Một số đề Trắc nghiệm Halogen-Oxi Lưu huỳnh - Pdf 15

Phơng pháp trắc nghiệm khách quan
Có nhiều phơng pháp trắc nghiệm để kiểm tra kết quả học tập, trong
đó phơng pháp trắc nghiệm khách quan có nhiều u điểm nhất.
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan chỉ đạt yêu cầu kiểm tra khi câu hỏi
gồm 4 hay 5 câu trả lời, trong đó phải có:
- 2 đến 3 câu gần đúng.
- 1 đến 2 câu thuộc vùng hay sai sót của học sinh và tất nhiên chỉ có 1
câu đúng nhất.
Ví dụ 1: Đốt cháy m gam một hợp chất hữu cơ X ta chỉ thu đợc CO
2
và H
2
O với số mol H
2
O > số mol CO
2
thì công thức phân tử của X có
dạng:
A. C
x
H
y
O
z
B. C
x
H
y
O
z
, z 0; x,y > 0 C. C

Ta thấy A, B, C cả 3 câu này đều đúng. Nhng ta không thể chỉ chọn
A, chỉ chọn B hay chỉ chọn C mà phải chọn cả A, B, C nên câu D là
câu đúng nhất.
Ví dụ 3:
Tìm câu phát biểu sai:
A. C
n
H
2n +2
, n 1 là công thức phân tử của dãy ankan.
B. Anđehit đơn chức no có công thức phân tử tổng quát là:
C
n
H
2n
O, n 1.
C. C
n
H
2n
luôn luôn là công thức phân tử của dãy anken.
D. Dãy đồng đẳng của ankin có công thức tổng quát C
n
H
2n -2
, n 2.
E. Trong A, B, C, D phải có một câu sai.
Nhận xét:
A. Đúng.
B. Đúng vì là phát biểu thuận, nếu phát biểu ngợc lại thì là câu gần

6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
E. Tất cả đều sai.
Nhận xét: Rõ ràng là B đúng, 4 câu kia đều sai vì Z 11.
Ví dụ 2: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
A. Rợu no đơn chức có công thức phân tử C
n
H
2n + 2
O, n 1.
B. Ete no đơn chức có công thức phân tử C
n
H
2n + 2
O, n 2.
C. C
n
H
2n
O
2

(1)
M + nHCl = MCl
n
+
n
2
H
2
(2)
2
R + pHCl = RCl
p
+
p
2
H
2
(3)
áp dung định luật bảo toàn khối lợng khối lợng, ta có:
m
kim loại
+ m
HCl
= m
muối clorua
+ m
khí hiđro
Theo phơng trình phản ứng (1,2 3) ta có: n
HCl
= 2

n
khí hiđro
= 2
ì
0,075 = 0,15 mol.
m
muối clorua
= m
kim loại
+ m
ion clorua
= 2,17 + 2
ì
0,15
ì
35,5 = 7,495g
Vậy ta chọn E.
Nếu chọn phơng pháp đặt ẩn, ghép ẩn số, giải hệ cũng tìm ra kết
quả tơng tự nhng phức tạp, mất nhiều thời gian.
Với những u điểm đã đợc thừa nhận, trong thời gian tới, trắc nghiệm
sẽ là một phơng pháp đợc dùng phổ biến hơn trong đánh giá kết quả
học tập và tuyển sinh. Tuy nhiên, việc ra câu hỏi trắc nghiệm đạt yêu
cầu về kiểm tra, đánh giá kết quả không phải là đơn giản. Ngoài dữ
kiện, ngôn ngữ của đề thi phải tờng minh, trong sáng và chính xác.
Những câu hỏi mập mờ, sai ngữ pháp phải đợc loại bỏ. Những yêu cầu
khó khăn đó đòi hỏi ngời ra đề thi phải có kiến thức vừa bao quát, vừa
sâu sắc và có kinh nghiệm trong giảng dạy.
Đối với học sinh, muốn chọn đợc câu trả lời đúng trong thời gian
ngắn nhất, cần phải đạt đợc các yêu cầu sau:
-Phải hiểu thật kĩ các kiến thức đã học. Tránh lối học thuộc lòng, học

