Trường THPT Ngô Quyền
GVHD: Nguyễn Kim Dương
GSTT : Nguyễn Đình Đương
Lớp dạy : 10/3
Ngày soạn : 27/02/2010
Ngày dạy : 05/03/2010
TIẾT 65 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Nắm vững cách giải các dạng phương trình và bất phương trình
(quy về bậc một, bậc hai), chứa ẩn trong giá trị tuyệt đối và một số phương
trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai.
2. Kỹ năng: Giải thành thạo các phương trình, bất phương trình đã nêu.
3. Tư duy thái độ: Chính xác, cẩn thận và tích cực trong các hoạt động trên lớp.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Gợi mở vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
III. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án bài dạy, sgk, thước kẻ và phấn màu.
2. Học sinh: SGK, thuộc bài và làm bài tập đầy đủ.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt Động của
học sinh
Nội dung
* Hoạt động 1:
- Gv giới thiệu bài tập
- Gọi học sinh nêu cách giải
- Gv trình bày phương pháp
giải:
A B
A B(B 0)
2
2
x 2
2
x 2
x 1
2
x 1
x 2
2
x 1
−
=
−
+
= ⇔
+
−
= −
+
- Gv gọi học sinh nhận xét
bạn
- Gv theo dõi và chỉnh sữa
bài tập( nếu học sinh giải
A B
A B
< −
⇔
>
(bảng phụ)
- Gv gọi học sinh lên bảng
thực hiện
- Học sinh nhận xét
bạn
- Học sinh chép vào
vở bài tập
- Học sinh trả lời:
Thuộc dạng
A B≤
- Học sinh lên bảng
thực hiện và các em
còn lại theo dõi, phát
biểu ý kiến và làm
vào vở nháp
2
2
x 1
= +
= −
⇔
≠ −
=
= −
ì
+ + ³
ï
ï
ï
ï
Û - + + £ - +
í
ï
ï
ï
+ + ³ - +
ï
î
2 2
2 2
x 5 x 1
x 6x 5 x 5x 4 0
x 6x 5 (x 5x 4) 0
ì
£ - ³ -
ï
ï
ï
ï
Û + + + - + ³
í
ï
ï
ï
- Học sinh nhận xét
bạn
- Học sinh chép vào
vở bài tập
- Học sinh trả lời:
Thuộc dạng
A B=- Học sinh lên bảng
thực hiện và các em
còn lại theo dõi, phát
biểu ý kiến và làm
vào vở nháp
2
x 5 x 1
2x x 9 0
11x 1 0
≤ − ≥ −
⇔ + + ≥
+ ≥
x 5 x 1
x R
1
x
Giải:
2
5x 6x 4 2(x 1)− − = −
[ ]
2
2
x 1 0
5x 6x 4 2(x 1)
− ≥
⇔
− − = −
2 2
x 1
5x 6x 4 4(x 2x 1)
≥
⇔
− − = − +
2 2
x 1
5x 6x 4 (4x 8x 4) 0
≥
>
⇔ ≥
<
(bảng phụ)
- Gv gọi học sinh lên thực
hiện
- Học sinh nhận xét
bạn
- Học sinh chép vào
vở bài tập
- Học sinh trả lời:
+ Ta phải đặt điều
kiện cho bất phương
trình.
+ Bất phương trình
đã cho chưa thuộc
dạng đã học.
+ Thuộc dạng
A B<
- Học sinh lên bảng
giải và các em còn
lại theo dõi, phát
biểu ý kiến và làm
vào vở nháp
b)
2
2x 4
1
x 3x 10
-
>
- -
Giải:
2
2x 4
1
x 3x 10
-
>
- -
(*)
ĐK:
2
x 3x 10 0- - >
x 2Û <-
hoặc
x 5>
(*)
2
2x 4
1 0
x 3x 4
-
A B>
2
B 0
A 0
B 0
A B
<
≥
⇔
≥
≥
(bảng phụ)
- Gv gọi học sinh lên bảng
giải
- Học sinh nhận xét
bạn
- Học sinh chép vào
ï
Û
í
ï
- - < - +
ï
î
2
x 2
3x 13x 26 0
ì
³
ï
ï
Û
í
ï
- + - <
ï
î
x 2
x R
ì
³
ï
ï
Û
í
ï
Î
í
ê
ï
- - ³
ï
î
ê
Û
ê
ì
+ ³
ï
ê
ï
í
ê
ï
- - > +
ê
ï
î
ë
(I)
3
x
2
x 2 x 6
ì
ï
ï
x 4x 12 (2x 3)
ì
ï
ï
³ -
ï
Û
í
ï
ï
- - > +
ï
î
2 2
3
x
2
x 4x 12 4x 12x 9
ì
ï
ï
³ -
ï
Û
í
ï
ï
- - > + +
ï
î
ï
+ + <
ï
î
3
x
2
7
3 x
3
ì
ï
ï
³ -
ï
ï
ï
Û
í
ï
ï
- < <-
ï
ï
ï
î
{ }
2
S = Æ
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: