
- 6
c
1
= -1, 5144 . 10
-4
c
2
= 1, 3555 . 10
- 6
1.2.2.2.3. Nhi t dung riêng c a dung d ch Hệ ủ ị
2
O/LiBr :
C
P
= 3,6371 - 0,029. ξ + 1,4285714.10
-5
.( 65.t + 30.ξ - ξ.t )
(1.3)
1.2.2.2.4. Entrôpi c a dung d ch Hủ ị
2
O/LiBr :
S = C
1
+ C
2
T + C
3
T
2

i C
i
i C
i
1
2
3
4
5
- 2,14232.10
-1
3,538766.10
-3
2,631565.10
- 6
- 6,670551.10
-9
1,130756
6
7
8
9
10
- 6,980378.10
-3
4,689827.10
- 6
1,275532
1,823893.10
-3


ÁN T T NGHI PỐ Ệ
ÁN T T NGHI PỐ Ệ Trong đó : m = 11, 514.
ξ
ξ
−100

1.2.2.2.6. H s d n nhi t c a dung d ch Hệ ố ẫ ệ ủ ị
2
O/LiBr :
Khi nhi t đ c a dung d ch t ệ ộ ủ ị ≤ 80
0
C : (1.6)
λ = -3,5552933 +3,407759.10
- 2
.T -9,381419.10
- 5
.T
2
+8,834924.10
- 8
.T
3
+A(ξ)
Trong đó :
A (ξ) : h s k đ n m i liên quan tăng nhi t c a dung d ch và n c :ệ ố ể ế ố ệ ủ ị ướ
A (ξ) = 0,4923607.ξ - 0,422476.10

O/LiBr :
Khi nhi t đ c a dung d ch t ệ ộ ủ ị ≤ 70
0
C : (1.8)
µ = [ 1,8793 - 0,025765. ξ - 0,035. t + 0,0004. ξ.t +
ξ
ξ
.36395,223
.989,6263,169
−+
+−
t
]. 10
- 3
Khi nhi t đ c a dung d ch t > 70 ệ ộ ủ ị
0
C : (1.9)
µ = [ - 0,5707 + 0,009235. ξ +
ξ
ξ
.36395,223
.989,6263,169
−+
+−
t
]. 10
- 3

1.2.2.2.8. S c căng b m t c a dung d ch Hứ ề ặ ủ ị
2

10
ξ
3
Trong đó :
D
i
: các h s b c bi n : ệ ố ậ ế
i D
i
i D
i
1
2
3
4
5
21,54266.10
-2
- 9,799993.10
-4
2,314404.10
-6
- 2,17009.10
-9
- 2,020992.10
-2
6
7
8
9

2
(1.12)
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang14
14
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ-
-
ĐỒ
ĐỒÁN T T NGHI PỐ Ệ
ÁN T T NGHI PỐ Ệ 1.2.2.2.11. H s d n nhi t c a n c :ệ ố ẫ ệ ủ ướ
λ
n
=- 0,143633 + 0,00253817.T + 0,299583.10
-5
.T
2

