Bài tập lớn : Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin Bằng UML
MỤC LỤC
2.1.3 Lược đồ usercase nghiệp vụ 8
______________________________________________________________________________
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
LỜI NÓI ĐẦU
Trong những năm gần đây, khi khoa học và công nghệ phát triển đã có những hệ thống
thông tin mạnh mẽ và do nhiều người, nhóm tổ chức xây dựng. Một hệ thống thông tin
cũng không thể thiếu trong quá trình nghiên cứu đó chính là hệ thống quản lí điểm của
sinh viên các trường đại học cao đẳng thông qua mô hình Client-> Sever
Có thể nói đây là một hệ thống cũng khá là phức tạp và quan trọng mà trong bài tập này
em xin trình bày một số vấn đề về hệ thống quản lí điểm sinh viên trường đại học cao
đẳng.
Do tầm kiến thức và thời gian nghiên cứu có hạn nên nhóm chỉ xin trình bày những ý
chính trong bản báo cáo này
CHƯƠNG 1:XÁC ĐỊNH YÊU CẦU
CHƯƠNG 2:PHÂN TÍCH
CHƯƠNG 3:THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Và em cũng xin chân thành cảm ơn thầy giáo Trần Nguyên Hoàng đã giúp em hoàn thành
bài tập lớn này
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn!
___________________________________________________________________________
2
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
CHƯƠNG 1. XÁC ĐỊNH YÊU CẦU
1. GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI:
Công tác quản lý điểm (kết quả học tập) của sinh viên đóng vai trò hết sức quan
trọng đối với hoạt động của một khoa trong các trường đại học và cao đẳng.
Bài toán Quản lý điểm đặt ra các vấn đề cơ bản như sau: Thể hiện được mô hình tổ
chức quản lý sinh viên theo khóa, theo lớp, theo các loại hình đào tạo; Quản lý các môn
học của các lớp theo học kỳ và kết quả học tập của sinh viên đối với các môn học đó. Hệ
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
1.2 Yêu cầu:
1.2.1 Chức năng:
Xây dựng hệ thống Quản lý điểm phục vụ công tác quản lý điểm trong một khoa
của các trường ĐH và CĐ với các yêu cầu sau:
• Chức năng người dùng
Người dùng là sinh viên là những người có nhu cầu xem thông tin điểm của các
sinh viên. Họ chỉ có quyền xem điểm
• Chức năng quản trị
Có 2 nhóm vai trò: quản trị viên, quản lý viên. Họ phải đăng nhập vào hệ thống để sử
dụng chức năng quản trị.
Quản trị viên có các chức năng:
- Được quyền tạo, thay đổi, xóa thông tin các khóa học
- Quyền tạo, thay đổi, xóa thông tin người dùng
- Quyền tạo, thay đổi, xóa thông tin các lớp học
- Quyền sao lưu phục hồi cơ sở dữ liệu
Quản lý viên có các chức năng:
- Được quyền tạo, thay đổi, xóa thông tin các sinh viên
- Quyền tạo, thay đổi, xóa điểm của các điểm
- Quyền tạo, thay đổi, xóa môn học
- Quyền thống kê in ấn.
1.2.2 Yêu cầu hệ thống
- Giao diện trực quan, tiện dụng
- Có thể sử dụng 24/24 , đáp ứng hàng trăm lượt truy cập cùng lúc
- Hệ thống chạy trên nền web , người dùng truy cập thông qua trình duyệt mọi lúc
mọi nơi
- Có chức năng gửi email tới người dùng
- Có khả năng bảo mật, phân quyền truy cập tốt, mỗi loại người dùng chỉ có thể sử
dụng một số chức năng riêng
- Việc tính toán điểm phải chính xác ,đáng tin cậy , độ sai số cho phép là 0.001
- Nhân viên quản trị cũng thao tác được với nghiệp vụ này.
c) Use case Duong_QuanLyLop:
Duong_QuanLyLopHoc
- Nghiệp vụ quản lý lớp học cho phép nhân viên quản lý dùng để cập nhật thông tin của
lớp học như thêm lớp học mới, xóa thông tin lớp học, sửa thông tin lớp học.
- Nhân viên quản trị cũng thao tác được với nghiệp vụ này.
d) Use case Duong_QuanLyMonHoc:
Duong_QuanLyMonHoc
___________________________________________________________________________
6
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
- Nghiệp vụ quản lý môn học cho phép nhân viên quản lý dùng để cập nhật thông tin của
môn học như thêm môn học, xóa thông tin môn học, sửa thông tin môn học.
- Nhân viên quản trị cũng thao tác được với nghiệp vụ này.
e) Use case Duong_QuanLyDiem:
Duong_QuanLyDiem
- Nghiệp vụ quản lý lớp học cho phép nhân viên quản lý dùng để cập nhật điểm cho sinh
viên như nhập điểm thi, đểm tiểu luận, điểm đồ án cho sinh viên, sửa điểm cho sinh viên.
