SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM 2010
Trường THPT Nguyễn Mộng Tuân Môn sinh học lớp 12.
Thời gian làm bài: 45 phút. Mã đề 101
Câu 1. Cơ thể có kiểu gen AA
1
a giảm phân bình thường cho tỉ lệ các loại giao tử
A.
6
1
A :
6
1
A
1
:
6
1
a :
6
1
AA
1
:
6
1
Aa :
6
1
A
1
a. B.
Aa :
6
1
aa. D.
6
1
Aa :
6
4
AA
1
:
6
1
A
1
a.
Câu 2. Trong phép lai: bố có kiểu gen AaBbDdEeFf, mẹ có kiểu gen aaBbddEeFf được đời
sau có tỉ lệ kiểu hình giống mẹ là
A. 9 / 128. B. 9 / 64. C. 9 / 16. D. 27 / 256.
Câu 3. Phép lai cơ thể có kiểu gen AaBB với cơ thể có kiểu gen AaBb cho tỉ lệ kiểu gen ở đời
lai là
A. 3 : 1. B. 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1. C. 1 : 2 : 1. D. 3 : 3 : 1 : 1.
Câu 4. Một quần thể cân bằng di truyền. Xét một gen có 2 alen A và a. Tần số alen A = 0,7.
Tần số kiểu gen trong quần thể là
A. 0,09AA : 0,42Aa : 0, 49aa. B. 0,09aa : 0,42Aa : 0, 49AA.
C. 0,16AA : 0,48Aa : 0, 36aa. D. 0,16aa : 0,48Aa : 0, 36AA.
Câu 5. Phép lai phân tích 2 tính trạng AaBb × aabb theo quy luật Menđen trong trường hợp
trội hoàn toàn cho tỉ lệ kiểu hình
A. 3 : 1.
1
D. là nguyên nhân chính làm các loài tiến hòa trong một thời gian dài.
Câu 13. Ở sinh vật 2n, sự không phân li 1 cặp NST tương đồng trong giảm phân cho giao tử
A. n + 1, n + 2. B. n – 1, n + 2. C. n – 2, n + 1. D. n +1, n – 1.
Câu 14. Lai 2 cơ thể có cùng kiểu gen Aa, tỉ lệ kiểu gen theo lí thuyết thu được là
A. 1 : 2 : 1. B. 1 : 1. C. 3 : 1. D. 1 : 1 : 1 : 1.
Câu 15. Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có tỉ lệ nuclêôtít từng loại A : U : G : X =
1 : 2 : 3 : 4. Trên mạch phiên mã của gen, tỉ lệ các nuclêôtít từng loại tương ứng với tỉ lệ này
là
A. T : A : X : G. B. A : T : X : G. C. T : A : G : X. D. A : X : G : T.
Câu 16. Hai bazơ timin trên cùng mạch liên kết với nhau gây ra đột biến gen do tác nhân
A. 5BU. B. Acridin. C. G hiếm (G*). D. Tia tử ngoại (UV).
Câu 17. Theo thứ tự từ đầu 3’-5’ của mạch gốc, thứ tự các vùng của gen cấu trúc lần lượt là:
A. vùng điều hoà – vùng mã hoá – vùng kết thúc.
B. vùng mã hoá – vùng điều hoà – vùng kết thúc.
C. vùng điều hoà – vùng kết thúc – vùng mã hoá .
D. vùng kết thúc – vùng điều hoà – vùng mã hoá .
Câu 18. Mỗi bộ ba mã di truyền chỉ quy định 1 loại axit amin trong phân tử prôtêin là đặc
điểm của mã di truyền có tính
A. phổ biến B. đặc hiệu. C. thoái hoá. D. liên tục.
Câu 19. Thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin
có trong phân tử
A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN.
Câu 20. Trong quá trình tổng hợp prôtêin, ribôxôm bị tách thành 2 tiểu phần và giải phóng
chuỗi pôlipeptít khi gặp bộ ba
A. 3
’
GUG 5
’
. B. 5
được tất cả 2016 cây hoa đỏ, 1568 cây hoa trắng. Tính trạng di truyền theo quy luật
A. phân li.
B. tương tác bổ sung.
C. tương tác cộng gộp.
D. tương tác gen lặn.
Câu 24. Ở một loài, sự di truyền các tính trạng đang xét tuân theo quy luật phân li độc lập. Ở
F
1
đều cùng kiểu gen, kiểu hình đều trội về cả 3 tính trạng, khi lai F
1
với cơ thể khác được F
2
.
Phân tích tỉ lệ kiểu hình F
2
, ở tính trạng thứ nhất được 3 : 1, ở tính trạng thứ hai là 1 : 2 : 1,
còn ở tính trạng thứ ba là 1 : 1. Kiểu gen của cây lai với cây F
1
có dạng
A. dị hợp 3 cặp gen. B. dị hợp 2 cặp gen.
C. dị hợp 1 cặp gen. D. đồng hợp trội 2 cặp gen.
Câu 25. Cơ thể có kiểu gen
ab
AB
với tần số hoán vị 20% cho tần số các loại giao tử
A. 0,3AB : 0,3 ab : 0,2 Ab : 0,2 aB. B. 0,4AB : 0,4 ab : 0,1 Ab : 0,1 aB.
C. 0,2AB : 0,2 ab : 0,3 Ab : 0,3 aB. D. 0,1AB : 0,1 ab : 0,4 Ab : 0,4 aB.
2