1
= 2,5 m và chi u dài Dề
=5 m. Phòng II có di n tích 22,5 mệ
2
v i chi u r ng Lớ ề ộ
1
= 4,5 m và chi u dài Dề
=5 m. Trên c s đã bi t năng su t l nh c n thi t cho phòng đi u hòa ta tínhơ ở ế ấ ạ ầ ế ề
toán thi t k thi t b trao đ i nhi t c a máy l nh h p th . ế ế ế ị ổ ệ ủ ạ ấ ụ
1.4. Ch n thông s tính toán và c p đi u hòa trong h th ng đi u hòaọ ố ấ ề ệ ố ề
không khí:
1.4.1.C p đi u hòa không khí trong h th ng đi u hòa không khí:ấ ề ệ ố ề
C p đi u hào không khí th hi n đ chính xác tr ng thái không khí c nấ ề ể ệ ộ ạ ầ
đi u hòa (nhi t đ , đ m ) c a công trình. Có ba c p đi u hào không khí.ề ệ ộ ộ ẩ ủ ấ ề
C p I có đ chính xác cao nh t, duy trì nhi t đ trong phòng đi u hòa v iấ ộ ấ ệ ộ ề ớ
m i ph m vi nhi t đ ngoài tr i, h th ng có đ tin c y cao, ch s d ngọ ạ ệ ộ ờ ệ ố ộ ậ ỉ ử ụ
trong tr ng đòi h i ch đ nhi t m nghiêm ng tườ ỏ ế ộ ệ ẩ ặ
C p II có đ chính xác trung bình, duy trì nhi t m trong phòng đi u hòa ấ ộ ệ ẩ ề ở
m t ph m vi cho phép, sai l ch không quá 200 h trong m t nămộ ạ ệ ộ
C p III có đ chính xác v a ph i, duy trì các thông s trong phòng đi u hòaấ ộ ừ ả ố ề
trong m t ph m vi cho phép v i sai l ch t i 400h trong m t năm, h th ng cóộ ạ ớ ệ ớ ộ ệ ố
đ tin c y không cao nh ng r ti n vì v y đ c dùng ph bi n trong các côngộ ậ ư ẻ ề ậ ượ ổ ế
trình dân d ng và n i công c ng.ụ ơ ộ
N u ch n công trình có đ chính xác cao nh t (c p I) , s kéo theo năngế ọ ộ ấ ấ ẽ
su t l nh yêu c u l n nh t và d n đ n giá thành c a công trình cũng s caoấ ạ ầ ớ ấ ẫ ế ủ ẽ
nh t. Trong tính toán này do thi t k cho phòng làm vi c nên em ch n hấ ế ế ệ ọ ệ
th ng đi u hòa c p III vì đây công trình ch c n đ chính xác v a ph i.ố ề ấ ở ỉ ầ ộ ừ ả
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang

T
= 35 ÷ 70 %, ch n ọ ϕ
T
= 60 %.
+ Nhi t đ c a không khí trong phòng: theo [TL6-tr158]ệ ộ ủ
t
T
= 22 ÷ 27
o
C, ch n tọ
T
= 25
o
C.
1.4.2.2.Nhi t đ và đ m c a không khí ngoài tr i:ệ ộ ộ ẩ ủ ờ
Nhi t đ và đ m không khí ngoài tr i đ c ký hi u tệ ộ ộ ẩ ờ ượ ệ
N
, ϕ
N
. Tr ng tháiạ
không khí ngoài tr i đ c bi u th b ng đi m N trên đ th I- d.Thông s tínhờ ượ ề ị ằ ể ồ ị ố
toán ngoài tr i đ c ch n theo h th ng đi u hòa c p III và cho mùa nóng.ờ ượ ọ ệ ố ề ấ
+ Nhi t đ c a không khí ngoài tr i: tệ ộ ủ ờ
N
=
t
max
t
max
: nhi t đ trung bình c a tháng nóng nh t Đà N ng, ch n theo b ngệ ộ ủ ấ ở ẵ ọ ả

Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ-
-
ĐỒ
ĐỒÁN T T NGHI PỐ Ệ
ÁN T T NGHI PỐ Ệ M c đích tính toán c a ch ng này nh m xác đ nh t ng các ph t i nhi tụ ủ ươ ằ ị ổ ụ ả ệ
c a phòng làm vi c làm c s đ tính năng su t l nh c a h th ng đi u hòaủ ệ ơ ở ể ấ ạ ủ ệ ố ề
không khí.
2.1.Cân b ng nhi t trong phòng c n đi u hòa không khí:ằ ệ ầ ề
Để tính toán ph t i h th ng đi u hòa không khí c n tính cân b ng nhi tụ ả ệ ố ề ầ ằ ệ
trong phòng đi u hòa, c th là tính các l ng nhi t t a ra, các l ng nhi tề ụ ể ượ ệ ỏ ượ ệ
truy n qua k t c u bao che, trên c s đó tính năng su t l nh c a h th ngề ế ấ ơ ở ấ ạ ủ ệ ố
đi u hòa không khí. : ề
V y ph t i h th ng là: Qậ ụ ả ệ ố
th aừ
= Q
t aỏ
+ Q

t
+ Q

].
+ ∆t: hi u s nhi t đ tính toán [ệ ố ệ ộ
o
C].
2.2.1.Xác đ nh hi u s nhi t đ tính toán ị ệ ố ệ ộ

t:
∆t = ϕ (t
N
- t
T
)
trong đó:
+ t
N
: nhi t đ c a không khí bên ngoài phòng đi u hòa, tệ ộ ủ ề
N
= 34,5
o
C
+ t
T
: nhi t đ c a không khí bên trong phòng đi u hòa, tệ ộ ủ ề
T
= 25
o
C
+ ϕ: h s k đ n v trí c a k t c u bao che đ i v i không khíệ ố ể ế ị ủ ế ấ ố ớ
ngoài tr i, theo [TL6-tr274] đ i v i t ng ho c mái ti p xúc v i không khíờ ố ớ ườ ặ ế ớ
bên ngoài ϕ = 1, đ i v i t ng ngăn cách v i phòng không ti p xúc v iố ờ ườ ớ ế ớ