- Nhân viên quản trị cũng thao tác được với nghiệp vụ này.
f) Use case Duong_XemDiem:
Duong_XemDiem
- Nghiệp vụ xem điểm cho phép sinh viên truy cập vào hệ thống để xem kết quả học tập
của mình.
g) Use case Duong_QuanLyHeThong:
Duong_QuanLyHeThong
- Bao gồm việc quản lý tài khoản, cấu hình hệ thống….
___________________________________________________________________________
7
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
2.1.3 Lược đồ usercase nghiệp vụ
của quản lý.
2.2.2 Danh Sách UseCase
STT Usecase Mô tả (vài dòng)
1 Xem Điểm
Hệ thống cho sinh viên xem bảng điểm của mình sau
khi nhập đúng mã số sinh viên.
2 Đăng Nhập
Người dùng cần nhập đúng tài khoản và mật khẩu của
mình để có thể thưc hiện các thao tác cập nhật thông
tin cho hệ thống.
3 Kiểm tra tài khoản
Hệ thống kiểm tra tài khoản nhập có chính xác với tài
khoản từ cơ sở dữ liệu hay không
4 Kiểm tra mật khẩu
Hệ thống kiểm tra mật khẩu nhập có chính xác với mật
khẩu từ cơ sở dữ liệu hay không
5 Đăng xuất
Cho phép người dùng hủy bỏ tình trạng đăng nhập với
hệ thống
6 Quản lý sinh viên
Chức năng này được người dùng sử dụng để cập nhật
thông tin của sinh viên như thêm thông tin cá nhân
sinh viên mới hay xóa những thông tin của sinh viên
hay sửa thông tin cá nhân.
___________________________________________________________________________
9
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
7 Quản lý môn học
Chức năng này được người dùng sử dụng để cập nhật
thông tin của môn học như thêm thông tin môn học
Duong_DangNhap
<<include>>
<<include>>
Duong_KiemtraTaiKhoan
<<include>>
Duong_QuanLySinhVien
<<include>>
Duong_QuanLyDiem
<<include>>
Duong_QuanLyMonHoc
<<include>>
Duong_DangXuat
<<extend>>
Duong_QuanLyVie
n
Duong_Sinhvien
Duong_XemDiem
Duong_QuanTriVie
n
Duong_QuanLyKhoaHoc
<<include>>
___________________________________________________________________________
11
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
b. Lược đồ use case chi tiết theo từng tác nhân:
• Quản lý viên:
Duong_QuanLyDiem
Duong_QuanLyMonHoc
Duong_QuanLySinhVien
Duong_QuanLyVien
Duong_QuanTriVien
Duong_SuaThongTinKhoaHoc
<<extend>>
Duong_XoaKhoaHoc
Duong_ThemKhoaHoc
<<extend>>
<<extend>>
Duong_ThemNguoiDung
<<extend>>
Duong_ThemLop
<<extend>>
Duong_XoaLop
<<extend>>
Duong_SuaThongTinLop
<<extend>>
Duong_SuaThongTinNguoiDung
<<extend>>
___________________________________________________________________________
13
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
• Sinh viên:
Duong_XemDiem
Duong_SinhVien
Duong_KiemTraMSSV
<<include>>
c. Đặc tả UseCase
Đối với từng usecase thực hiện các bước như sau:
• UseCase DangNhap
Luồng sự kiện chính
B1: Trên giao diện quản trị hệ thống, người dung chọn đăng nhập
[ Thong tin chinh xac ]
Duong_Bao
Loi
Duong_Bao
thanh cong
[ Co ]
[ Khong ]
• UseCase XemDiem
Luồng sự kiện chính
B1: Trên giao diện hệ thống, người dùng nhập mã sv để xem điểm
B2: Hệ thống sẽ trả về thông tin điểm của sinh viên đó
Luồng sự kiện rẽ nhánh
B1: Hệ thống kiểm tra mã sinh viên không chính xác
B2: Hiển thị thông báo lỗi
B3: Kết thúc Use Case
___________________________________________________________________________
15
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
Sơ đồ hoạt động miêu tả UsecaseXemDiem
Duong_Nhan thong
tin sinh vien
[ Yeu cau xem diem ]
Thong tin la
ma sinh vien
Duong_Thong
bao loi
[ Kiem tra thong tin sinh vien ]
[ Sai ]
Duong_Hien
thi Ket qua
B2: Hệ thống hiện ra danh sách điểm theo lớp, theo học kỳ và năm học.
B3: Người dùng tiến hành sửa đổi thông tin điểm của sinh viên cần sửa điểm.
B4: Người nhấn nút lưu sửa đổi.
___________________________________________________________________________
17
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
B5: Hệ thống thông báo cập nhật thành công.
