1. Phơng trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng:
x = 6sin(10t-
) (cm). Li độ của M khi pha dao động bằng
6
là
A. x = 30 cm
B. x = 32 cm
C. x = -3 cm
D. x = -30 cm
2. Một con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động điều hòa với chu kì T
1
= 1,5s. Một con lắc đơn khác
có chiều dài l
2
dao động điều hòa có chu kì là T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có
chiều dài l = l
1
+ l
2
sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?
A. T = 3,5 s
B. T = 2,5 s
C. T = 0,5 s
D. T = 0,925 s
2
ngợc pha.
B. x
1
, x
3
ngợc pha
C. x
2
, x
3
ngợc pha.
D. x
2
, x
3
cùng pha.
7. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lợng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động.
B. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhng cơ năng đợc bảo toàn.
C. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.
D. Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của
dao động điều hòa.
8. Cho dao động điều hòa có phơng trình tọa độ: x = 3cost (cm). Vectơ Fresnel biểu diễn dao
động trên có góc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là
A. 0 rad
B.
6
rad
B. 4,24 cm
C. -0,42 m
D. 0,42 m
11. Năng lợng của một con lắc đơn dao động điều hòa
A. tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.
B. giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C. giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
D. giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
12. Một vật có khối lợng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân bằng
với vận tốc v
0
= 31,4 cm/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm theo chiều dơng quĩ đạo.
Lấy p
2
= 10. Phơng trình dao động điều hòa của vật là
A. x = 10 sin(pt +
6
) (cm)
B. x = 10 sin(pt +
3
) (cm)
C. x = 10 sin(pt -
6
) (cm)
D. x = 10 sin(pt -
5
6
3
) (cm) ; x
2
= 3sin4pt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phơng trình
A. x = 3 sin(4pt +
3
) (cm)
B. x = 3sin(4pt +
2
3
) (cm)
C. 3sin(4pt +
6
) (cm)
D. 3sin(4pt -
6
) (cm)
15. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần
hoàn.
C. Khi cộng hởng dao động xảy ra, tần số dao động cỡng bức của hệ bằng tần số
riêng của hệ dao động đó.
D. Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
16. Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn Mệnh đề nào sau đây
= 5sinpt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phơng trình
A. x = 5
2
sin(pt -p/4 ) (cm)
B. x = 5
2
sin(pt + p/6) (cm)
C. x = 5sin(pt + p/4) (cm)
D. x = 5sin(pt - p/3) (cm)
21. Chọn phát biểu đúng.
A. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không
phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
C. Dao động cỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi.
D. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động đợc lặp lại nh cũ sau
những khoảng thời gian bằng nhau.
22. Chọn phát biểu sai.
A. Dao động điều hòa là dao động đợc mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc
cosin) theo thời gian, x = Asin(wt+), trong đó A, w, là những hằng số.
B. Dao động điều hòa có thể đợc coi nh hình chiếu của một chuyển động tròn đều
xuống một đờng thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
C. Dao động điều hòa có thể đợc biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
D. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
23. Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
A. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần.
B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần.
C. Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu.
D. Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng.
24. Sự dao động đợc duy trì dới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn đợc gọi là
A. dao động tự do.
27. Trong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng truyền sóng là cực tiểu giao thoa
khi hiệu đờng đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
- d
1
= k
2
B. d
2
- d
1
= (2k + 1)
2
C. d
2
- d
1
= k
D. d
2
- d
1
= (k + 1)
2
28. Một sợi dây đàn hồi dài l = 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền trên dây với
2
C. d
2
- d
1
= k
D. d
2
- d
1
= (k + 1)
2
32. Sóng ngang truyền đợc trong các môi trờng nào?
A. Rắn và mặt thoáng chất lỏng
B. Lỏng và khí
C. Rắn, lỏng và khí
D. Khí và rắn
33. Khi sóng truyền càng xa nguồn thì càng giảm. Chọn cụm từ thích hợp nhất trong
các cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A. năng lợng sóng
B. biên độ sóng
C. vận tốc truyền sóng.
D. biên độ sóng và năng lợng sóng
34. Sóng truyền theo một sợi dây đợc căng nằm ngang và rất dài. Biết phơng trình sóng tại nguồn
O có dạng u
O
= 3sin4
=
D.
3sin(10 )( )u t cm
=
36. Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S
1
và S
2
phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm,
bớc sóng
= 20cm thì tại điểm M cách S
1
một đoạn 50 cm và cách S
2
một đoạn 10 cm sẽ có
biên độ
A. 2 cm
B. 0 cm
C.
2
cm
D.
2
2
cm
37. Trong một môi trờng có giao thoa của hai sóng kết hợp thì hai sóng thành phần tại những điểm
dao động với biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là
A.