T
αλ
δ
α
11
1
, [W/m
2
.đ ].ộ
trong đó:
+ α
T
: h s trao đ i nhi t trên b m t bên trong c a k t c u bao che,ệ ố ổ ệ ề ặ ủ ế ấ
[W/m
2
đ ]. Do b m t bên trong c a t ng, tr n là nh n nên theo [TL6-tr276]ộ ề ặ ủ ườ ầ ẵ
ta có α
T
= 11,63 W/m
2
.độ
+ α
N
: h s trao đ i nhi t trên b m t bên ngoài c a k t c u bao che,ệ ố ổ ệ ề ặ ủ ế ấ
[W/m
2
đ ]. Do b m t bên ngoài ti p xúc v i không khí nên theo [TL6-tr276]ộ ề ặ ế ớ
ta có α
N
= 23,26 W/m
18
18
1
1
N
T
T
T
T
N
1
2
3
4
Tæåìng phoìng laìm viãûc
Kênh cæía
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ-
-
ĐỒ
ĐỒÁN T T NGHI PỐ Ệ
ÁN T T NGHI PỐ Ệ

xqkk
2,93
T ng bao xung quanh ngăn gi a hai phòng ườ ữ k
xqpl
2,59
Tr n ầ k
t
3,44
Kính c a ti p xúc v i không khí bên ngoàiử ế ớ k
ckk
7,37
Kính c a ngăn gi a hai phòng ử ữ k
cpl
5,60
2.2.3.B m t trao đ i nhi t c a các k t c u bao che:ề ặ ổ ệ ủ ế ấ
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang19
19
1
2
3
Tráön phoìng laìm viãûc
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ
C]
Q
i
,[W]
C a sử ổ 2 c aử
1,2 × 1,2
2,88 7,37 9,5 201,6
C a chính1ử 1 c aử
1,4 × 1,9
2,66 7,37 9,5 186,2
C a chính2ử 1 c aử
1,4 × 1,9
2,66 5,60 3,8 56,6
T ng ti p xúcườ ế
không khí bên
ngoài tr c a ừ ử
-
3,5× (2×
× 2,5+5)
29,46 2,93 9,5 820
T ng ngăn gi aườ ữ
hai phòng l nhạ
tr c aừ ử
-
5 × 3,5
14,84 2,59 3,8 146,1
Tr n ầ -
5 × 2,5
12,5 3,44 3,8 163,4
Ngô Sĩ Dũng  

Kích
th c,[m]ướ
F,[m
2
] K
[W/m
2
.đ ]ộ
∆t,
[
o
C]
Q
i
,[W]
C a sử ổ 2 c aử
1,2 × 1,2
2,88 7,37 9,5 201,6
C a chính1ử 1 c aử
1,4 × 1,9
2,66 7,37 9,5 186,2
C a chính2ử 1 c aử
1,4 × 1,9
2,66 5,60 3,8 56,6
T ng ti p xúcườ ế
không khí bên
ngoài tr c a ừ ử
-
3,5 × (2
×

n
.∆t
tn
= 0,5 × (2,26 × 4,76) × 3,8 = 20,4 W
+ Đ i v i phòng II: N n đ c chia làm 1 d i, có b r ng 2,13 m.ố ớ ề ượ ả ề ộ
di n tích d i n n đ c xác đ nh là: Fệ ả ề ượ ị
1
= 4 × (4,26 + 4,76) = 36,08 m
2
Theo [TL7-tr41] ta có k
I
= 0,5 W/m
2
.độ
Suy ra l ng nhi t truy n qua nên phòng II là:ượ ệ ề
Q
nII
= k
n
.F
n
.∆t
tn
= 0,5 × 36,08 × 3,8 = 68,5 W
V y l ng nhi t truy n qua k t c u bao che do chênh nhi t đậ ượ ệ ề ế ấ ệ ộ
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang
Q

