BÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ ÔN THI ĐH- CĐ 2012 - Pdf 15

THPT chuyên Nguyễn Huệ- Hà Nội
BÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ ÔN THI ĐH- CĐ 2012
Câu 1:
Có các nhận xét về kim loại kiềm:
(1) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns
1
với n nguyên và
1 n 7
< ≤
.
(2) Kim loại kiềm khử H
2
O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H
2
.
(3) Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy,
nhiệt độ sôi thấp.
(4) Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H
2
O trước,
với axit sau.
(5) Các kim loại kiềm không đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
Số nhận xét đúng là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 2:
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Ca
3
(PO
4
)

2
O
5
.
C. CaC
2
, C
2
H
2
, C
2
H
3
Cl, CO
2
. D. P đỏ, Ca
3
P
2
, PH
3
, P
2
O
5
.
Câu 3:
Cho sơ đồ sau:
0

)
2
+ NO + N
2
O + H
2
O. Nếu tỉ khối
của hỗn hợp NO và N
2
O đối với H
2
là 17,8. Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là
A. 14 : 25 B. 11 : 28 C. 25 : 7 D. 28 : 15
Câu 6:
Dãy nào sau đây gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thể thỏa mãn quy tắc bát tử?
A. H
2
S, HCl B. SO
2
, SO
3
. C. CO
2
, H
2
O D. NO
2
, PCl
5
.

2
SO
4
và H
2
S. C. HNO
3
và N2O. D. HCl và H2.
Câu 10:
Cho a gam P2O5

vào dung dịch chứa a gam KOH, thu được dung dịch X. Chất tan có
trong dung dịch X là:
A. KH2PO
4
và H
3
PO
4
B. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
C. KH2PO4

và K2HPO


(2) NaHCO
3
+ KHSO
4


khí X +… (5) NH
4
NO
2
0
t
→
khí H + …
(3) Cu + HNO
3(đặc)

0
t
→
khí Z +… (6) AgNO
3

0
t
→
khí Z + khí I +

Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là:

C. Sục CO
2
vào dung dịch bão hòa chứa NaCl và NH
3
. D. Cho dung dịch NaOH vào
Ba(HCO
3
)
2
.
Câu 14: Cho các dung dịch sau: NH
4
NO
3
(1), KCl (2), K
2
CO
3
(3), CH
3
COONa (4), NaHSO
4
(5), Na
2
S (6). Các dung dịch có khả năng làm đổi màu phenolphtalein là:
A. (4), (5) B. (3), (5) C. (2), (3) D. (3), (4), (6)
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
C. Kẽm có ứng dụng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép.

A. nồng độ của ion Zn2+

trong dung dịch tăng.
B. nồng độ của ion Cu
2+

trong dung dịch tăng.
C. khối lượng của điện cực Cu giảm.
D. khối lượng của điện cực Zn tăng.
Câu 19: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch
sau đựng trong các lọ mất nhãn: Na
2
CO
3
, NaCl, NaOH, HCl, BaCl
2
, KNO
3
?
A. 3. B. 6. C. 1 D. 4
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng tự oxi hoá, tự khử ?
A. 3S + 6NaOH
→
o
t
Na
2
SO
3
+ 2 Na

, Na
2
CO
3
, NaHSO
4
, NaNO
3
, NaOH.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 6
Câu 22: Các chất khí sau: SO
2
, NO
2
, Cl
2
, N
2
O, H
2
S, CO
2
. Các chất khí khi tác dụng với dung
dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:
A. NO
2
, SO
2
, CO
2

o
t
→
(7). H
2
S + dung dịch Cl
2

(3). KClO
3
+ HCl đặc
o
t
→
(8). HF + SiO
2

(4). NH
4
HCO
3
o
t
→
(9). NH
4
Cl + NaNO
2
o
t

,

CaC
2
. Axit
H
2
SO
4
đặc nóng có thể oxi hóa bao nhiêu chất?
A. 3 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 25: Khi điều chế Na trong công nghiệp người ta dùng hỗn hợp gồm 2 phần NaCl và 3
phần CaCl
2
về khối lượng với mục đích:
A. Tạo ra nhiều chất điện ly hơn
B. Tăng nồng độ ion Cl
-
C. Giảm nhiệt độ nóng chảy
D. Tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ nổi lên trên Na nóng chảy
Câu 26: Sb chứa 2 đồng vị chính
121
Sb và
123
Sb, khối lượng nguyên tử trung bình của Sb là 121,75.
% khối lượng của đồng vị
121
Sb trong Sb
2
O

3(r)
⇌ CaO
(r)
+ CO
2(k)


H > 0 (4) H
2(k)
+ I
2(k)
⇌ 2HI
(k)


H
< 0
Trong các cân bằng trên cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và
giảm áp suất:
A. 1, 3. B. 2, 4. C. 1, 2, 3 ,4. D. 1, 4.
Câu 29: Cho dung dịch muối X vào các dung dịch Na
2
CO
3
; dung dịch Na
2
S đều thấy có kết tủa và có
khí bay lên. Vậy X là :
A. AlCl
3

3
.24H
2
O.
Các phát biểu đúng là:
A. (1), (2), (4) B. (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (3), (4).
Câu 31: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ba B. Ca, Sr, Ba C. Mg, Ca, Ba D. Na, K, Mg
Câu 32: Xét phản ứng: CO
(khí)
+ H
2
O
(khí)
⇌ CO
2(khí)
+ H
2(khí)
. Trong điều kiện đẳng nhiệt, khi
tăng áp suất của hệ thì tốc độ phản ứng nghịch như thế nào?
A. Giảm. B. Tăng.
C. Có thể tăng hoặc giảm D. Không đổi.
Câu 33: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch
CrCl
3
, thêm tiếp H
2
O
2
dư, rồi cho dung dịch BaCl

loãng tạo thành chất Z có màu da cam. Chất Z tác dụng
với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vàng lục. X, Y, Z lần lượt là
A. Cr
2
O
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
. B. CrO, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
.
C. CrO, K
2
Cr

Câu 37: Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Al, Cu, Ba B. Na, Ni, Cu C. Ca, Zn, Fe D. Fe, Cu, Pb
Câu 38: Cho các chất sau: NaCl, AgBr, NaOH, HCl, CH
3
COOH, CH
3
COONH
4
, CaCO
3
, CaO,
C
2
H
5
OH, C
12
H
22
O
11
(mantozơ).Có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh?
A. 7 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 39: Cho các phản ứng
NaH + H
2
O → NaOH + H
2
; NH
4

4 +
H
2
O → C
2
H
5
OH ; 3C
3
H
4
+ 2KMnO
4
+ 4H
2
O → 3C
2
H
4
(OH)
2
+ 2MnO
2
+ 2KOH
Số phản ứng oxi hóa – khử là
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 40: Có 4 dung dịch : H
2
SO
4

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H
2
giảm. Phát biểu đúng về cân bằng
này là
A. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
D. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn 2a mol CO
2
vào dung dịch có chứa a mol Ba(OH)
2
thu được dung
dịch X. Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A. KHSO
4
, Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
, HNO
3
B. HCl, Na
2
CO
3
, NaCl, Ca(OH)
2

5
OH; C
2
H
5
OH B. H
2
SO
4
; C
6
H
5
OH; CH
3
COOH

;
C
2
H
5
OH
C. CH
3
COOH; C
6
H
5
OH; C

3
)
2
, dung dịch FeCl
2
B. dung dịch MgSO
4
, dung dịch KCl, dung dịch HCl, dung dịch Pb(NO
3
)
2
C. Dung dịch Pb(NO
3
)
2
, khí Cl
2
, khí SO
2
,

khí O
2
D. Dung dịch FeCl
3
, khí O
2
, khí N
2
, khí Cl

hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm các muối là
A. Fe(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
và AgNO

O
3
, Ag
2
O.
C. NH
4
NO
2
, Cu, Ag, FeO. D. CuO, Fe
2
O
3
, Ag.
Câu 49: Trường hợp nào dưới đây sau phản ứng còn lại chất rắn (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn) ?
A. Cho 0,1 mol Cu và 0,1 mol Ag vào dung dịch chứa 0,5 mol HNO
3
(NO
2
là sản phẩm khử duy
nhất)
B. Cho 0,1 mol Fe
2
O
3
và 0,1 mol Cu vào dung dịch HCl dư.
C. Cho 0,1 mol Mg và 0,1 mol Zn vào dung dịch chứa 0,25 mol H
2
SO

