Kỳ thi: THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1
Môn thi: VẬT LÝ LẦN THỨ NHẤT
001: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(10πt - π/3) (cm). Đến thời điểm t = 0,125s vật đi được quãng
đường bằng:
A. 9,86cm B. 3,86cm C. 7,86cm D. 6cm
002: Treo vật m = 100g vào một lò xo có độ cứng k = 1N/cm, bỏ qua khối lượng lò xo. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng
sao cho lò xo dãn 2cm và truyền cho vật một vận tốc 10π
3
cm/s hướng về vị trí cân bằng (chọn làm gốc thời gian, g =
10 = π
2
). Vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần đầu tiên vào thời điểm
A. 1/30s B. 1/60s C. 0,04s D. 1/15s
003: Một đồng hồ con lắc đếm giây (T = 2s) mỗi ngày chạy nhanh 120s. Hỏi chiều dài con lắc phải được điều chỉnh
như thế nào để đồng hồ chạy đúng.
A. Tăng 0,27% B. Giảm 0,3% C. Tăng 0,2% D. Giảm 0,2%
004: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
= 6
0
. Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí có
li độ góc là:
A. 3
0
B. 5,19
0
C. 4,24
0
D. 2,5
0
005: Dao động tự do:
A. 100 lần B. 10 lần C. 50 lần D. 1000 lần
010: Có hai nguồn cùng phát sóng giống nhau A, B (AB = 8,2cm) dao động với tần số 15Hz, tốc độ truyền sóng
30cm/s. Số điểm không dao động trên đoạn AB bằng:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
011: Một sợi dây thép AB dài 42cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B tự do. Kích thích dao động cho dây nhờ một nam
châm điện với tần số dòng điện 20Hz, tốc độ truyền sóng trên dây 160cm/s. Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây
xuất hiện số nút sóng và bụng sóng là :
A. 11 nút, 10 bụng B. 21 nút, 21 bụng C. 21 nút, 20 bụng D. 11 nút, 11 bụng
012: Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện suất điện động xoay chiều?
A. Cho khung dây quay đều trong từ trường đều quanh trục quay vuông góc với đường sức từ
B. Cho khung dây quay đều trong từ trường đều quanh trục quay song song với đường sức từ
C. Cho khung dây dao động điều hoà trong từ trường đều vuông góc với mặt phẳng khung dây
D. Đặt khung dây trong từ trường tăng đều theo thời gian
013: Điện áp xoay chiều u = 120cos(100
π
t -π/3)(V) ở hai đầu một tụ điện có điện dung C = 100/
π
(
µ
F). Biểu thức
cường độ dòng điện qua tụ điện là:
A. i = 1,2cos(100
π
t +
π
/6)(A). B. i = 2,4cos(100
π
t -
π
/6)(A)
công suất toả nhiệt trên điện trở là P. Tăng tần số của nguồn lên 2f, giá trị cực đại vẫn giữ là U
0
. Công suất toả nhiệt
trên R là
A. P B. P
2
C. 2P. D. 4P
017: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u
= 120
2
cos120
π
t(V). Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở : R
1
= 18
Ω
và R
2
= 32
Ω
thì công suất tiêu thụ P trên
đoạn mạch như nhau. Công suất P của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 288W B. 144W C. 576W D. 282W
018: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV và công suất 200KW. Hiệu số chỉ của các công
tơ ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh.Hiệu suất của quá trình truyền tải bằng
A. 90% B. 85% C. 80% D. 95%
019: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (có các thông số của mạch không đổi) một điện áp xoay chiều có
tần số f biến đổi thì người ta thấy khi f = f
1
= 25Hz và f = f
đỏ, da cam, lam, tím lần lượt là 1,3; 1,32; 1,36; 1,4. Để không có tia sáng ló ra ngoài không khí thì góc tới nhỏ nhất
bằng:
A. 50,3
0
B. 45,6
0
C. 49,3
0
D. 47,3
0
026: Chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong một máy quang phổ, trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là:
A. một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu
B. một chùm tia song song
C. một chùm phân kỳ màu trắng
D. một chùm phân kỳ nhiều màu
027: Chiếu ánh sáng trắng (0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm) vào khe S trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách từ hai
nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M trên màn cách vân trung tâm
4mm là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7
028: Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng:
A. pin nhiệt điện B. màn huỳnh quang C. quang phổ kế D. mắt người
029: Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là:
A. khả năng đâm xuyên B. làm phát quang một số chất
C. làm đen kính ảnh D. hủy diệt tế bào
030: Một hợp kim gồm nhôm ( λ
0
= 360nm) và canxi (λ
0
= 750nm), giới hạn quang điện của hợp kim trên bằng
A. 750nm B. 360nm C. 1110nm D. 390nm
m
µ
72,0
032: Một tia sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nước (chiết suất 4/3). Hỏi bước sóng λ và năng lượng phôtôn ε của tia sáng
thay đổi thế nào?