t
= 1573,9 + 2094,3 + 20,4 + 68,5 = 3757,1 W
2.3.Tính toán l ng nhi t truy n vào phòng do b c x m t tr i Qượ ệ ề ứ ạ ặ ờ
bx
:
Đối v i các vùng nhi t đ i nh n c ta nói chung và Đà N ng nói riêng,ớ ệ ớ ư ướ ẵ
quanh năm có m t tr i, nh t là v mùa hè ánh n ng càng gay g t. Do đó nhi tặ ờ ấ ề ắ ắ ệ
l ng do b c x m t tr i truy n qua k t c u bao che vào nhà r t l n. L ngượ ứ ạ ặ ờ ề ế ấ ấ ớ ượ
nhi t này ph thu c vào c ng đ b c x m t tr i lên m t ph ng k t c uệ ụ ộ ườ ộ ứ ạ ặ ờ ặ ẳ ế ấ
bao che và kh năng c n nhi t b c x c a b n thân k t c u bao che.ả ả ệ ứ ạ ủ ả ế ấ
Q
bx
= Q
k
bx
+ Q
bc
bx
Q
k
bx
: Nhi t b c x qua kính vào nhà ,[W]ệ ứ ạ
Q
k
bx
: Nhi t b c x qua k t c u bao che vào nhà,[W]ệ ứ ạ ế ấ
2.3.1.Tính tính toán nhi t b c x truy n qua c a kính:ệ ứ ạ ề ử
L ng nhi t b c x truy n qua c a kính vào nhà xác đ nh theo công th cượ ệ ứ ạ ề ử ị ứ

3
: h s k đ n m t đ che khu t b i khung c a, do trong thi t kệ ố ể ế ứ ộ ấ ở ử ế ế
này c a kính đ c làm b ng khung g m t l p kính nên theo [TL6-tr290] taử ượ ằ ỗ ộ ớ
có τ
3
= 0,61 ÷ 0,64 , ch n ọ τ
3
= 0,62
+ τ
4
: h s k đ n che khu t ệ ố ể ế ấ

b i các h th ng che n ng, do trong thi tở ệ ố ắ ế
k này dùng ô văng che n ng nên theo [TL6-tr290] ta có ế ắ τ
4
= 0,95
+ q
bx
: c ng đ b c x m t tr i trên m t ph ng ch u b c x t i th iườ ộ ứ ạ ặ ờ ặ ẳ ị ứ ạ ạ ờ
đi m tính toán ,[W/mể
2
]
+ F
k
: di n tích c a kính ch u b c x t i th i đi m tính toán, [mệ ử ị ứ ạ ạ ờ ể
2
]
Xác đ nh c ng đ b c x m t tr i t i th i đi m tính toán (9 gi sáng c aị ườ ộ ứ ạ ặ ờ ạ ờ ể ờ ủ
tháng 5), xâm nh p vào phòng đi u hòa qua kính c a s quay v h ng đôngậ ề ử ổ ề ướ
t i Đà N ng, tra b ng theo [TL6-tr205] v i vĩ đ 20ạ ẵ ả ớ ộ

ÁN T T NGHI PỐ Ệ
ÁN T T NGHI PỐ Ệ Q
k
bx
= 0,9 × 0,8 × 0,62 × 0,95 × 312 × 1,14 = 150,8 W
2.3.2.Tính toán nhi t b c x truy n qua k t c u bao che:ệ ứ ạ ề ế ấ
Nhi t b c x m t tr i truy n qua b ph n k t c u bao che nh n nhi t b cệ ứ ạ ặ ờ ề ộ ậ ế ấ ậ ệ ứ
x vào phòng tính theo công th c [TL6-tr290]. í đây do trên phòng làm vi cạ ứ Ơ ệ
còn có nhi u t ng nên ta không tính nhi t b c x qua tr n, t ng nh n nhi tề ầ ệ ứ ạ ầ ườ ậ ệ
b c x m t tr i ch y u là t ng phía Đông và phía Tây còn t ng phía Namứ ạ ặ ờ ủ ế ườ ườ
và phía B c nh n nhi t b c x r t ít nên ta b qua.ắ ậ ệ ứ ạ ấ ỏ
Q
bc
bx
= 0,047. k
t
. F. ε .q
'
bx
,[ W ]
Trong đó:
+ k
t
: H s truy n nhi t c a t ng bao xung quanh nh n nhi t b c x , [W/ệ ố ề ệ ủ ườ ậ ệ ứ ạ
m
2
.đ ].Ta có kộ

