Đề kiểm tra tính chất sóng ánh sáng - Pdf 16

S GD& T Tha Thiờn Hu
Trng THPT Thun An
CHNH THC
KIM TRA
MễN: Vt Lý 12A
Thi gian lm bi: 45 phỳt;
(30 cõu trc nghim)
Mó thi 170
H v tờn :
Lp
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng
với phơng án trả lời. Cách tô đúng :
01 11 21
02 12 22
03 13 23
04 14 24
05 15 25
06 16 26
07 17 27
08 18 28
09 19 29
10 20 30
Cõu 1: Trong thớ nghim Y- õng, khong cỏch gia hai khe l 1mm, hai khe n mn l 2m, chiu hai khe
bng hai bc x cú
1
= 760 nm v
2
, ngi ta thy võn sỏng bc 3 ca bc x
2
trựng vi võn sỏng bc 2 ca
bc x



760 nm), khong cỏch
t hai khe n mn l 1m. Ti im A trờn mn cỏch võn trung tõm 2mm cú cỏc bc x cho võn sỏng cú bc
súng:
A. 0,40m, 0,50m v 0,67m. B. 0,40m; 0,44m v 0,50m.
C. 0,44m; 0,50m v 0,67m. D. 0,40m; 0,44m v 0,67m.
Cõu 7: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng bng khe Y-õng, khong cỏch gia hai khe sỏng a = 2 mm,
khong cỏch t hai khe sỏng n mn 1m. Bc súng ỏnh sỏng dựng trong thớ nghim 500 nm. Khong cỏch t
võn ti th hai n võn ti th 5 l bao nhiờu?
Trang 1/3 - Mó thi 170
A. 1,5 mm B. 0,75 mm C. Cả A và B sai. D. Cả A và B đúng.
Câu 8: Hai lăng kính có cùng góc chiết quang A = 20’ làm bằng thủy tinh chiết suất n = 1,5 tạo thành một
lưỡng lăng kính. Một khe sáng S phát ánh sáng có bước sóng 0,5μm đặt trên mặt đáy chung, cách hai lăng
kính một khoảng d = SI = 50cm. Màn quan sát cách hai lăng kính một khoảng d’ = OI = 2m. Số vân sáng quan
sát được trên màn là :
A. 27 vân sáng. B. 29 vân sáng. C. 25 vân sáng. D. 31 vân sáng.
Câu 9: Khi ánh sáng truyền từ không khí vào thủy tinh thì
A. tần số giảm bước sóng tăng. B. tần số tăng, bước sóng giảm.
C. tần số không đổi, bước sóng giảm. D. tần số không đổi bước sóng tăng.
Câu 10: Cho hai nguồn sáng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau một khoảng 5mm và cách đều một màn E một
khoảng 2m. Quan sát vân giao thoa trên màn, người ta đặt thêm một bản mặt song song L có chiết suất n =
1,50 và độ dày e = 1mm trên đường đi của chùm tia sáng xuất phát từ S
1
đến màn. Khi thay bản mặt L bằng
một bản mặt song song L' có cùng độ dày, chiếc suất n', người ta thấy vân sáng trung tâm dịch thêm một đoạn

nghiệm là
A. Màu tím. B. Màu chàm. C. Màu lục. D. Màu đỏ.
Câu 15: Chiếu chùm tia laze vào khe của máy quang phổ ta sẽ được:
A. Quang phổ vạch hấp thụ chỉ có một vạch. B. quang phổ vạch hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục. D. Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một vạch.
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng: hai khe cách nhau 2mm, hai khe cách màn 100 cm. Người ta đo được
khoảng vân giao thoa trên màn là 0,2mm. Tần số f của bức xạ đơn sắc là:
A. 4/3.10
15
Hz. B. 0,6.10
15
Hz. C. 0,75.10
15
Hz. D. 0,7.10
15
Hz .
Câu 17: Tia tử ngoại
A. không làm đen kính ảnh. B. kích thích sự phát quang của nhiều chất.
C. bị lệch trong điện trường và từ trường. D. Truyền được qua giấy, vải, gỗ.
Câu 18: Câu phát biểu đúng về tính chất của tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A. Tia hồng ngoại có thể gây ra một số phản ứng hoá hóa học, ion hoá không khí.
B. Tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng màu đỏ nên tốc độ của nó lớn hơn tốc
độ của ánh sáng màu đỏ khi truyền trong chân không.
Câu 19: Chiếu ba chùm đơn sắc: đỏ, lam, vàng cùng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ thì
thấy:
A. Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (tính từ thấu kính) lam, vàng, đỏ
B. Ba chùm tia ló hội tụ ở cùng một điểm trên trục chính.
C. Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (tính từ thấu kính) đỏ, vàng, lam

-f
t
= 19,8 cm. D. ∆f = f
d
-f
t
= 0,148 cm.
Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có 380nm
λ
≤ ≤
760nm .Khi
đó taị vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ còn có bao nhiêu bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại đó?
A. 3 bức xạ khác. B. 5 bức xạ khác. C. 4 bức xạ khác. D. 6 bức xạ khác.
Câu 23: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Y-âng cách nhau 0,5mm, khoảng cách
giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 0,5μm. Bề rộng của vùng giao thoa là 26mm. Số
vân sáng, vân tối có được là:
A. N
1
= 11, N
2
= 10. B. N
1
= 13, N
2
= 12. C. N
1
= 12, N
2
= 13. D. N
1

Câu 28: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau.
Câu 29: Trong ống Cu - lít- giơ, phần lớn động năng của các electron truyền cho đối âm cực chuyển hóa
thành :
A. Năng lượng của chùm tia X. B. Nội năng làm nóng đối âm cực.
C. Năng lượng của tia tử ngoại. D. Năng lượng của tia hồng ngoại.
Câu 30: Chọn phát biểu sai về ống Cu - lít - giơ
A. Katốt hình chỏm cầu.
B. Là một bình cầu thủy tinh (hay thạch anh) bên trong chứa khí áp suất rất kém (10
-3
mmHg)
C. Katốt làm bằng kim loại có nguyên tử lượng lớn.
D. Đối Katốt bằng một kim loại khó nóng chảy để hứng chùm tia Katốt và được nối với anốt bằng một dây
dẫn .
Trang 3/3 - Mã đề thi 170


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status