Tên đúng theo danh pháp của chất trên là:
A. 1-brom-5-propyl hexanol-5 B. 6-brom-2-propyl hexanol-2
C. 1-brom-5-metyl octanol-5 D. 8-brom-4-metyl octanol- 4
Câu 2:
Công thức phân tử nào dới đây biểu diễn nhiều hợp chất ?
1. C
2
H
3
Cl 2. C
2
H
6
O 3. C
2
F
2
Br
2
4. CH
2
O
2
A. 2 và 4 B. 1,2 và 3 C. 2 và 3 D. Chỉ có 3
Câu 3:
Rợu etylic (CH
3
-CH
2
-OH) có độ sôi cao hơn và khối lợng phân tử lớn

3
Cl (4); CH
3
COOC
2
H
5
(5); C
6
H
5
NH
2
(6).
Chất nào tác dụng đợc với:
a) C
2
H
5
OH (xúc tác, t
o
).
b) Dung dịch amoniac có Ag
2
O, đun nóng.
c) Nớc brom.
d) Dung dịch KOH.
a) A. (1), (3), (5) B. (2), (4), (6) C. (1), (3), (6) D. Chỉ (3)
b) A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (5) C. Chỉ (2) D.(1),(3), (6)
c) A. (1), (3), (6) B.(1),(2), (3), (6) C. (1), (3), (4) D. Chỉ (3)

3
D. C
14
H
17
NO
Câu 6:
Glucozơ C
6
H
12
O
6
là một loại đờng có trong nhiều loại rau quả. Nó
phản ứng khi có xúc tác men thích hợp để tạo etanol (C
2
H
6
O) và khí
cacbonic. Nếu phản ứng hoàn toàn thì từ 0,5 mol glucozơ có thể thu đợc
:
A. 46 gam etanol và 22,4 lít khí cacbonic (ở đktc).
4
B. 1 mol etanol và 44,8 lít khí cacbonic (ở đktc).
C. . 23 gam etanol và 11,2 lít khí cacbonic (ở đktc).
(Cho: H = 1; C = 12; O =16)
Câu 7:
Khi khử 7,10 gam sắt (III) oxit bằng cacbon oxit trong lò nung, thu đ-
ợc 4,20 gam sắt kim loại. Hỏi hiệu suất thu đợc sắt là bao nhiêu phần
trăm?

4
loãng, d. Phản ứng xong, loại bỏ kết tủa, đợc dung dịch A. Dung dịch A
làm mất màu vừa hết 40 ml dung dịch KMnO
4
0,1M. Cho rằng trong
thành phần của đinh thép chỉ có sắt tác dụng đợcvới axit nói trên. Bằng
tính toán xác định đợc hàm lợng sắt nguyên chất trong đinh thép là: A.
28% B. 84% C. 56% D. 50%
Câu 12:
Có 5 lọ không nhãn chứa 5 chất lỏng không màu, gồm các dung
dịch:
Axit clohiđric (HCl), bạc nitrat (AgNO
3
), natricacbonat (Na
2
CO
3
), bari
clorua (BaCl
2
) và kali iodua (KI), nhng không biết lọ nào chứa chất gì.
Khi trộn các chất, quan sát đợc các hiện tợng sau:
HCl AgNO
3
BaCl
2
Na
2
CO
3

2 + 3 : Kết tủa trắng 4 + 5 : Sủi bọt khí
Lọ nào chứa chất gì?

Đề thi TNKQ
(Gồm 2 chơng: Halogen và oxi - lu huỳnh)
Thời gian làm bài: 45 phút.
A-Phần lí thuyết
Lựa chọn một phơng án đúng nhất, khoanh tròn vào phơng án đ-
ợc chọn
Câu 1: Trong các chất: N
2
, Cl
2
, O
2
, chất không duy trì sự cháy là:
A. N
2
B. Cl
2
C. O
2
D. N
2
và Cl
2
E. Tất cả đều đúng
Câu 2: Muối halogen bạc không tan trong nớc là:
A. AgCl B. AgI C. AgBr D. AgF E. Cả A, B, C
Câu 3: Không đợc rót nớc vào axit H

4
đặc không tan trong nớc.
Câu 4:Cặp chất nào là dạng thù hình của nhau
A. H
2
O, D
2
O
B. O
2
, O
3
C. S dẻo, S tinh thể
D. FeO, Fe
2
O
3
E. Cả B, C
Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A. Cl
2
phản ứng với dung dịch kiềm.
B. Cl
2
cháy tạo ra Cl
2
O
7
C. Cl
2

