Họ Và Tên:
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
PHẦN ÔN TẬP CUỐI NĂM PHẦN ĐẠI SỐ
Điểm Lời phê của thầy
Đề Trắc nghiệm: Em hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng
a) – 7 ∈ N b)
3
2
∈ Z c) 0,3 ∈ Z d)
7
5−
∈ Q
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng nhất
a) – 7 ∈ Q b)
7
2
1−
∈ Q c) 0,32 ∈ Q d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng
a) Q ⊂ Z b) Z ⊂ Q c) Q ⊂ N d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng
a) Z ⊂ N b) I ⊂ Q c) Q ⊂ Q d) Q ⊂ Z
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng
=+
−
5
3
3
2
a)
Câu 7 Chọn câu trả lời đúng
-0,4 + (- 0,9) =
a) 1,3 b) -1,3 c) – 0,5 d) 0,5
Câu 8 Chọn câu trả lời đúng.
=−− )
2
1
(
13
5
a)
26
3−
b)
26
3
c)
26
23
d)
26
23−
Câu 9 Chọn câu trả lời đúng
=
−
105
34
.
17
35
d)
9
32
Câu 12 chọn câu trả lời đúng.
=
−
−
−
1000
1
1
3
b) ±
5
3
1
c)
5
3
1−
d)
5
8−
Câu 15 Chọn câu trả lời đúng
│
5
2
−
│ +│
4
1
│ =
a)
20
3−
b)
20
3
c)
20
13
d)
−
−
11
5
.
11
5
18
a)
19
11
5
−
b)
−
Câu 19 Chọn câu trả lời đúng
=
40
5
17
8
a)
200
17
8
Câu 20 Chọn câu trả lời đúng
=
−
−
540
15
3
:
11
3
a)
8
11
3
3
−
Câu 21 Chọn câu trả lời đúng
(- 0,9)
50
: (-0,9)
10
=
a) (- 0,9)
40
b) (- 0,9)
5
c) (- 0,9)
500
d) (- 0,9)
60
Câu 22 Chọn câu trả lời đúng
(- 2222)
4
: (- 1111)
4
=
a) 8
125
5
−=
−
n
thì:
a) n = -625
b) n = -5 c) n = 625 d) n = 5
Câu 26 Chọn câu trả lời đúng
Nếu
,
d
c
b
a
=
a + b ≠ 0, c + d ≠ 0 thì:
a)
dc
c
b
ba
+
=
+
b)
d
dc
ba
c
a
=
b)
a
b
c
d
=
c)
a
c
b
d
=
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 28 Chọn câu trả lời đúng nhất
a) Từ
f
e
d
c
b
a
==
ta suy ra:
fdb
eca
f
e
d) Cả a, b đều sai
Câu 29 Chọn câu trả lời đúng
0,0(01) =
a) 0,0010101 b)0,001001 c) 0,010101 d) 0,00101
Câu 30 Chọn câu trả lời đúng
2
)9(−
=
a) – 9 b) ± 9 c) 9 d) Cả a, b, d đều đúng
Câu 31 Cọn câu trả lời đúng nhất
x
=7
a) x = 49 b) x
2
= 2401
c) Cả a, b đều đúng d) Cả a, b đều sai.
Câu 32 Chọn câu trả lời đúng
16
+
9
=
a) - 7 b) 5
c) Cả a, b đều sai d) Cả a, b đều đúng
Câu 33 Chọn câu trả lời đúng
=+ 916
a) 5 b) - 5 c) 7 d) - 7
Câu 34 Chọn câu trả lời đúng
999 531 ++++
=
a) 1000 b) ± 1000 c) 500 d) ± 500
1
cba
==
c).Cả a,b,c điều đúng.
Câu 41 Chọn câu trả lời đúng nhất.
m,n,p chia tỉ lệ thuân với 5,2,3
Ta có:
A:
5
m
=
2
n
=
3
p
B. m:n:p =5 : 2: 3
C. Cả A , B đều đúng D: Cả A , B đều sai
Câu 42 Chọn câu trả lời đúng .
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau khi x = -5 thì y = 10
Giá trị của y = 60 khi x bằng:
A. 30 B. – 30 C.
3
10−
D.
3
10
Câu 43 Cho x và y là hai đại lượngtỉ lệ thuận ,biết rằng:
Cột 1 2 3 4 5
x -7 -5 1
, S = 40
0
d. R = 40
0
, Q = 60
0
, S = 80
0
Câu 46 Chọn câu trả lời đúng .
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau khi x = 8 thì y = -5
Hệ số tỉ lệ bằng:
A.