bx
+ Q
bc
bx
= 150,8 + 600,3 = 751,1 W
2.4.Tính l ng nhi t t a Qượ ệ ỏ
t aỏ
:
2.4.1.Nhi t do ng i t a ra:ệ ườ ỏ
Trong quá trình hô h p và ho t đ ng c th ng i t o ra nhi t. L ngấ ạ ộ ơ ể ườ ạ ệ ượ
nhi t do ng i t o ra ph thu c vào tr ng thái, m c đ lao đ ng, môi tr ngệ ườ ả ụ ộ ạ ứ ộ ộ ườ
không khí xung quanh, l a tu i Nhi t đ ng i t aứ ổ ệ ộ ườ ỏ ra g m hai ph n:ồ ầ
M t ph n t a tr c ti p vào không khí, làm tăng nhi t đ không khí g i làộ ầ ỏ ự ế ệ ộ ọ
nhi t hi n. M t ph n khác làm bay h i m hôi trên b m t da, l ng nhi tệ ệ ộ ầ ơ ồ ề ặ ượ ệ
này t a ra môi tr ng không khí làm tăng entanpi c a không khí mà không làmỏ ườ ủ
tăng nhi t đ c a không khí g i là l ng nhi t n. T ng hai l ng nhi t nàyệ ộ ủ ọ ượ ệ ẩ ổ ượ ệ
g i là l ng nhi t toàn ph n do ng i t a ra.ọ ượ ệ ầ ườ ỏ
L ng nhi t do ng i t a ra trong phòng: theo [TL6-tr297] ta có công th c:ượ ệ ườ ỏ ứ
Q
n
= n . q ,[W]
Trong đó:
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang23
23
Thi t k máy l nh h p th đ đi u hòa không khí văn phòng làm vi cế ế ạ ấ ụ ể ề ệ

= 860 . N ,[kcal/h]
N: t ng công su t c a các đèn huỳnh quang, [KW].ổ ấ ủ
Phòng I đ c b trí 1 đèn huỳnh quang lo i 1,2 m có công su t Nượ ố ạ ấ
đ1,2
= 40 W .
Phòng II đ c b trí 2 đèn huỳnh quang lo i 1,2 m có công su t Nượ ố ạ ấ
đ1,2
= 80 W
V y t ng công su t c a các đèn huỳnh quang là N = 0,12 KW ậ ổ ấ ủ
Suy ra nhi t t a ra do th p sáng là:ệ ỏ ắ
Q
s
= 860 × 0,12 = 103,2 kcal/h = 120 W
2.4.3.Nhi t do máy móc t a ra Qệ ỏ
mc
:
Q
mc
=∑N
đ
,[W]
Trong đó:
N
đ
: Công su t l p đ t c a thi t b . có 4 máy vi tính có Nấ ắ ặ ủ ế ị
đ
= 40 W
Suy ra l ng nhi t do máy móc t a ra là:Qượ ệ ỏ
mc
= 4 × 40 = 160 W

,[kg/h]
Trong đó:
+ n: s ng i th ng xuyên trong 2 phòng làm vi c: n = 5 ng iố ườ ườ ở ệ ườ
+ g: l ng m t a ra [g/h.ng i], ph thu c vào tr ng thái, c ngượ ẩ ỏ ườ ụ ộ ạ ườ
đ lao đ ng và nhi t đ môi tr ng xung quanh, tra theo [TL6-tr299] v i nhi tộ ộ ệ ộ ườ ớ ệ
đ trong phòng là 25ộ
o
C và công vi c là lao đ ng trí óc ta có g = 105 g/h.ng i.ệ ộ ườ
suy ra l ng m do ng i t a ra là:ượ ẩ ườ ỏ
W
T
= 5 × 105.10
-3
= 0,525 kg/h
2.6.Thành l p và tính toán s đ đi u hòa không khí:ậ ơ ồ ề
Ngô Sĩ Dũng  
Trang
Trang24
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status