3
PO
4
< H
2
SO
4
< HClO
4
< HClO
D. HClO
4
< HClO < H
3
PO
4
< H
2
SO
4
6
E. Tất cả đều sai.
Câu 7: Cho hỗn hợp các khí N
2
, Cl
2
, SO
2
, CO
2

, H
2
Câu 8: Phản ứng không thể xảy ra đợc giữa các cặp chất sau:
A. KNO
3
và Na
2
SO
4
B. BaCl
2
và Na
2
SO
4
C. MgCl
2
và NaOH
D. Cu và H
2
SO
4
đặc, t
O
E. Na và nớc
Câu 9: Phơng án nào có 2 cặp chất đều phản ứng với nhau:
A. MgCl
2
và NaOH; CuSO
4

Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Clo là một phi kim điển hình.
B. Clo dễ dàng phản ứng với kim loại.
C. Clo có 7 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm 1 electron.
D. Clo ở phân nhóm chính nhóm VII, số thứ tự 17.
E. Tất cả đều sai.
Câu 11: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A. Sục khí SO
2
vào dung dịch NaOH d tạo ra muối trung hoà
Na
2
SO
3
.
B. Sục khí SO
2
vào dung dịch Na
2
CO
3
d tạo ra khí CO
2
.
C. SO
2
vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
D. SO
2
làm mất màu dung dịch brom.

2
và Na
2
CO
3
.
E. Tất cả đều đúng.
Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. HCl phản ứng với AgNO
3
tạo ra kết tủa trắng.
B. BaCl
2
phản ứng với Na
2
SO
4
tạo ra kết tủa trắng.
C. SO
3
phản ứng với dung dịch NaOH.
D. SO
2
phản ứng với dung dịch Na
2
SO
4
thấy có khí thoát ra.
E. Tất cả đều sai.
Câu 14: SO

2
+ NaOH = NaHSO
3
C. SO
3
+ Ba(OH)
2
= BaSO
4
+ H
2
O
D. H
2
S + 2NaOH = Na
2
S + H
2
O
E. Cả A, B, C, D
Câu 17: Trong các oxit sau, oxit nào phản ứng với dung dịch
NaOH: A. CO
2
, CaO, CuO, BaO
B. ZnO, P
2
O
5
, CO
2

C. Cho Clo sục vào dung dịch KOH.
D. Cho Clo sục vào dung dịch NaOH.
E. Cả 2 cách C và D.
Câu 20: Từ các chất MnO
2
, KClO
3
, H
2
SO
4
, HCl, NaBr, NaOH ta
có thể điều chế đợc số lợng các khí và hơi là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 E. 7
Câu 21: Thu khí O
2
trong phòng thí nghiệm ngời ta có cách sau:
A. Rời chỗ không khí và ngửa bình
B. Rời chỗ nớc
C. Rời chỗ không khí, úp bình
D. Cả A,B
E. Tất cả đều sai
Câu 22: Chọn cách điều chế oxi thông dụng
A. Nhiệt phân KClO
3
có MnO
2
xúc tác
B. Điện phân nớc
C. Nhiệt phân HgO

2
SO
4
+ BaCl
2
= BaSO
4
+ 2HCl
E. Cu + H
2
SO
4
(đặc,nóng) = CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
Câu 24: Trong số các chất sau (O
2
, N
2
, Cl
2
, N
2
O) chất thờng dùng
để diệt khuẩn và tẩy màu là:
A. O

3
vừa đủ.
B. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nớc brom d.
C. Cho hỗn hợp khí qua nớc vôi trong.
D. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH.
E. Cả A, B.
Câu 27: Trong các chất khí sau, khí nào đợc làm khô đợc làm khô
bằng H
2
SO
4
đặc nóng:
A. SO
2
B. H
2
S C. CO
2
D. NH
3
E. A và C
Câu 28: Thuốc thử thờng dùng để nhận biết axit H
2
SO
4
và muối
sunfat là:
A. NaOH B. Kim loại C. Ba(OH)
2
D. BaCl

nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
A. Zn B. Al C. CaCO
3
(đá vôi) D. Na
2
CO
3
E. Quì tím
Câu 31: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt đợc cả 3 lọ axit HCl,
HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng) là:
A. Fe B. NaOH C. Quì tím D. Cu E. Phenoltalein
Câu 32: Chọn một hoá chất trong các hoá chất cho dới đây để
phân biệt đợc tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
NaNO
3
, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, Al
2
(SO