3
qua CuO nung nóng (4) Nhiệt phân Ba(NO
3
)
2
(5) Cho khí F
2
tác dụng với H
2
O (6) H
2
O
2
tác dụng với KNO
2
(7) Cho khí O
3
tác dụng với dung dịch KI (8) Điện phân NaOH nóng chảy
(9) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ (10) Nhiệt phân KMnO
4
Số thí nghiệm thu được khí oxi là
A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 52: Trong số các chất sau: FeCl
3
, Cl
2
, HNO
3
, HI, H
2

4
đặc và FeCl
3
D. H
2
S và Cl
2
Câu 53: Cho các phản ứng sau:
(a) KMnO
4
+ HCl đặc
→
khí X (b) FeS + H
2
SO
4
loãng
→
khí Y
(c) NH
4
HCO
3
+ Ba(OH)
2

→
khí Z (d) Khí X + khí Y
→
rắn R + khí E

tác dụng với
H
3
PO
4
(4) Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl
có màng ngăn
(5) Trong một pin điện hoá, ở anot xảy ra sự khử, còn ở catot xảy ra sự oxi hoá
(6) CrO
3
là oxit axit, Cr
2
O
3
là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ
(7) Điều chế HI bằng cách cho NaI (rắn) tác dụng với H
2
SO
4
đặc, dư
(8) Các chất: Cl
2
, NO
2
, HCl đặc, P, SO
2
, N
2
, Fe
3

2
O
3
, KH
2
PO
4
, Al(NO
3
)
3
C. Cr(OH)
3
, FeCO
3
, NH
4
HCO
3
, K
2
HPO
4
D. (NH
4
)
2
CO
3
, AgNO

đặc + Ca
3
(PO
4
)
2
(d) HBr đặc + FeCl
3
(e) ZnS + dung dịch HCl (f) Cl
2
+ O
2
(g) Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
3
PO
4
(h) Si + dung dịch NaOH
(i) Cr + dung dịch Sn
2+

(k) H
3
PO
4

O (k)

H > 0
Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng, tác động một trong các yếu tố sau: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm
một lượng hơi nước; (3) giảm áp suất; (4) dùng chất xúc tác; (5) thêm một lượng CO
2
. Tác động làm
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. (1), (3), (5) B. (1), (5) C. (5) D. (2), (3), (4)
Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: KCl
→
X
→
K
2
CO
3

→
Y
→
KCl (với X, Y là
các hợp chất của kali). X và Y lần lượt là
A. KOH và K
2
O B. K
2
SO
4
và K

2
, 20% O
2
, 2% hỗn hợp CH
4
, CO
2
và HCl
D. Không khí chứa 78% N
2
, 21% O
2
, 1% hỗn hợp CO
2
, H
2
O và H
2
Câu 62: Có phương trình ion rút gọn sau: Cu + 2Ag
+

→
Cu
2+
+ 2Ag. Kết luận nào dưới đây
không đúng
A. Cu có tính khử mạnh hơn Ag B. Cu
2+
không oxi hoá được Ag
C. Kim loại Cu bị khử bởi Ag

2
dư vào dung dịch Na
2
ZnO
2
Câu 65: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách.
A. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
B. cho F
2
đẩy Cl
2
ra khỏi dung dịch NaCl
C. điện phân nóng chảy NaCl.
D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Câu 66: Cho các chất rắn riêng biệt: BaCO
3
, BaSO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, NaCl. Nếu chỉ dùng
nước và CO

Câu 70: Cho dãy các chất và ion: Mg, F
2
, S, SO
2
, NH
3
, N
2
, O
3
, HCl, Cu
2+
, Cl
¯
, Fe
2
O
3
. Số chất
và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 71: Trong phản ứng: K
2
Cr
2
O
7
+ HCl → CrCl
3
+ Cl

CO
3
, H
2
SO
4
. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là:
A. 5 và 4 B. 5 và 2 C. 4 và 4 D. 6 và 5
Câu 75: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. NH
4
NO
2

0
t
→
N
2
+ 2H
2
O. B. 2NaNO
3

0
t
→
2NaNO
2
+ O

Câu 77: Hãy cho biết dãy hóa chất nào trong các dãy cho dưới đây chứa tất cả các chất khi
phản ứng với HNO
3
đặc, nóng đều có khí NO
2
bay ra?
A. Fe, BaCO
3
, Al(OH)
3
, ZnS. B. CaSO
3
, Fe(OH)
2
, Cu, ZnO.
C. Fe
2
O
3
, CuS, NaNO
2
, NaI. D. Fe
3
O
4
, S, As
2
S
3
, Cu.

A. KNO
3
. B. KClO
3
. C. AgNO
3
. D. KMnO
4
.
Câu 80: Hãy cho biết khí H
2
S có thể đẩy được axit H
2
SO
4
ra khỏi dung dịch muối nào sau
đây ?
A. FeSO
4
B. CuSO
4
C. ZnSO
4
D. Na
2
SO
4
Câu 81: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. NaOH + HCl → NaCl + H
2

H
5
ONa; Br
2
/CCl
4
; AgNO
3
/NH
3
; Cu(OH)
2
và CH
3
OH
(xt H
2
SO
4
đặc) tác dụng với axit acrylic. Số phản ứng xảy ra là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 84: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit
và khí oxi?
A. Cu(NO
3
)
2
, Ba(NO
3
)

3
và Pb(NO
3
)
2
Câu 85: Hoà tan vừa hết MO trong dung dịch H
2
SO
4
9,8% thì thu được dung dịch chứa muối
MSO
4
(duy nhất) có nồng độ 14,18%. Vậy công thức của MO là:
A. ZnO B. FeO C. CuO D. MgO
Câu 86: Cho các tính chất sau: (1) Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy cao; (2) Dẫn điện khi trong
dung dịch hoặc hoặc ở trạng thái nóng chảy; (3) Dễ hòa tan trong nước; (4) Dễ hóa lỏng và
dễ bay hơi; Hãy cho biết những tính chất nào đặc trưng cho hợp chất ion?
A. (1) (3) (4) B. (2) (3) (4) C. (1) (2) (4) D. (1) (2) (3)
Câu 87: Khối lượng H
2
O dùng để pha loãng 1 mol oleum có công thức H
2
SO
4
.2SO
3
thành axit
H
2
SO

MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
(4) C
2
H
2
+ H
2
O
 →
CHgSO
0
4
80,
CH
3
CHO
Các phản ứng thuộc loại phản ứng tự oxi hoá- khử là:
A. (3), (4) B. (1), (3) C. (1), (2) D. (1), (4)
Câu 89: Cho các chất: NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, NaNO

+ H
2
SO
4
. Số phản ứng có phương trình ion thu
gọn là: HCO
-
3
+ H
+
→ H
2
O + CO
2
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 92: Hãy cho biết hỗn hợp Fe
2
O
3
, Al và Cu (có cùng số mol) có thể tan hoàn toàn trong:
A. dung dịch H
2
SO
4
loãng B. dung dịch NaOH đặc, nóng
C. dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội D. dung dịch NH

SO
4
đặc, nóng → NaHSO
4
+ HX. Vậy HX
có thể ứng với dãy chất nào sau đây?
A. HBr, HCl và HI B. HCl, HBr và HF C. HNO
3
và HCl D. HNO
2
và HCl
Câu 95: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
,
CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, HCl, HNO
3
loãng dư, H
2
SO
4
đặc, nóng, dư. Số trường hợp phản ứng tạo
muối Fe(II) là:

2
> Fe
3+
C. Fe
3+
> NO
-
3
> I
2
D. Fe
3+
> I
2
> NO
-
3
Câu 97: Cho các kim loại sau: Fe, Cr, Cu, Zn, Ni, Sn. Số kim loại khi tác dụng với Cl
2
và dung
dịch HCl thu được cùng một muối là:
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 98: Cho cân bằng sau: H
2
(k) + I
2
(k)  2HI (k) ΔH > 0. Tại 500
0
C, sau khi đạt cân
bằng, hỗn hợp thu được có tỷ khối so với H

2
Câu 99: Có các kim loại sau: Au, Ag, Cu, Fe. Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân
biệt các kim loại đó:
A. dung dịch HCl đặc, nóng B. dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội
C. dung dịch HNO
3
loãng, nóng D. dung dịch NH
3
đặc, nguội
Câu 100: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây đều đổi màu quỳ tím sang xanh?
A. NaBr, Na
2
CO
3
và Na
2
S B. Na
2
S, NaClO
4
và CH
3
NH
2
C. Na
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status