THỂ BỊ ĐỘNG
Prepared by [email protected]
TOEFL class
1. Thể bị động
Thể bị động được sử dụng khi:
Không biết người thực hiện hành động là ai
Không quan tâm đến người thực hiện hành
động
Chỉ quan tâm đến bản thân hành động
1. Thể bị động
Chuyển từ một câu chủ động sang một
câu bị động và ngược lại
Điều kiện cần và đủ: trong câu phải có cả chủ
ngữ và tân ngữ
Nguyên tắc chuyển đổi: nguyên tắc đổi chéo
cho nhau:
1. Thể bị động
Active voice
↔
Passive voice
Subject Object
Object Subject
Main verb P2
S be Ving O S be being P2 by
O
Hiện tại hoàn
thành
S have / has
P2 O
S have / has been
P2 by O
Hiện tại hoàn
thành tiếp diễn
S have / has
been Ving O
2. Thể bị động của các thì (tiếp)
Thì Thể chủ động Thể bị động
Quá khứ đơn
giản
S Ved O S was / were P2 by
O
Quá khứ tiếp
diễn
S was/were
Ving O
S was / were being
P2 by O
Quá khứ hoàn
thành
S had P2 O S had been P2 by
O
Quá khứ hoàn
thành tiếp diễn
can / could
be + P2 (+ by + O)
have been P2
may / might
should / must
(had better / had best)
(used to)
ought to / have to
4. Thể bị động & động từ tường thuật
Acknowledge
Believe
Claim
Consider
Estimate
Expect
Feel
Find
Hope
Know
V(inf.)
Hiện tại đơn giản
Tương lai đơn giản
be Ving Hiện tại tiếp diễn
have P2
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn giản
Quá khứ hoàn thành
have been Ving Quá khứ tiếp diễn
4. Thể bị động & động từ tường thuật
4.2 Thể bị động, động từ tường thuật và nguyên thể
People rumor that he will resign next year.
→ He is rumored to resign next year.
We all expect that she wins the 1st Nobel Prize for our country.
→ She is expected to win the 1st Nobel Prize for our country.
Everybody believes that her Dad is working for a crime
organization.
→ Her Dad is believed to be working for a crime organization.
Everyone knows that Marilyn Monroe became famous for her
life tragedy.
→ Marilyn Monroe is known to have become famous for her life
tragedy.
4. Thể bị động & động từ tường thuật
4.3 There + be + P2 + to …….
Jill had the roof repaired
Một sự việc không tốt lành xảy ra
George had his nose broken in a fight.
5. Thể bị động truyền khiến
Get sb to V(inf.) ↔ Get st P2 by O
She is going to get an electrician to repair the loudspeaker.
→ She is going to get the loudspeaker repaired by an
electrician.
Have sb V(inf.) st ↔ Have st P2 by O
She is going to have an electrician repair the loudspeaker.
→ She is going to have the loudspeaker repaired by an
electrician.
5. Thể bị động truyền khiến
Make
Make: nghĩa mạnh hơn have / get;
make sb do st = force sb to do st.
Make chỉ đi với mệnh đề ở thể chủ động:
The robber made the teller give him the money.
Be anxious
Command
Decide
Demand
Determine / be determined
Insist
Order
Propose
Recommend
Require
Request
Stipulate
Suggest
Urge
Áp dụng với các động từ chỉ
sự khuyên bảo, ra lệnh, cần thiết
6. S + V + that + S + (should) + be + P2
activities in details.
Most teenagers want to be taken seriously by
adults.