5
8−
B. -40 C.
8
5−
D. 40
Câu 47 Chọn câu trả lời đúng.
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau khi x = 8 thì y = -1,5
Khi x = 12 thì y bằng:
A. -1 B. 1 C. -4.5 D. 4,5
Câu 48 cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch , biết rằng:
Cột 1 2 3 4 5
x -6 -3 -1
y 7 -42 -21
Điền kết quả vào ô vuông, hãy tìm câu sai.
x
y
Câu 52 Chọn bảng các giá trị mà đại lượng y là hàm số của đại lượng x
Bảng 1
x -2 -1 3 4
y 6 3 9 12
Bảng 2
x -2 -1 3 4
y 6 3 -9 -12
Bảng 3
x -2 -2 1 4
y 5 -5 1 4
Bảng 4
x -5 -4 -2 1
y -4 -5 -10 -20
A. Bảng 1 B. Bảng 2 C. Bảng 3 D. Bảng 4
Câu 53 Cho hàm số y = f(x) =
x
20
Cột nào của bảng sau đây sai
Cột 1 2 3 4
x -10 -4 2 5
y -2 -5 -10 4
A. Cột 3 B. Cột 2
C. Cột 1 D. Cột 4
Câu 54 Chọn câu trả lời đúng
Cho hình vẽ sau
A. M(-2; 0) B. M(0; - 2)
C. M (2; 0) D. (M(-2; -2)
Câu 55 Chọn câu trả lời đúng
2−
là đường thẳng OM với O(0, 0) và
a) M(-5; 2) b) M(2; - 5)
c) M(
5
2−
; 1) d)(
5
6−
; 3)
Câu 59 Chọn câu trả lởi đúng
Đường thẳng OM trong hình là
đồ thị của hàm số y = ax, do vậy:
a) a = - 0,5
b) a =
2
1
c) a = - 2
d) a = 2
Câu 60 Chọn câu trả lời đúng
Đường thẳng Ỏ trong hình
là đồ thị của hàm số:
a) y = 3x b) y =
3
1
x c) y = - 3x d) y =
3
1
−
x
Gía trị (x) 1 2 3 4 5
Tần số (n) 2 3 6 1 8 N = 20
Câu 64 Chọn câu trả lời đúng
Bảng “tần số” của kết quả điều tra về số con của 50 gia đình thuộc phường X như sau:
Gía trị (x) 0 1 2 3
Tần số (n) 5 15 26 4 N = 50
Ta có: A. M
0
= 3 B. M
0
= 50 C. M
0
= 26 D. M
0
= 2
Câu 65 Chọn câu trả lời đúng
Cho bảng “tần số”
Gía trị (x) 10 20 30 40
Tần số (n) 5 15 25 15 N = 60
Biểu diễn bằng biểu đồ doạn thẳng
A. n
30
25
20
15
10
5
0 10 20 30 35 40 45
x
B.
n
50
40
30
20
10
0 10 15 20 25 30 35 40 45
x
Hãy lập bảng “tần số”:
A.
Gía trị (x) 10 15 20 25
Tần số (n) 20 40 40 50 N = 150
B.
Gía trị (x) 10 15 20 25
Tần số (n) 20 40 40 50 N = 70
C.
Gía trị (x) 20 40 40 50
Tần số (n) 10 15 20 25 N = 70
D.
Gía trị (x) 20 40 40 50
Tần số (n) 10 15 20 25 N = 150
Câu 67 Chọn câu trả lời đúng
Đề kiểm tra toán (15’) của học sinh tổ 1 lớp 7E được tổ trưởng ghi lại như sau:
4 7 6 7 8 6
3 8 7 5 6 7
Ta có:
A.
7=X
B.
