thi hoc ki II co dap- án - Pdf 16

Họ và tên:………………………………………. Lớp 6
Điểm Lời phê của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm khách quan:
Mỗi bài tập dưới đây có kèm các câu trả lời A, B, C, D. Em hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời
đúng.
Câu 1: Tổng của các số nguyên x thoả mãn điều kiện –5 < x < 4 là
a. –4 b. 0 c. 4 d. –5
Câu 2: Cho tổng M = 12 + 14 + 16 + x. Điều kiện của x để M không chia hết cho 2 là:
a. x là số tự nhiên bất kỳ b. x là số tự nhiên bất kỳ khác 0
c. x là số chẵn d. x là số tự nhiên lẽ.
Câu 3: Giá trị của tích 3
4
. 3
3
là:
a. 3
12
b. 9
12
c. 3
7
d. 6
7
Câu 4: UCLN của 3 số 220, 240, 300 là:
a. 20 b. 40 c. 60 d. 30
Câu 5: Số đứng liền trước của số đối –3 là:
a. –2 b. 2 c. –4 d. 4
Câu 6: Số 3345 là số
a. Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3 c. Chia hết cho 3 và 9
b. Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 d. Không chia hết cho 3 và 9
Câu 7: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5: Trên tia Ox vẽ 2 điểm A,B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Tại sao?
b. So sánh OA và AB.
c. Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Tại sao?
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….

= 3cm.
Trường THCS Lương Thế Vinh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Họ và tên:……………………… Môn: Toán
Lớp 6: Thời gian 90 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm khách quan:
1. Điền vào chỗ trống:
a. Số nghịch đảo của –3 là…………………………
b. Số nghịch đảo của –1 là:…………………………
c. Số nghịch đảo của -
15
17−
là………………………
d. Số nghịch đảo của 0 là…………………………
2. Kết quả của phép tính: 2
3
2
3
5
1

là:
a. 1
15
7
b. 1
15
9
c. -1
15

0
b. 90
0
c. 60
0
d. 45
0
e. 30
0
II. Phần tự luận.
1. Tính giá trị của biểu thức: A = 8
)
5
2
4
7
3
6(
5
2
−+2. Tìm x, biết:
20
4
1
9
4
1

7. a. Vẽ tam giác ABC biết CA = 3cm, CB = 4cm và Ab=5cm.
b. Số đo góc ACB là bao nhiêu?

ĐÁP ÁN TOÁN 6 HỌC KỲ I
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1, câu 2, câu 3, mỗi câu đúng 1 điểm, câu 4, câu 5, mỗi câu đúng 0,5 (đ)
Câu Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
Trả lời C D B B
II. Tự luận:
1. A =
7
3
10
(0,5đ)
2. x = 13 (0,5đ)

b. 25 ; …………; …………;
c. …………; 97 ; …………;
d. …………; b ; …………;
Câu 3. Khoanh tròn chữ cái trước câu viết sai, cho A = { 8, 12, 16}
a. 16

A b. {8, 12, 16 }

A c.{ 16, 8}

A d. {16}

A
Câu 4. Kết quả 5
5
. 5
5

a. 5
15
b. 25
15
c. 5
8
d. 25
8
Câu 5. Số đứng liền trước số đối –5 là
a. –5 b. 4 c. –6 d. 6
Câu 6: Đoạn thẳng MN là
a. Đường thẳng chỉ có hai điểm M và N
ĐÁP ÁN TOÁN 6
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1, câu 2, câu 3, câu 4, mỗi câu đúng 0,5 điểm; câu 5, câu 6, câu 7, câu 8, mỗi câu đúng
0,25 điểm.
Câu Câu1 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Trả lời C D C B D C D
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: ƯCLN (48, 72) = 24 (0,5 đ)
BCNN (48, 72) = 144 (0,5 đ)
Câu 2:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status