BAI TẬP LƯỢNG TỬ rất hay - Pdf 15

1.Trong các công thức nêu dưới đây công thức nào là công thức Anhxtanh ?
A.
2
0 ax
2
m
mv
hf A= +
B.
2
0 ax
2
m
mv
hf A= −
C.
2
2
mv
hf A= +
D.
2
2
mv
hf A= −
2.Công thức nào sau đâyđúng cho trường hợp dòng quang điện bị triệt tiêu ?
A.
2
0 ax
2
m

m/s. C. 7,2.10
5
m/s. D. 8,2.10
5
m/s.
4. Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catốt của một tế bào quang điện, được làm bằng N
a

0,5 m
µ
. Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là:
A. 3,28.10
5
m/s. B. 4,67.10
5
m/s. C. 5,45.10
5
m/s. D. 6,33.10
5
m/s.
5. Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330
m
µ
. Để triệt tiêu dòng
quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38 V. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm
catốt là
A. 0,521
.m
µ
B.

0,66 m
µ
. Hiệu điện thế cần đạt giữa anốt và catốt để triệt tiêu dòng quang điện là
A. 0,2 V. B. – 0,2 V. C. 0,6 V. D. – 0,6 V.
Câu 15: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng
0,20 m
µ
vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện. Giới
hạn quang điện của đồng là 0,30
m
µ
. Điện thế cực đại mà quả cầu đat được so với đất là
A. 1,34 V. B. 2,07 V. C. 3,12 V. D. 4,26 V.
8. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là
0
0,30 .m
λ µ
=
Công thoát của kim loại dùng làm catốt là:
A. 1,16 eV. B. 2,21 eV. C. 4,14 eV. D. 6,62 eV.
9. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng
0,18 m
λ µ
=
vào catốt của một tế bào quang điện. Giới hạn quang điện của
kim loại dùng làm catốt là
0,30 . m
λ µ
=
Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:

λ
. Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt có một hiệu điện thế hãm U
h =
U
AK
= 0,4

V. bước sóng
λ
là:
A. 0,434.10
-6
m. B. 0,482.10
-6
m. C. 0,524.10
-6
m. D. 0,478.10
-6
m.
12. Chiếu một bức xạ điện từ vào catốt của một tế bào quang điện. Để triệt tiêu dòng điện cần đặt vào một hiệu điện thế
hãm U
h
= U
AK
= 0,4 V. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:
A. 3,75.10
5
m/s. B. 4,15.10
5
m/s. C. 3,75.10

14. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35
m
µ
. Hiện tượng quang điện sẽ
không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
A. 0,1
m
µ
B. 0,2
m
µ
C. 0,3
m
µ
D. 0,4
m
µ
15. Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,35
m
µ
.
Chiếu vào kim loại này một số bức xạ có bước sóng
m
µλ
3,0
1
=
,
m
µλ

3
λ

4
λ

16. Bức xạ màu vàng của Natri có bước sóng
m
µλ
58,0=
. Năng lượng của phơtơn có giá trị nào sau đây ?
A. 2 eV B. 2,1 eV C. 2,2 eV D. 2.10
3
eV.
17. Giới han quang điện của bạc là
0,26 m
µ
, của đồng là
0,3 m
µ
của kẻm là
0,35 m
µ
. Giới hạn quang điện của hợp
kim gồm bạc, đồng và kẻm sẽ là:
A.
0,26 m
µ
B.
0,3 m

.
19. Giới hạn quang điện của Niken là 248 nm, thì cơng thốt của êlectrron khỏi Niken là bao nhiêu ?
A. 5 eV B. 50 eV C. 5,5 eV D. 0,5 eV.
20. Một đèn phát một cơng suất bức xạ 10W, ở bước sóng
m
µ
5,0
, thì số photon do đèn phát ra trong mỗi giây là bao
nhiêu ? A.
18
10.5,2
B.
19
10.5,2
C.
20
10.5,2
D.
21
10.5,2
21. Catot của một tế bào quang điện được làm bằng một kim loại có giới hạn quang điện
m
µ
3,0
; khi chiếu sáng bằng
bức xạ
m
µ
25,0
thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu ?


B.
m
10
10

C.
m
8
10

D.
m
11
10

25. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế
hãm có giá trò tuyệt đối là 1,9V. vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là bao nhiêu?
A. 5,2 . 10
5
m/s. B. 6,2 . 10
5
m/s. C. 7,2 . 10
5
m/s. D. 8,2 . 10
5
m/s.
26. Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng
Na. Giới hạn quang điện của Na là 0,50
m

m
µ
D. 0,385
m
µ
29. Kim loại dùng làm catot của một tế bào quang điện có cơng thốt 2,2 eV. Giới hạn quang điện dùng làm catot là:
A.
m
µ
4342,0
B.
m
µ
4824,0
C.
m
µ
5236,0
D.
m
µ
5646,0
30. Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng
m
µ
276,0
vào catot của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có
giá trị tuyệt đối bằng 2 V. Cơng thốt của kim loại dùng làm catot là:
A. 2,5 eV B. 2,0 eV C. 1,5 eV D. 0,5 eV
31. Kim loại dùng làm catot của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện

5,0
vào catot của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là
m
µ
66,0
. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:
A.
sm /10.5,2
5
B.
sm /10.7,3
5
C.
sm /10.6,4
5
D.
sm /10.2,5
5
33. Cơng thốt cảu Natri là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng
m
µ
36,0
vào tế bào quang điện của catot
làm bằng Natri. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:
A.
sm/10.84,5
5
B.
sm /10.24,6
5

m
µ
3,0
. Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là:
A. 1,34 V B. 2,07 V C. 3,12 V D. 4,26 V
36. Rọi vào tế bào quang điện chùm sáng có bước sóng
m
µ
4,0
. Tìm hiệu điện thế hãm, biết cơng thóat của kim loại
làm catot là 2 eV. A. U
h
= -1,1 V B. U
h
= -11 V C. U
h
= -0,11 V D. 1,1 V
37. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng
18,0

m
µ
. Vào catôt của một tế bào quang điện. Giới hạn quang
điện của kim loại dùng làm catôt là
m
µλ
3,0
0
=
Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là

A. 3,75 . 10
14
Hz. B. 4,58 . 10
14
Hz. C. 5,83 . 10
14
Hz. D. 6,28 . 10
14
Hz.
40. Rọi vào catot của một tế bào quang điện có cơng thốt A = 3,5 eV một bức xạ điện từ có
m
µλ
25,0
=
. Cho h = 6,625.10
-34
J.s; e = 1,6.10
-19
C. Tìm hiệu điện thế cần phải đặt giữa Anot và Catot để làm triệt tiêu hồn tồn
dòng quang điện.
A.
.47,6 VU
h
−=
B.
.47,0 VU
h
−=
C.
.7,14 VU

A. 225.10
13
B. 22,5.10
13
C. 2,25.10
13
D. 1,78.10
13

43. Chiếu một chùm bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện thì cường độ dòng quang điện bão hòa là
3 .A
µ
Số
êlectron bị rứt ra khỏi catốt trong mỗi giây là:
A. 1,875.10
13
. B.2,544.10
13
. C. 3,263.10
12
. D. 4,827.10
12
.
44. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36
m
µ
vào catốt của một tế bào quang điện thì cường độ dòng quang điện
bão hòa là
3 .A
µ


=
.
Trả lời câu hỏi 45, 46 47
45. Công thoát electron khỏi catot của tế bào có giá trị nào sau đây:
A.
eV14,4
B.
eV25,66
C.
eV625,6
D.
eV4,41
46. Động năng ban đầu cực đại của electron khi bật ra khỏi catot có giá trị nào sau đây ?
A. 25,5 eV B. 2,76 eV C. 2,25 eV D. 4,5 eV
47. Xác định hiệu điện thế
h
U
để dòng quang điện triệt tiêu
A. 5,52 V B. 6,15 V C. 2,76 V D. 2,25 V
*Kim loại làm catôt một tế bào quang điện có công thoát êlectron 2,2 eV. Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ
0,44 m
λ µ
=
. Cho
sJh .10.625,6
34−
=
.
Trả lời các câu hỏi 48, 49, 50, 51.

5
0,468.10
m
s
C.
6
0,468.10
m
s
D.
9
0,468.10
m
s
51. Muốn triệt tiêu dòng quang điện, phải đặt vào hai cực của tế bào quang điện hiệu điện thế hãm có gia trị nào sau
đây:
A.
0,623V
B.
0,686V
C.
0,866V
D.
0,920V
• Khi chiếu bức xạ có tần số
15
2,538.10 Hz
vào kim loại dùng làm catôt tế bào quang điện thì êlectron bắn ra
đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm
8

µ
53. Bức xạ
15
2,538.10f Hz=
ứng với bước sóng có giá trị nào sau đây:
A.
0,1812 m
λ µ
=
B.
0,1182 m
λ µ
=
C.
0,2542 m
λ µ
=
D.
0,2828 m
λ µ
=
54. Chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng
'
0,36 m
λ µ
=
thì hiệu điện thế hãm thỏa mãn giá trị nào sau đây:
A.
1,24V
B.

9
1
.10
8
B.
16
1
.10
3
C.
18
1
.10
8
D.
19
1
.10
3
56. Số êlectron bật ra khỏi catốt trong 1s có giá trị nào sau đây:
A.
16
1,25.10
B.
15
1,25.10
C.
16
2,5.10
D.