, BaCl
2
B. Na
2
CO
3
, BaCl
2
C. BaCl
2
, Na
2
SO
4
D. NaOH, BaCl
2
E. Tất cả các chất trên
Câu 34: Loại Mg ra khỏi hỗn hợp Mg, Fe ta dùng:
A. H
2
SO
4
loãng
B. H
2
SO
4
đặc, nóng
C. H
2

3
Y
1
CO
2
X là chất nào trong số các chất sau:
A. CaCO
3
B. Ba(NO
3
)
2
C. BaSO
3
D. MgCO
3
E. CaO
Câu 37: Cho các phản ứng sau:
X + HCl B + H
2
(1) C + KOH dung dịch A + (3)
B + NaOH C + (2) Dung dịch A + HCl vừa đủ C (4)
Vậy X là kim loại sau:
A. Zn B. Al C. Fe D. Zn, Al E. Kim loại khác
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
BaCl
2
+ ? BaSO
4
+ HCl

D. K
2
SO
4
E. A, B, C, D
Câu 39: Giải thích hiện tợng quì tím tẩm ớt dung dịch KI gặp khí
O
3
hoá xanh nh sau:
A. Do O
3
phản ứng với dung dịch KI tạo ra bazơ.
B. Do O
3
có tính bazơ.
C. Do KI + H
2
O HI + KOH
D. Cả A, C
E. Tất cả đều sai.
B. Phần bài tập tính toán
Câu 40: Sục hết một lợng khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI, ta
thu đợc 1,17 g NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là(mol):
A. 0,10 B. 0,15 C. 1,50 D. 0,02 E. Kết quả khác
Câu 41: Cho hỗn hợp 2 muối ACO
3
và BCO
3
tan trong dung dịch
HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí.

4
D. NaHSO
3
E. HS
11
Đáp án
1-D 2-E 3-C 4-E 5-E 6-A 7-E 8-A 9-E
10-E 11-E 12-E 13-E 14-A 15-E 16-E 17-D 18-E
19-E 20-B 21-D 22-E 23-B 24-C 25-D 26-E 27-E
28-E 29-E 30-C 31-D 32-D 33-D 34-C 35-B 36-A
37-D 38-B 39-A 40-D 41-A 42-A 43-B 44-A 45-B
Hệ thống câu hỏi và đáp án câu TNKQ phần phi kim
Chơng IV: Phân nhóm chính nhóm VII-Nhóm halogen
A-Phần lí thuyết
Lựa chọn một phơng án đúng nhất, khoanh tròn vào phơng án đ-
ợc chọn.
Câu 1: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VII có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là:
A. 3s
2
3p
5
B. 2s
2
2p
5
C. 4s
2
4p
5

, N
2
, Cl
2
, CO
2
) chất thờng dùng
để diệt khuẩn và tẩy màu là:
A. O
2
B. N
2
C. Cl
2
D. CO
2
E. Không có chất nào
Đáp án: C
Câu 5: Halogen phản ứng với nớc mạnh nhất là:
A. Cl
2
B. Br
2
C. F
2
D. I
2
E. Không phân biệt đợc
Đáp án: C
Câu 6: Sục khí Cl

, I
2
, NaOH, Br
2
, chất dùng để
nhận biết hồ tinh bột là:
A. Cl
2
B. I
2
C. NaOH D. Br
2
E. Một chất khác
Đáp án: B
Câu 9: Trong các chất: N
2
, Cl
2
, O
2
, chất không duy trì sự cháy là:
A. N
2
B. Cl
2
C. O
2
D. N
2
và Cl

2
> I
2
> F
2
B. F
2
> Cl
2
> Br
2
> I
2
C. Br
2
> F
2
> I
2
> Cl
2
D. Cl
2
> F
2
> I
2
> Br
2


4
< HClO

< H
2
SO
4
< HClO
4
C. H
3
PO
4
< H
2
SO
4
< HClO
4
< HClO
D. HClO
4
< HClO < H
3
PO
4
< H
2
SO
4

3
, H
2
SO
4
, HCl, NaBr, NaOH ta có
thể điều chế đợc số lợng các khí và hơi là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 E. 7
Đáp án: B
Câu 18: Cho hỗn hợp các khí N
2
, Cl
2
, SO
2
, CO
2
, H
2
qua dung dịch
NaOH d, ngời ta thu đợc hỗn hợp khí có thành phần là:
A. Cl
2
, N
2
, H
2
B. Cl
2
, H

