Chương 6: Xác định điện áp ngắn
mạch
3.2.1. Thành phần điện áp ngắn mạch tác dụng.
U
nr
=
dm
nr
U
U
.100 =
dm
dmn
U
Ir
.
.100 =
mIU
mIr
dmdm
dmn
.
.
.
.100=
1000
.
S
P
n
100
.10
–1
%
Trong đó : + =
l
d
12
+d
12
= d đ
m
+ 2a
01
+ 2a
1
+ a
12
= 0,17 + 2.0,004 + 2.0,0252 +
0,027 = 0,255 (m)
+
= 3,142 .
412,0
255,0
= 1,944
+a
r
= a
12
+ 1/3(a
-1/0,069
) = 0,931
U
nx
=
2
415,6
931,0.048,0.944,1.333,83.50.9,7
. 10
-1
= 6,949%
3.2.3. Điện áp ngắn mạch toàn phần:
U
n
=
22
493,1949,6 = 7,107%
Sai l
ệch lớn hơn so với tiêu chuẩn :
8,6
8,6107,7
.100 = 4,5%
Như vậy sai số nằm trong phạm vi 5% đạt yêu cầu.
3.3. Lực cơ học của dây quấn:
Khi mba bị sự cố ngắn mạch thì dòng điện ngắn mạch sẽ rất lớn,
nó không những làm tăng nhiệt độ máy mà còn gây lực cơ học lớn
nguy hiểm đối với dây quấn mba.
3.3.1. Dòng điện ngắn mạch cực đại.
1.Trị số hiệu dụng của dòng điện ngắn mạch xác lập:
từ thông tản.
- Lực hướng kính: Do từ trường tản dọc tác dụng với dòng điện
gây nên
F
r
= B
tb
i
max
. W. l
v
= 0 ,628 (i
max
.W)
2
. k
r
. 10
-6
( 4- 34)
F
r
= 0,628. ( 123,846 . 3150)
2
. 1,944. 0,931. 10
-6
= 172978N
L
ực F
- ứng suất nén trong dây quấn HA: Do lực nén F
nr
gây nên
F
nr
=
2
F
n
nr1
=
TW
10.F
6
nr
=
W.T.2
10.F
6
r
=
36.10.4,140.142,3.2
10.172978
6
6
b
F
n
= F’
t
= 10076
n
=
b
a
n
F
n
.
.
10.
6
=
6
6
10.40.2,25.8
10.10076
= 1,25 MPa
Trong đó: +n : Số miếng đệm theo chu vi vòng tròn dây quấn,
n=8 (Bảng 30)
+a, b:kích thước miếng đệm
Chọn + Bề rộng tấm đệm b = 40 (mm)