A. biên độ sóng.
B. gia tốc trọng truờng.
C. bớc sóng.
D. sức căng dây.
40. Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trờng càng cao thì
A. bớc sóng càng nhỏ.
B. chu kì càng tăng.
C. biên độ càng lớn.
D. vận tốc truyền sóng càng giảm.
41. Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
A. Sóng âm.
B. Sóng điện từ.
C. Sóng trên mặt nớc.
D. Sóng thần.
42. Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trờng nào sau đây?
A. Không khí.
B. Nớc.
C. Sắt.
D. Khí hiđrô.
43. Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nớc, đại lợng nào sau đây là không đổi?
A. Vận tốc.
B. Biên độ.
C. Tần số.
D. Bớc sóng.
44. Trong cùng một môi trờng truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có . gấp đôi sóng có tần
số 400 Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A. chu kì
B. biên độ
C. bớc sóng
D. tần số góc
dao động đồng pha.
50. Quan sát sóng dừng trên dây AB dài l = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai
đầu A và B. Biết tần số sóng là 25Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 20m/s
B. 10m/s
C. 8,6m/s
D. 17,1m/s
51. Dòng điện xoay chiều là dòng điện Trong các cụm từ sau, cụm từ nào
không thích hợp để điền vào chỗ trống trên?
A. mà cờng độ biến thiên theo dạng hàm sin.
B. mà cờng độ biến thiên theo dạng hàm cosin.
C. đổi chiều một cách điều hòa.
D. dao động điều hòa.
52. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự
cảm L =
1
H có biểu thức: u = 200sin(100 pt +
2
) (V). Biểu thức của cờng độ dòng điện
trong mạch là
A. i = 2sin (100 pt +
4
) (A)
B. i = 2sin (100 pt +
2
) (A)
B. 400 W
C. 800 W
D. một giá trị khác.
55. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực. Để
phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 300 vòng/phút
B. 500 vòng/phút
C. 3000 vòng /phút
D. 1500 vòng/phút.
56. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công
suất của động cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua
mỗi cuộn dây của động cơ là
A. 2 A
B. 6 A
C. 20 A
D. 60 A
57. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lợng trong máy biến thế là do
A. hao phí năng lợng dới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của
máy biến thế.
B. lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C. có sự thất thoát năng lợng dới dạng bức xạ sóng điện từ.
D. tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C.
58. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cờng độ hiệu dụng là 2
2
A thì cờng độ dòng điện có
giá trị cực đại bằng
A. 2A
B.
1
2
A. chậm pha đối với dòng điện.
B. nhanh pha đối với dòng điện.
C. cùng pha với dòng điện.
D. lệch pha đối với dòng điện
2
.
64. Điều kiện để xảy ra hiện tợng cộng hởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đợc diễn tả
theo biểu thức nào sau đây?
A. w =
1
LC
B. f =
1
2 LC
C. w
2
=
1
LC
D. f
2
=
1
2 LC
65. Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
0
sinwt (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì
hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện
A. nhanh pha đối với i.
B. chậm pha
2
đối với u.
C. cùng pha với u.
D. nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây.
68. Dòng điện xoay chiều có dạng: i =
2
sin100pt (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm
kháng là 100
thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng
A. u = 100
2
sin(100pt -
2
) (V)
B. u = 100
2
sin(100pt +
2
) (V)
C. u = 100
2
sin100pt (V)
D. u = 100 sin(100pt +
2
71. Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318 H. Muốn
có cộng hởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng
A. 10
-3
F
B. 32mF
C. 16mF
D. 10
-4
F
72. Một đoạn mạch điện gồm R = 10W, L =
120
mH, C =
1
120
F mắc nối tiếp. Cho dòng điện
xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng
A. 10
2
W
B. 10W
C. 100W
D. 200W
73. Cho dòng điện xoay chiều i = 4
2
cos100pt (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
20
mH thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng
A. Giá trị hiệu dụng đợc ghi trên các thiết bị sử dụng điện.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đợc đo với vôn kế DC.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia
2
.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế
biểu kiến lần lợt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một
nhiệt lợng.
76. Khi một điện trờng biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A. điện trờng và từ trờng biến thiên.
B. một dòng điện.
C. điện trờng xoáy.
D. từ trờng xoáy.
77. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC đợc xác định bởi hệ thức nào sau đây?
A. T = 2p
L
C
B. T = 2p
C
L
C. T =
2
LC
D. T = 2p
LC
78. Trong mạch dao động có sự biến thiên tơng hỗ giữa
A. điện tích và dòng điện.
B. điện trờng và từ trờng.
C. hiệu điện thế và cờng độ dòng điện.
. D. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau
về độ lớn nhng ngợc chiều.