C. 1, +2, +3, +4, +5
D. 1, +1, +2, +3, +7
E. 1, 0, +1, +2, +3
Đáp án: B
Câu 20: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, Cl, N.
Trong các phân tử sau phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất:
A. F
2
O B. Cl
2
O C. ClF D. NCl
3
E. NF
3
Đáp án: E
Câu 21: Phản ứng không thể xảy ra giữa các cặp chất sau:
A. KNO
3
và Na
2
SO
4
B. BaCl
2
và Na
2
SO
4

C. MgCl

2
E. Be(OH)
2
Đáp án: D
Câu 23: Trong các phản ứng điều chế Clo cho sau đây, phản ứng
dùng để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm là:
A. 2NaCl + 2H
2
O
đp có m.n
2NaOH + H
2
+ Cl
2

B. MnO
2
+ 4HCl
t
o
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
C. 2KMnO
2
+ 16HCl 2MnCl

nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
A. Zn B. Al C. CaCO
3
(đá vôi) D. Na
2
CO
3
E. Quì tím
Đáp án: C
Câu 25: Phản ứng không thể xảy ra đối với các cặp chất sau:
A. KNO
3
và NaCl
B. Ba(NO
3
)
2
và Na
2
SO
4
C. MgCl
2
và NaOH
D. AgNO
3
và NaCl
E. Cu(NO
3
)

2
S; BaCl
2
và CuSO
4
D. AgNO
3
và BaCl
2
; BaCl
2
và Na
2
CO
3
E. Tất cả đều đúng.
Đáp án: E
Câu 28: Cho các hỗn hợp khí sau, hỗn hợp nào tồn tại ở mọi điều
kiện:
A. H
2
, Cl
2
B. O
2
, H
2
C. H
2
, I

O
3
E. Cả B, C, D
Đáp án: E
Câu 31: Cho những chất sau, chất không có tính tẩy màu là:
A. SO
2
C. SO
2
và dung dịch Clo E. Cả 3 chất đã cho
15
B. Dung dÞch Clo D. Dung dÞch Ca(OH)
2
§¸p ¸n: D
16
Câu 32: Trong các oxit sau, oxit nào có phản ứng đợc với axit HCl:
CuO, SO
2
, CaO, P
2
O
5
, FeO, Na
2
O.
A. CuO, P
2
O
5
, Na

3
(loãng), H
2
SO
4
(loãng)
C. HNO
3
(đậm đặc), H
2
SO
4
(đậm đặc)
D. HCl (loãng), H
2
SO
4
(loãng)
Đáp án: D
Câu 35: Trong các cặp hoá chất sau đây, cặp nào có thể phản ứng
đợc với nhau:
A. NaCl + KNO
3
B. Na
2
S + HCl
C. BaCl
2
+ HNO
3

, K
+
, Na
+
, Ca
2+
D. NH
4
+
, K
+
, Na
+
, Cl

E. A, B, C, D đều đúng
Đáp án: D
Câu 37: Những chất rắn khan tan đợc trong dung dịch HCl tạo ra
khí là:
A. FeS, CaCO
3
, Na
2
CO
3
B. FeS, MgCO
3
, K
2
CO


Br
2
E. Cl
2
, Br
2
, I
2
Đáp án: D
17
Câu 4: Cho 12,1 (g) hỗn hợp 2 kim loại A, B có hoá trị (II) không
đổi, tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0,2 mol khí H
2
. Hai kim loại đó
là:
A. Ba, Cu B. Mg, Fe C. Mg, Zn D. Fe, Zn E. Ba, Fe
Đáp án: D
Câu 5: Cho hỗn hợp 2 muối ACO
3
và BCO
3
tan trong dung dịch
HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí.
a) Số mol HCl tiêu tốn hết là:
A. 0,20 B. 0,10 C. 0,15 D. 0,40 E. Kết quả khác
Đáp án: D
b) Số mol hỗn hợp 2 muối phản ứng là:
A. 0,20 B. 0,15 C. 0,25 D. 0,40 E. Kết quả khác
Đáp án: A

t
o
X
1
Ca(OH)
2
Cu(OH)
2
dung dịch màu xanh
X
D CaCO
3
Y
1
CO
2
X là chất nào trong số các chất sau:
A. CaCO
3
B. Ba(NO
3
)
2
C. BaSO
3
D. MgCO
3
E. CaO
Đáp án: A
Câu 9: Nồng độ mol/l của dung dịch hình thành khi ngời ta trộn

