Chương 6: PHÉP TRẮC QUANG,
ĐÈN NÓNG SÁNG VÀ ĐÈN
KHÍ
§ 2.1 HỆ TRẮC QUANG
1) Gi
ới thiệu :
- Các hệ đo ánh sáng dựa trên cơ sở mô phỏng đáp ứng của mắt
người với ánh sáng.
- Tr
ắc quang là phép đo các đại lượng liên quan với ánh sáng trong
vùng 400-
700 nm.
- Phép tr
ắc quang và quang kế sử dụng các đại lượng và đơn vị khác
với bức xạ
kế.
- Các hệ trắc quang dựa trên cơ sở các bộ thu có đáp ứng với năng
l
ượng bức xạ
theo kiểu như đáp ứng của mắt
ng
ười.
- Dùng một số rất lớn dữ liệu thống kê để tạo ra đường cong chuẩn
mô tả đáp ứng phổ của mắt, gọi là đường quan sát chuẩn (hay đường độ
trưng cho quan sát chuẩn) (Standard observer curve hay Luminosity curve
for the Standard observer) hay còn gọi là đường cong CIE (viết tắt tên
ti
ếng Pháp “Commision International de l’Eclairage” của Hội đồng
“International Commision on Illumination”).
* M
ột số lưu ý trên đồ thị đường cong chuẩn (độ trưng tương đối / bước
ớc
sóng
(nm)
Độ trưng
tương đối
Bư
ớc
sóng
(nm)
Độ trưng
tương đối
410 0,001 570 0,952
420 0,004 585 0,870
430 0.012 595 0,757
443 0,023 600 0,631
450 0,038 610 0,503
460 0,060 621 0,381
470 0,091 630 0,265
480 0,193 640 0,175
490 0,208 650 0,107
500 0,323 660 0,061
510 0,503 670 0,032
520 0,710 680 0,017
530 0,862 690 0,008
540 0,954 700 0,004
550 0,995 710 0,002
560 0,995 720 0,001
* Các đặc trưng cơ bản:
- N
ăng lượng quang trưng (Luminous Energy): Q
.R
2
lm/sr
- Độ quang trưng: L
v
= dF
v
/ d
ωdAcosθ lm/sr.m
2
* Thường không dễ chuyển đổi mật độ dòng bức xạ (W/m
2
) thành
m
ật độ dòng quang trưng (lm/m
2
). Việc này chỉ dễ dàng khi nguồn là
đơn sắc và bước sóng đã biết.
Để
thu đước kết quả nhanh hơn, người ta dùng đầu thu quang
- Mật độ dòng quang trưng có thể biểu diễn theo đơn vị footcandle (fc)
1 footcandle = 1 lm/ft
2
.
Bảng chuyển đổi
From:To:
fc lux phot
fc (lm/ft
2
) 1 10.7639 1.08x10
I
(θ)
: Cường độ bức xạ, là hàm số theo θ (góc giữa tia tới và pháp
tuy
ến của diện tích bị chiếu xạ)
a
t
: Diện tích của nguồn bức xạ.
•
Các đơn vị đo độ trưng:
lm/m
2
sr = cd/m
2
≡ nit
Stilb ≡ cd/cm
2
Lambert
≡ (1/
π
)stilb
millilambert ≡ apostilb
Footlamberrt
≡ (1/
π
)cd/ft
2
Bảng các hệ số chuyển đổi
stilb nit lambert
footla