83. Tìm phát biểu sai về năng lợng trong mạch dao động LC.
A. Năng lợng dao động của mạch gồm có năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện và
năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lợng điện trờng và từ trờng biến thiên điều hòa với cùng tần số của dòng xoay
chiều trong mạch.
C. Khi năng lợng của điện trờng trong tụ giảm thì năng lợng từ trờng trong cuộn cảm
tăng lên và ngợc lại.
D.Tại mọi thời điểm, tổng của năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng là không đổi,
nói cách khác, năng lợng của mạch dao động đợc bảo toàn.
84. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tại mọi điểm bất kì trên phơng truyền, vectơ cờng độ điện trờng
uur
E
và vectơ cảm
ứng từ
ur
B
luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phơng truyền.
B. Vectơ
uur
E
có thể hớng theo phơng truyền sóng và vectơ
ur
B
vuông góc với
uur
E
.
và
ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng tần số.
B.
uur
E
và
ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng pha.
C.
uur
E
và
ur
B
có cùng phơng.
D.
uur
E
và
ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng tần số và cùng pha.
86. Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm
A. nguồn điện một chiều và tụ C.
B. nguồn điện một chiều và cuộn cảm.
C. nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm.
D. tụ C và cuộn cảm L.
D. sóng cực ngắn.
92. Sóng điện từ đợc áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh thuộc loại
A. sóng dài.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng cực ngắn.
93. Khi nói về tính chất sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng điện từ thuộc loại sóng ngang.
B. Sóng điện từ truyền đợc trong chân không.
C. Tại mỗi điểm có sóng điện từ, ba vectơ
B
,
E
,
v
làm thành tam diện vuông
thuận.
D. Sóng điện từ truyền đi mang theo năng lợng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần
số.
94. Năng lợng điện từ trong mạch dao động đợc tính theo công thức
A. W =
2
2
CU
B. W =
2
2
LI
C. W =
C
(Hz)
D. f = 25 (Hz)
97. Một mạch dao động điện từ gồm tụ có điện dung C = 2.10
- 6
(F) và cuộn thuần cảm có độ tự
cảm L = 4,5.10
- 6
(H). Chu kì dao động điện từ trong mạch là
A. 1,885.10
- 5
(s)
B. 5,3.10
4
(s)
C. 2,09.10
6
(s)
D. 9,425 (s)
98. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L = 5.10
- 6
(H) và tụ C. Khi hoạt động, dòng
điện trong mạch có biểu thức i = 2sinwt (mA). Năng lợng của mạch dao động này là
A. 10
- 5
(J).
B. 2.10
- 5
(J).
C. 2.10
- 11
C. W
đ
=
2
1
Q
o
U
o
D. Cả 3 công thức trên đều đúng.
101. Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n =
3
dới góc khúc xạ r bằng bao nhiêu để tia phản xạ vuông góc với tia tới ?
A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 90
0
102. Trong hiện tợng phản xạ toàn phần thì
A. tia sáng truyền từ môi trờng chiết quang hơn sang môi trờng chiết quang kém
B. tia sáng truyền từ môi trờng chiết quang kém sang môi trờng chiết quang hơn
C. Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
D. hai điều kiện đề cập trong A và C đều thoả mãn.
103. Vật sáng và màn đặt song song và cách nhau 45 cm. Một thấu kính hội tụ đặt trong khoảng
108. Một tia sáng truyền từ môi trờng (1) đến môi trờng (2) dới góc tới 48
0
, góc khúc xạ 35
0
. Vận
tốc ánh sáng truyền trong môi trờng (2)
A. lớn hơn trong môi trờng (1)
B. nhỏ hơn trong môi trờng (1)
C. bằng trong môi trờng (1).
D. không xác định đợc.
109. Đối với thấu kính hội tụ, khoảng cách từ vật đến thấu kính bằng khỏang cách từ ảnh đến thấu
kính nếu vật nằm cách thấu kính một đoạn bằng
A. 4 lần tiêu cự.
B. 2 lần tiêu cự.
C. tiêu cự.
D. một nửa tiêu cự.
110. Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất n = . Khi ở trong không khí thì góc lệch có giá
trị cực tiểu D
min
= A. Góc chiết quang A bằng
A. 30
o
B. 60
o
C. 45
o
D. 75
0
111. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát đợc hình ảnh nh thế nào?
A. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu nh cầu vồng.
A. 0,4 mm
B. 0,45 mm
C. 0,55 mm
D. 0,6 mm
118. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young biết bề rộng 2 khe cách nhau 0,35mm, từ
khe đến màn là 1,5 m và bớc sóng l = 0,7 mm. Tìm khoảng cách 2 vân sáng liên tiếp.