(D = 1,2 g/ml). Khối lợng của dung dịch đã dùng là (g):
A. 180,0 B. 100,0 C. 182,5 D. 55,0 E. Kết quả khác
Đáp án: C
Chơng VI: Oxi - Lu huỳnh
A- Phần lí thuyết
Câu 1: Tìm một câu sai trong các câu sau:
A. O
2
là khí duy trì sự sống.
B. O
2
là khí duy trì sự cháy.
C. O
2
ít tan trong nớc.
D. Oxi chiếm gần 1/5 thể tích không khí, là khí không màu, không
mùi.
E. Oxi nhẹ hơn không khí.
Đáp án: E
Câu 2: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng phản
ứng nào?
A. 2KClO
3
t
o
, MnO
2
2KCl + 3O
2


+ O
2

E. Cả A, B, C, D
Đáp án: E
Câu 3: Thu khí O
2
trong phòng thí nghiệm ngời ta có cách sau:
A. Rời chỗ không khí và ngửa bình
B. Rời chỗ nớc
C. Rời chỗ không khí, úp bình
D. Cả A,B
E. Tất cả đều sai
Đáp án: D
19
Câu 4: Nhận biết đợc cả 3 lọ khí riêng biệt CO
2
, SO
2
, O
2
ngời ta có
thể dùng:
A. Dung dịch nớc brom
B. Dung dịch Ca(OH)
2
C. O
2
D. Dung dịch brom và tàn đóm
E. O

2
vào dung dịch NaOH d tạo ra muối trung hoà
Na
2
SO
3
.
B. Sục khí SO
2
vào dung dịch Na
2
CO
3
d tạo ra khí CO
2
.
C. SO
2
vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
D. SO
2
làm mất màu dung dịch brom.
E. Tất cả đều sai.
Đáp án: E
Câu 8: Câu 3: Không đợc rót nớc vào axit H
2
SO
4
đặc vì:
A. H

3
có MnO
2
xúc tác
B. Điện phân nớc
C. Nhiệt phân HgO
D. Nhiệt phân KNO
3
E. A, B, C, D đều đúng
Đáp án: E
Câu 10: O
2
và O
3
là 2 dạng thù hình vì:
A. Tạo ra từ cùng một nguyên tố và cùng là đơn chất.
B. Vì O
2
và O
3
có công thức phân tử không giống nhau,
C. O
2
và O
3
có cấu tạo khác nhau.
D. O
3
có khối lợng phân tử lớn hơn O
2

.
E. Tất cả đều sai.
Đáp án: E
Câu 12: Chọn phản ứng không xảy ra trong các phản ứng cho sau:
A. H
2
S + 4Br
2
+ 4H
2
O = 8HBr + H
2
SO
4
B. CuS 2HCl = CuCl
2
+ H
2
S
C. Fe + H
2
SO
4
(loãng) = FeSO
4
+ H
2

D. H
2

Đáp án: E
Câu 14: Số oxi hoá của lu huỳnh trong các hợp chất H
2
S, S, SO
2
,
SO
3
, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
lần lợt là:
A. 2, 0, +4, 6, +4, +6
B. 1/2, 0, 4, +6, +4, 6
C. 2, 0, +4, +6, +4, +6
D. +2, 0, +4, +6, 4, +6
E. Tất cả đều sai
Câu 15: Loại bỏ SO
2
ra khỏi hỗn hợp SO
2
và CO
2
ta có cách nào
trong các cách sau:

, Ba
2+
C. Cu
2+
, NO
3

, Mg
2+
, Cl

D. Ca
2+
, NO
3

, Cl

, K
+
E. Cả A và B
Đáp án: E
Câu 17: Nhận biết oxi ta có thể dùng các cách sau:
A. Tàn đóm đỏ
B. Kim loại
C. Phi kim
D. Dung dịch KI
E. Tất cả đều sai
Đáp án: A
Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau:

, Cl
2
O
7
,
H
2
SO
4
, P
2
O
5
, HNO
2
, HNO
3
, HClO
4
, H
3
PO
4
, H
2
SO
3
.
Tìm các cặp oxit-axit tơng ứng.
A. SO