A. λ và ε không đổi. B. λ tăng, ε không đổi. C. λ và ε đều giảm. D. λ giảm, ε không đổi.
033: Vận tốc của eletron quang điện có giá trị
A. Luôn bằng vận tốc ban đầu cực đại
B. từ 0 đến v
omax
C. bằng v
omax
nếu ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ nhất
D. từ 0 đến v
omax
nếu ánh sáng kích thích có bước sóng từ lớn nhất đến nhỏ nhất
034: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
B. Vùng tử ngoại
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy
D. Vùng hồng ngoại
035: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron bằng 4eV. Người ta chiếu đến tế bào ánh sáng có bước
sóng λ = 2600Å. Cho biết: h = 6,625.10
-34
J.s; điện tích electron, e = 1,6.10
-19C
; khối lượng electron m = 9,1.10
-31
kg; vận
tốc ánh sáng c = 3.10
0
/4 B.
0
0,693N
C. N
0
/4 D. N
0
/8
039: Ban đầu có 1gPo210 phân rã α với chu kì bán rã 138 ngày. Sau 552 ngày thì khối lượng hạt nhân con sinh ra
bằng:
A. 103/112g B. 0,956g C. 15/16g D. 1/16g
040: Cho phản ứng D + T → α + n + 15,1MeV; N
A
= 6,023.10
23
hạt/mol. Năng lượng toả ra khi 1g khí Hêli được tạo
thành bằng:
A. 3,64.10
11
J B. 1,46.10
11
J C. 9,09.10
24
J D. 2,27.10
24
J
041: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay
khoảng r ≠ 0 có:
A. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian.
A =
0,5v
B
, a
A
= a
B
D. v
A
= 2v
B
, a
A
= a
B
043: Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc 0,5 rad/s
2
. Tại thời điểm 0 s thì bánh xe có tốc
độ góc 2 rad/s. Hỏi đến thời điểm 6 s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu?
A. 5 rad/s. B. 3 rad/s. C. 11 rad/s. D. 12 rad/s.
044: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay của A bằng một nửa động năng
quay của B, tốc độ góc của A gấp ba lần tốc độ góc của B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần
lượt là I
A
và I
B
. Tỉ số I
B
/I
A
D. 6,3
0
047: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 0,122 μm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất
và thứ 2 trong dãy Banme là 0,656 μm và 0,486 μm. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là
A. 1,8754 μm B. 1,3627 μm C. 0,7645 μm D. 0,9672 μm
048: Chọn kết luận đúng:Trên tàu vũ trụ đang chuyển động tới Hỏa tinh, cứ sau một phút thì đèn tín hiệu lại phát sáng.
Người quan sát trên mặt đất thấy:
A. Thời gian giữa hai lần phát sáng lớn hơn một phút B. Chưa đủ cơ sở để so sánh
C. Thời gian giữa hai lần phát sáng nhỏ hơn một phút D. Thời gian giữa hai lần phát sáng vẫn là một phút
049: Câu nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?
A. Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một chu kì dòng điện bằng 0
B. Có thể dùng dòng điện xoay chiều để mà điện, đúc điện.
C. Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong mọi khoảng thời gian bất kì bằng 0
D. Công suất toả nhiệt tức thời trên một đoạn mạch có giá trị cực đại bằng công suất toả nhiệt trung bình nhân với
2
.
050: Hạt prôtôn p có động năng
1
5,48K MeV=
được bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên thì thấy tạo thành một hạt nhân
6
3
Li
và một hạt X bay ra với động năng bằng
2
4K MeV=
tương ứng là
sT 4,2
1
=
,
sT 6,1
2
=
. Tỉ số q
1
/q
2
là:
A. -44/81 B. -81/44 C. -24/57 D. -57/24
052: Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là v
max
, tần số góc
ω
thì khi đi qua vị trí có tọa độ x
1
sẽ có vận tốc
v
1
với:
A.
2 2 2 2
1 max 1
v v x
ω
= −
Lmax
. D. Thay i R U
Cmax
.
055: Mắc vào đèn neon một nguồn điện xoay chiều có biểu thức u = 220
2
cos(100
t -
2/
)(V). Đèn chỉ sáng khi
điện áp đặt vào đèn thoả mãn
u
110
2
(V). Thời gian đèn sáng trong một chu kì là:
A. 1/75s B. 2/75s C. 1/150s D. 1/50s
056: Trong súng in t cỏc vộc t
E
;
v
;
B
hp thnh mt tam din thun tc l khi:
thỡ chiu quay ca nú theo chiu t
E
n
v
057: Mu sc sc s trờn mt a CD ú l kt qu ca hin tng
A. giao thoa ỏnh sỏng B. tỏn sc ỏnh sỏng C. khỳc x ỏnh sỏng D. phn x ỏnh sỏng
058: Khi nguyờn t ang mc nng lng M , truyn mt photon cú nng lng vi E
N
E
M
< = E
M
E
L
. Hi
sau ú nguyờn t s
A. phỏt x photon v chuyn xung mc nng lng L B. khụng hp th photon v vn mc nng lng L
C. hp th photon v chuyn sang mc nng lng N D. hp th photon v chuyn sang mc nng lng M
059: Cht phúng x S
1
cú chu kỡ bỏn ró T
1
, cht phúng x S
2
cú chu kỡ bỏn ró T
2
, Bit T
2