A. 2 mm
B. 3 mm
C. 4 mm
D. 1,5mm
119. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young. Tìm bớc sóng ánh sáng l chiếu vào
biết a = 0,3mm, D = 1,5m, i = 3mm.
A. 0,45 mm
B. 0,60 mm
C. 0,50 mm
D. 0,55 mm
120. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm Young, các khe đợc chiếu sáng bằng ánh sáng trắng
có bớc sóng từ 0,4 mm đến 0,75 mm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa
hai khe đến màn là 2 m. Độ rộng quang phổ bậc một quan sát đợc trên màn là
A. 1,4 mm
B. 1,4 cm
C. 2,8 mm
D. 2,8 cm
121. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?
A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần
đơn sắc khác nhau.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tợng tán sắc ánh sáng.
C. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng
phát ra.
D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
C. Cờng độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với cờng độ chùm ánh sáng kích thích.
D. Khi U
AK
= 0 vẫn có dòng quang điện.
127. Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại hiện tợng quang điện xảy ra nếu
A. sóng điện từ có nhiệt độ cao
B. sóng điện từ có bớc sóng thích hợp
C. sóng điện từ có cờng độ đủ lớn
D. sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy đợc
128. Hiện tợng quang điện là quá trình dựa trên
A. sự giải phóng các êlectron từ mặt kim loại do tơng tác của chúng với phôtôn.
B. sự tác dụng các êlectron lên kính ảnh.
C. sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bị đốt nóng.
D. sự phát sáng do các êlectron trong các nguyên tử những từ mức năng lợng cao
xuống mức năng lợng thấp.
129. Tính vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện khi biết hiệu điện thế hãm là 12V.
Cho e = 1,6.10
-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg.
A. 1,03.10
5
m/s
B. 2,89.10
6
m/s
C. 4,12.10
5
m/s
D. 2,03.10
6
m/s
133. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích đợc hiện tợng quang điện.
B. Trong cùng môi trờng ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ.
C. ánh sáng có tính chất hạt; mỗi hạt ánh sáng đợc gọi là một phôtôn.
D. Thuyết lợng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng.
134. Chọn câu trả lời đúng.
A. Quang dẫn là hiện tợng dẫn điện của chất bán dẫn lúc đợc chiếu sáng.
B. Quang dẫn là hiện tợng kim loại phát xạ êlectron lúc đợc chiếu sáng.
C. Quang dẫn là hiện tợng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất
thấp.
D. Quang dẫn là hiện tợng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.
135. Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lợng cao L, M, N, O, nhảy về
mức năng lợng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy
A. Laiman
B. Banme
C. Pasen
D. Thuộc dãy nào là tùy thuộc vào eletron ở mức năng lợng cao nào.
136. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tợng quang dẫn?
A. Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi đợc chiếu sáng
thích hợp.
B. Hiện tợng quang dẫn còn gọi là hiện tợng quang điện bên trong.
C. Giới hạn quang điện bên trong là bớc sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra đợc
hiện tợng quang dẫn.
D. Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài.
137. Chỉ ra phát biểu sai
- 19
J.
C. 3,975.10
- 25
J.
D. 4,42.10
- 26
J.
141. Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lợng ban đầu. Chu kì bán rã của chất
này là
A. 20 ngày
B. 5 ngày
C. 24 ngày
D. 15 ngày
142. Đơn vị đo khối lợng trong vật lý hạt nhân là
A. kg
B. đơn vị khối lợng nguyên tử (u).
C. đơn vị eV/c
2
hoặc MeV/c
2
.
D. câu A, B, C đều đúng.
143. Trong phóng xạ a thì hạt nhân con sẽ
A. lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
B. tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
C. lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
D. tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
144. Phơng trình phóng xạ:
Ar n X Cl
2
. Năng lợng liên kết của hạt
nhân
He
4
2
là
A. 7,7188 MeV
B. 77,188 MeV
C. 771,88 MeV
D. 7,7188 eV
146. Khối lợng của hạt nhân
Be
10
4
là 10,0113 (u), khối lợng của nơtrôn là m
n
= 1,0086 (u), khối l-
ợng của prôtôn là m
p
= 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c
2
. Năng lợng liên kết của hạt nhân
Be
10
4
là
A. 64,332 (MeV)
B. 6,4332 (MeV)
4
2
C. x:
C
14
6
; y:
Li
7
3
D. x:
B
10
5
; y:
Li
7
3
148. Từ hạt nhân
Ra
226
88
phóng ra 3 hạt a và một hạt b
-
trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó
hạt nhân tạo thành là
A.
224
84