Tên :
Lớp :
KIỂM TRA 1 TIẾT HKII ( 09-10 ) Điểm
MÔN :
ĐỊA 9
Thời gian làm bài : 45 phút
I) TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm) Em hãy chọn cách trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau :
Câu 1: Sản phẩm xuất khẩu chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là:
A. Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.
B. Dầu thô, thực phẩm qua chế biến, hàng may mặc, giày dép, đồ gỗ
C. Máy móc, thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp.
D. Hàng nông lâm thủy sản.
Câu 2: Đông Nam Bộ có sức thu hút mạnh nguồn vốn đầu tư của nước ngoài là nhờ có:
A. Cơ sở hạ tầng hiện đại, đội ngũ lao động lành nghề.
B. Điều kiện tự nhiên thuận lợi, có nguồn nguyên lệu dồi dào từ các vùng lân cận.
C. Thu nhập bình quân đầu người cao, đội ngũ lao động đông, lành nghề.
D. Vị trí thuận lợi, lao động đông, lành nghề, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 3: CN chế biến thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP công nghiệp của vùng
ĐBS Cửu Long vì:
A. Vùng có mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho giao thông đưòng thủy.
B. Là vùng đông dân nên thị trường tiêu thụ mạnh.
C. Có nguồn nguyên liệu dồi dào từ nông sản, thủy sản.
D. Có cơ sở chế biến được trang bị máy móc hiện đại.
Câu 4: Trong phần đất liền loại tài nguyên có giá trị nhất của Vùng Đông Nam Bộ là:
A. Đất trồng. B. Dầu khí. C.Thủy sản D.Rừng
Câu 5: Đồng bằng sông Cửu Long đang dẫn đầu cả nước về số lượng :
A. Đàn trâu bò. B. Đàn vịt. C. Đàn lợn. D. Đàn lợn và vịt.
Câu 6: Địa phương có sức thu hút mạnh mẽ nhất lực lượng lao động của cả nước là:
A. Đồng Nai. B. Bà Rịa-Vũng Tàu. C. TP Hồ Chí Minh. D.Bình Dương.
Câu 7: So với các vùng kinh tế ở nước ta ĐB S.Cửu Long là vùng đông dân đứng ở vị trí :
A. Thứ 1 B. Thứ 2 C. Thứ 3. D. Thứ 4.
Câu 4: Ý nào sau đây không phải là đặc trưng khí hậu của vùng ĐB Sông Cửu Long:
A. Có hai mùa rõ rệt B. Nóng, ẩm quanh năm
C. Lượng mưa dồi dào D. Phân hóa theo độ cao.
Câu 5: Cây công nghiệp giữ vị trí hàng đầu của vùng Đông Nam Bộ là:
A. Đậu tương B. Cao su C. Mía đường D. Điều
Câu 6: Ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao là:
A. Vật liệu xây dựng B. Sản xuất hàng tiêu dùng
C. Dầu khí, điện tử D. Chế biến lương thực, thực phẩm.
Câu 7: Sản phẩm xuất khẩu chủ lực của vùng ĐB Sông Cửu Long là:
A. Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả. B. Thực phẩm qua chế biến, trái cây, thủy sản
C. Gạo, thực phẩm qua chế biến, trái cây D. Hàng nông lâm thủy sản.
Câu 8: Tỉnh nào sau đây của vùng ĐB Sông Cửu Long thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía
Nam:
A. Đồng Tháp B. An Giang C. Bến Tre D. Long An
II) TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 1: Trình bày những điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp của vùng ĐB Sông Cửu
Long? Tình hình sản xuất lúa của vùng có những đặc điểm nào nổi bật? ( 3 điểm)
Câu 2: Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long (nghìn tấn)
1995 2000 2002
ĐB sông Cửu Long 819,2 1169,1 1354,5
Cả nước 1584,4 2250,5 2647,4
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ trọng sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với cả
nước. Nêu nhận xét? ( 3 điểm)