8=X
3
– x
2
tại x = - 1 là:
A. 1 B. – 3 C. 1 D. 3
Câu 71 Chọn câu trả lời đúng
Gía trị của biểu thức x
2
y
3
– 4 tại x = - 2 ; y = - 1 là:
A. 0 B. 8 C. - 8 D. - 12
Câu 72 Chọn câu trả lời đúng
Phần hệ số của đơn thức – 13x
6
y
5
z là
A. - 13 B. 13 C. x
6
y
5
z D. - x
6
y
5
z
Câu 73 Chọn câu trả lời đúng
Phần biến của đơn thức
62
Bậc của đơn thức (-3x
2
y
5
)
2
(-xy
2
) là:
A. 17 B. 4 C. 12 D. 14
Câu 76 Chọn câu trả lời đúng
Đơn thức thích hợp điền vào ô trống sau: - 6x
4
y
2
+ = - 2x
4
y
2
là:
A.8x
4
y
2
B. 4 x
4
y
2
C 8 x
4
2
– 7y
2
-2x
2
tại x = 123456789; y = - 1 là:
A. – 39765421499 B. 7 C. - 7 D. 39765421499
Câu 79 Chọn câu trả lời đúng
Bậc của đa thức 5x
3
y
4
– x
5
+ y
3
là:
A. 7 B. 5 C. 15 D. 12
Câu 80 Chọn câu trả lời đúng
Cho hai đa thức P= 2x
2
– xy + 3y
2
và Q = x
2
+ 3xy – 3y
2
thì
A. P + Q = 3x
2
+ 1
C. R - S = 6x
2
y – 11xy
2
- 7
D. R - S = 6x
2
y + 11xy
2
- 7
Câu 82 Chọn câu trả lời đúng
Cho các đa thức M = 3x
2
– 6xy + y
2
và N = 2x
2
+ xy – 3y
2
. Đa thức P để P – M = N là:
A. P = 5x
2
– 5xy – 2y
2
B. P = x
2
– 7xy + 4y
2
C. P = -x
4
– 2 theo luỹ thừa giảm dần của
biến:
A. R(x) = – 2 - 7x + 6x
2
+
5x
4
B. R(x) = 5x
4
+ 6x
2
- 7x – 2
C. R(x) = 6x
2
+ 5x
4
– 2 – 7x
D. S(x) = - 7x – 2 + 5x
4
+ 6x
2
Câu 85 Chọn câu trả lời đúng
Sắp xếp các hạng tử của đa thức: S(x) = 5 – 6x + 7x
4
+ 9x
2
– x
Câu 86 Các hệ số khác 0 của đa thức P(x) = 5x
2
– 6x + 7 là:
A. 3; 1; 0 B. 3; 1 C. 5; - 6; 7 D. 15; - 6; 7
Câu 87 Chọn câu trả lời đúng
Cho đa thức M(x) = 5x
6
– 4x
3
+ 2x – 5x
6
Các hệ số khác 0 của đa thức là:
A. 6; 3; 2; 6 B. 5; - 4; 2; - 5
C. – 4; 2 D. 3; 1
Câu 88 Chọn câu trả lời đúng
Bậc của đa thức Q(x) = 12x
4
– 6x
2
– x + 9 là:
A. 12 B. 9 C. 4 D. 7
Câu 89 Chọn câu trả lời đúng
Cho P(x) = 5x
4
– 2x + 6x
2
– 5x
4
2
– 14x – 4 B. – x
2
– 4
C. – x
2
– 14x – 6 D. – x
2
– 6
Câu 93 Chọn câu trả lời đúng
P(x) + (2x
2
+ 5x – 1) = x
2
+ 8x – 1
A. P(x) = - x
2
+ 3x – 2 B. P(x) = x
2
- 3x
C. P(x) = 3x
2
+ 3x – 2 D. P(x) = - x
2
+ 3x
Câu 94 Chọn câu trả lời đúng nhất
Cho R(x) – S(x) = - x
2
– 7x + 7
R(x) + S(x) = 5x
Câu 98 Chọn câu trả lời đúng.
A. y = - 2 là một nghiệm của đa thức 2y
2
+ 8
B. y = 2 là nghiệm của đa thức 2y
2
+ 8
C. Cả A, B đều sai
D. Cả A, B đều đúng
Câu 99 Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Một đa thức (khác đa thức không) có thể có một nghiệm, hai nghiệm, hoặc
không có nghiệm.
B. Đa thức bậc nhất chỉ có một nghiệm, đa thức bậc hai không có hai nghiệm.
C. Cả A, B đều sai.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 100 Chọn câu trả lời đúng nhất.
Cho đa thức P(x) = - x
3
+ 4x
A. x = 0 là nghiệm của đa thức P(x)
B. x = 0; x = 2 là nghiệm của đa thức P(x)
C. x = 0; x = - 2 là nghiệm của đa thức P(x)
D. x = 0; x = - 2; x = 2 là các nghiệm của đa thức P(x)
Đáp án
Câu A B C D
1 X
2 X
3 X
4 X
5 X
36 X
37 X
38 X
39 X
40 X
41 X
42 X
43 X
44 X
45 X
46 X
47 X
48 X
49 X
50 X
51 X
52 X
53 X
54 X
55 X
56 X
57 X
58 X
59 X
60 X
61 X
62 X
63 X
64 X
65 X
96 X
97 X
98 X
99 X
100 X