B6: Kết thúc usecase
Sơ đồ hoạt động miêu tả UsecaseSuadiem
Duong_Tiep
nhan thong tin
[ Yeu cau sua diem ]
Duong_Yeu cau
thong tin de sua
Thong tin
gom: lop,
mon hoc,
Duong_Cap nhat
thong tin da sua
Duong_Bao
thanh cong
[ Quyet dinh sua ? ]
[ Co ]
Luồng sự kiện rẽ nhánh
Luồng 1:
B1: Khi tiến hành sửa đổi thông tin, người dùng không muốn tiếp tục (không muốn
lưu lại các thông tin sửa đổi đó), chọn chức năng khác
B2: Kết thúc UseCase
• UseCase QuanlyMonhoc
Luồng sự kiện chính: UseCase này bắt đầu khi người quản trị hệ thống muốn thêm
B3. Người dùng sửa đổi thông tin môn vừa được hiển thị
B4. Người dùng nhấn nút lệnh cập nhật thông tin.
B5. Hệ thống thông báo cập nhật thành công.
___________________________________________________________________________
19
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
B6. Kết thúc Usecase
Sơ đồ hoạt động miêu tả Sửa thông tin môn học
Duong_Tiep
nhan thong tin
[ Yeu cau sua thong tin mon hoc ]
Duong_Thong
bao thanh cong
Nhap ten mon hoc can
sua thong tin
Duong_Cap nhat
thong tin mon hoc
Sau khi sua thong tin,
thuc hien thao tac cap
nhat vao databasse
Tạm xoá bỏ thông tin
B1. Hệ thống yêu cầu người dùng chọn môn học cần xoá bỏ khỏi hệ thống.
B2 Hệ thống yêu cầu người dùng xác nhận việc tạm xoá bỏ thông tin
B3. Người dùng xác nhận xoá thông tin của môn
B4. Hệ thống tạm xoá thông tin của môn học đó
B5. UseCase kết thúc.
___________________________________________________________________________
20
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
Sơ đồ hoạt động miêu tả Xóa bỏ môn học
Thêm lớp
B1: Trên giao diện quản trị hệ thống, người dùng chọn thêm lớp
B2: Hệ thống hiển thị giao diện thêm lớp, yêu cầu người dùng nhập các thông tin
liên quan
B3: Người sử dụng nhập thông tin, chọn đồng ý lưu thông tin vừa nhập
B4: Hệ thống tiếp nhận thông tin, kiểm tra dữ liêu của người dùng. Nếu hợp lệ, hệ
thống chấp nhận lưu lớp vừa nhập, hiển thị thông báo lưu thành công
B5: Kết thúc Use Case
Sửa đổi thông tin
B1: Trên giao diện quản trị hệ thống, người dùng chọn sửa thông tin lớp
B2: Hệ thống hiển thị giao diện sủa thông tin lớp, yêu cầu người dùng nhập các
thông tin cần sửa.
B3: Người sử dụng nhập thông tin, chọn đồng ý lưu nội dung sửa vừa nhập
B4: Hệ thống tiếp nhận thông tin, kiểm tra dữ liêu của người dùng
B5: Nếu hợp lệ, hệ thống chấp nhận lưu kết quả vừa sửa đổi, hiển thị thông báo
sửa thành công
B6: Kết thúc Use Case
Xoá tạm thông tin một lớp
B1: Trên giao diện thêm lớp, người dùng chọn xóa thông tin lớp
B2: Hệ thống hiển thị hỏi người sử dụng có đồng ý xóa hay không.
B3: Người sử dụng chọn đồng ý, hệ thống sẽ tạm thời xóa bỏ thông tin lớp
B4: Kết thúc Use Case
Khôi phục thông tin một lớp
B1: Trên giao diện chính, người dùng chọn quản lý lớp và chọn chức năng
khôi phục thông tin lớp
B2: Hệ thống hiển thị giao diện, người sử dụng chọn lớp cần khôi phục và bấm nút
đồng ý.
B3: Hệ thống sẽ khôi phục lại lớp đó
B4: Kết thúc Use Case
___________________________________________________________________________
5: Gui username + password
6: kiem tra username va password
7: Navigate_to()
8: Navigate_to()
9: Navigate_to()
10: Reset()
Lược đồ cộng tác đăng nhập
___________________________________________________________________________
24
Bài tập lớn : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN BẰNG UML
: Duong_QuanLyVien
: Duong_FormGiaoDien
: Duong_FormDangNhap
: Duong_Kiemtradangnhap
:
Du
: Duong_FormChinh
1: Chon chuc nang dang nhap
3: Nhap username + password
4: submit()
10: Reset()
2: Navegate to()
5: Gui username + password
9: Navigate_to()
6: kiem tra username va password
7: Navigate_to()
8: Navigate_to()
___________________________________________________________________________
25