5.Bc súng ca vch quang ph th nht trong dóy Laiman l 1220 nm, bc súng ca vch quang ph th nht v th hai ca
dóy Banme l 0,656àm v 0,4860àm. Bc súng ca vch th ba trong dóy Laiman l
A. 0,0224àm B. 0,4324àm C. 0,0975àm D. 0,3672àm
6.Bc súng ca vch quang ph th nht trong dóy Laiman l 1220 nm, bc súng ca vch quang ph th nht v th hai ca
dóy Banme l 0,656àm v 0,4860àm v
A. 1,8754àm B. 1,3627àm C. 0,9672àm D.0,7645àm
7. Nguyên tử H bị kích thích do chiếu xạ và e của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M. Sau khi ngừng
chiếu xạ nguyên tử H phát xạ thứ cấp, phổ này gồm:
A. Hai vạch của dãy Ly man C. 1 vạch dãy Laiman và 1 vạch dãy Bamme
B. Hai vạch của dãy Ban me D. 1 vạch dãy Banme và 2 vạch dãy Lyman
8.Nng lng cn thit iụn hoỏ nguyờn t kim loi l 2,2eV. Kim loi ny cú gii hn quang in l
A. 0,49 m B. 0,56 m C. 0,65 m. D. 0,9 m
9.Gọi





lần lợt là 2 bớc sóng của 2 vạch H

và H


trong dãy Banme. Gọi
1

là bớc sóng của vạch đầu tiên

trong dãy Pasen. Xác định mối liên hệ


1

=


1
-


1
D.

1
=


+


10.Gọi
1


2

lần lợt là 2 bớc sóng của 2 vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai trong dãy Lai man. Gọi


là bớc sóng
của vạch H


-
2
1

C.


1
=
2
1

-
1
1

D.


=

1
+

2
11.Các bớc sóng dài nhất của vạch quang phổ thuộc dãy Lyman và dãy Banme trong quang phổ vạch của H tơng ứng là:

21
=0,1218


:

32
= 0,6563m v H

:
32
= 0,4102m. Bc súng ca vch quang ph th ba trong dóy Pasen l
A. 1,0939 m B. 0,9141 m C. 3,9615 m D. 0,2524 m
14.Các mức năng lợng của nguyên tử H ở trạng thái dừng đợc xác định bằng công thức E
n
= -
2
n
6,13
eV, với n là số
nguyên n= 1,2,3,4 ứng với các mức K,L,M,N. Tính tần số của bức xạ có bớc sóng dài nhất ở dãy Banme
A. 2,315.10
15
Hz C. 2,613.10
15
Hz B. 2,463.10
15
Hz D. 2, 919.10
15
Hz
15.Cho 3 vạch có bớc sóng dài nhất ở dãy quang phổ vạch của nguyên tử H là:

21


31
thuộc Lyman
C.

42
thuộc dãy Banme,

31
thuộc Lyman D.

31
,

41
,

51
thuộc Lyman
b) Bức xạ thuộc dãy Banme có bớc sóng thỏa mãn giá trị nào?
A. 0,5212

B. 0,4260

C. 0,4871

D. 0,4565

c) Các bức xạ thuộc dãy Lyman có bớc sóng thoả mãn giá trị nào?
A.


31
=0,1426

,

41
=0,0826

16.Cho bớc sóng của 4 vạch quang phổ nguên tử Hiđrô trong dãy Banme là vạch đỏ H

= 0,6563, vạch lam H

=
0,4860, vạch chàm H

= 0,4340, vạch tím H

= 0,4102

. Hãy tìm bớc sóng của 3 vạch quang phổ đầu tiên trong
dãy Pasen ở vùng hồng ngoại?
A.

43
=1,8729

;

53

;

63
=1,093

D.

43
=1,8729

;

53
=1,2813

;

63
=1,903

17.Nguyờn t hirụ trang thai c ban, c kich thich va co ban kinh quy ao dng tng lờn 9 lõn. Tinh bc song
cua bc xa co nng lng ln nhõt?
A.0,121 m B. 0,657 m C. 0,103 m D. 0,013 m
18. Trong quang ph vch ca hydrụ bit bc súng ca cỏc vch trong dóy quang ph Banme vch H

:
32
=
0,6563m v H


H
0,6561
à
m C.


H
= 0,6566
à
m D.


H
=0,6501
à
m
21. Trong quang ph vch ca hirụ bc súng di nht trong dóy Laiman bng 1215A
0
, bc súng ngn nht
trongdóy Ban-me bng 3650A
0
nng lng ion hoỏ nguyờn t hiro khi electron trờn qu o cú nng lng thp
nht l : ( cho h= 6,625.10
-34
Js ; c= 3.10
8
m/s ; 1A
0
=10
-10

23. Mt phụ tụn cú nng lng 1,79eV bay qua hai nguyờn t cú mc kớch thớch 1,79eV, nm trờn cựng phng ca
phụ tụn ti. Cỏc nguyờn t ny cú th trng thỏi c bn hoc trng thỏi kớch thớch. Gi x l s phụ tụn cú th thu c
sau ú, theo phng ca photon ti. Chn cõu sai
A. x=0. B. x=1. C. x=2. D. x=3
24. Tỡm phỏt biu sai v s to thnh quang ph vch ca hirụ.
A. Cỏc vch trong dóy Laiman c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o K.
B. Cỏc vch trong dóy Banme c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o N.
C. Cỏc vch trong dóy Pasen c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o M.
D. Trong dóy Banme cú bn vch H

, H


, H


, H


thuc vựng ỏnh sỏng nhỡn thy.
25. Gi
1

l nng lng photon ca vch ph u tiờn ca dóy Laiman,
2

l nng lng photon ca vch ph u
tiờn ca dóy Banme,
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status