4
E. Tất cả đều đúng.
Đáp án: E
Câu 20: Những khí làm mất màu dung dịch nớc brom trong các
khí đã cho H
2
S, SO
2
, C
2
H
4
, SO
3
:
A. H
2
S B. SO
2
C. C
2
H
4
D. SO
3
E. Cả A, B, C
Đáp án: E
Câu 21: Loại SO
2
ra khỏi hỗn hợp SO

2
O
B. O
2
, O
3
C. S dẻo, S tinh thể
D. FeO, Fe
2
O
3
E. Cả B, C
Đáp án: E
22
Câu 24: Trong các chất sau đây, chất nào không phản ứng với oxi
ở mọi điều kiện.
A. Cl
2
B. N
2
C. I
2
D. CO
2
E. Cả A, C, D
Đáp án: E
Câu 25: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là:
A. H
2
S B. Cl

2

+ H
+
= HCO
3

C. HCO
3

+ H
+
= H
2
O + CO
2
D. CO
3
2

+ 2H
+
= H
2
O + CO
2
E. 2Na
+
+ SO
4

B. SO
2
+ NaOH = NaHSO
3
C. SO
3
+ Ba(OH)
2
= BaSO
4
+ H
2
O
D. H
2
S + 2NaOH = Na
2
S + H
2
O
E. Cả A, B, C, D
Đáp án: E
Câu 29: Thuốc thử duy nhất để phân biệt cả 3 dung dịch:
H
2
SO
4
(đặc) , Ba(OH)
2
, HNO

2
, H
2
O, P
2
O
5
, CaO
C. SO
2
, P
2
O
5
, CO
2
, N
2
O
5
D. H
2
O, CaO, FeO, CuO
Đáp án: C
Câu 32: Những chất nào sau đây là oxit bazơ:
A. CuO, NO, MgO, BaO
B. CuO, CaO, MgO, K
2
O
C. CaO, K

O, SO
2
, CO
2
, SO
3
D. CO
2
, SO
2
, SiO
2
Đáp án: D
Câu 34: Cho các oxit: Na
2
O, CaO, SO
2
, SiO
2
, có bao nhiêu cặp oxit
phản ứng với nhau.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 E. 1
Đáp án: C
Câu 35: Dung dịch KOH có thể phản ứng đợc với những chất nào
trong số các chất sau đây:
A. CO
2
, SO
2
, CuSO

H,
3
1
H và
oxi có các đồng vị
16
8
O,
17
8
O,
18
8
O. Số loại phân tử nớc có thể tạo ra là:
A. 12 B. C. 4 D. 18 E. Kết quả khác
Đáp án: D
Câu 37: ở điều kiện thờng, hỗn hợp khí nào tồn tại:
A. SO
2
, O
2
B. H
2
, N
2
C. N
2
, O
2
D. H

3
, BaCl
2
C. BaCl
2
, Na
2
SO
4
D. BaCl
2
, Na
2
SO
4
E. Tất cả các chất trên
Đáp án: E
Câu 39: Chọn phản ứng không xảy ra:
A. Fe + H
2
SO
4
(đặc, nguội) = FeSO
4
+ H
2

B. Cu + 2H
2
SO

o
, xt
3SO
3
E. S + 2H
2
SO
4
(đặc, nóng) = 3SO
2
+ 2H
2
O
Đáp án: A
Câu 40: Loại Mg ra khỏi hỗn hợp Mg, Fe ta dùng:
A. H
2
SO
4
loãng
B. H
2
SO
4
đặc, nóng
C. H
2
SO
4
đặc, nguội

4
0,5 M giải phóng ra 0,448 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
a) Khí đó là:
A. SO
2
B. H
2
S C. H
2
D. O
2
E. Cả SO
2
và H
2
Đáp án: C
b) Đầu bài trên khối lợng muối sunfat thu đợc là (g):
A. 2,72 B. 2,76 C. 5,7 D. 5,6 E. Kết quả khác
Đáp án: A
Câu 3: Cho 4 (g) Cu tác dụng vừa hết với axit H
2
SO
4
đặc, nóng.
Khối lợng muối khan thu đợc là (g):
A. 3,375 B. 10,125 C. 10,00 D. 4,250 E. Kết quả khác
Đáp án: C
Câu 4: Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 (l)
SO
2

S C. NaHSO
4
D. NaHSO
3
E. HS
Đáp án: B
25

Trích đoạn 3NO 2+ H2 O= 2HNO3 + NO
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status