Tuần 28:
Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 26/3/2010
Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2010
Tiết 1+ 2: Tập đọc - kể chuyện
Cuộc chạy đua trong rừng
I. Mục tiêu:
A. Tập đọc
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con.
- Chú ý các từ ngữ: sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ
khoắn,thẳng thốt, lung lay
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo. Nếu chủ quan,
coi thờng những thứ tởng nh nhỏ thì sẽ thất bại (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK).
B. Kể chuyện:
Rèn kĩ năng nói: Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng đoạn câu chuyện.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK
III. Các HĐ dạy - học:
Tập đọc
A. KTBC: Kể lại câu chuyện Quả táo ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
(Tiết 1) 2. Luyện đọc
a. GV đọc toàn bài.
GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b. Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV hớng dẫn ghi lời đúng - HS nghe
1
con
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu
+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa
con là nh thế nào?
- HS nêu
- GV hớng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh
trong SGK
- HS quan sát
- HS nói ND từng tranh
+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng
mình dới nớc
+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con.
+ Tranh 3: Cuộc thi.
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc
thi
- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét
- GV gọi HS kể chuyện - 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của
câu chuyện.
- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-> HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
IV: Củng cố - dặn dò:
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? - 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 3- Âm nhạc (Có giáo viên chuyên soạn- giảng)
****************************
Tiết 4- Toán
So sánh các số trong phạm vi 100.000 (Tr 147)
A. Mục tiêu:
Giáo án lớp 3
B
- Tuần học 28- GVCN: Nguyễn Văn Dũng- THTL-HY-TQ
2
- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999? - 100000 > 99999
b. So sánh các số cùng các chữ số
- GV viết bảng: 76 200 76199 - HS điền dấu
76200 > 76119
+ Vì sao em điền nh vậy ? - HS nêu
+ Khi so sánh các số có 4 chữ số ta so
sánh nh thế nào ?
- HS nêu
- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng tơng tự
nh so sánh số có 4 chữ số ?
- HS nghe
+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ số - HS nêu
- GV lấy VD: 76200 76199 -> HS so sánh; 76200 > 76199
+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta có thể
viết ngay dấu so sánh 76199 76200 đợc
không?
- Đợc 76199 < 76200
2. Hoạt động 2: Thực hành
a. Bài 1 + 2: * Củng cố về so sánh số.
* Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con . 4589 < 100001 35276 > 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
-> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 < 96573
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
II. Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị giấy A4, bút dạ để hai đội chơi ghi tên các bài hát có tên con vật.
III. Các hoạt động dạy học:
Giáo án lớp 3
B
- Tuần học 28- GVCN: Nguyễn Văn Dũng- THTL-HY-TQ
3
a) Giới thiệu bài.
b) Nắm thể lệ trò chơi: Học sinh lắng nghe
H/s chi thành hai đội
+ Hớng dẫn luật chơi (20
phút
) Hai đội rút thăm xem đội nào hát trớc
- Giáo viên nêu: Mỗi đội sẽ phải hát một
đoạn (trong một bài hát) có nêu tên một
con vật nào đó. Sau khi đội nào hát xong
một đoạn có nêu tên một con vật thì đến
lợt đội 2 hát,đội hai hát xong lại đến lợt
đội 1, trò chơi cứ thế diễn gia. H/s thực hiện trò chơi
* Lu ý cho học sinh: Sau một phút đội
nào không hát đợc một đoạn có nêu tên
có nêu tên con vật thì đội đó sẽ thua. H/s thực hiện hát (Có thể hát cùng tên
một con vật nhng ở các bài hát khác
nhau cũng đợc).
- H/s nhận xét hai đội thắng- thua bao
nhiêu lần
Tổng kết, tuyên dơng đội thắng
c) Ghi tên các bài hát:
Phát cho hai đội giấy và bút 2 đôi sẽ ghi lại tên các bài hát có tên
các con vật vào giấy của đội mình
- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe
- 2HS đọc lại
+ Đoạn văn trên có mấy câu ? -> 3 câu
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? -> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu
và tên nhân vật - Ngựa con.
- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,
nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn
- HS luyện
GV quan sát, sửa sai
b. GV đọc - HS viết bài vào vở
GV quan sát uấn nắn cho HS.
c. Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3. HD làm bài tập
* Bài 2: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu làm bài tập
+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"
- HS tự làm bài vào SGK
- GV gọi HS lên bảng - 2HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét
-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
a. thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt lỏng
- rủ sau lng - sắc nâu sẫm - trời lạnh buốt
- mình nó - chủ nó - từ xa lại
4. Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Toán
Tiết 137: Luyện Tập (Trang 148)
66231
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 89429 > 89420 9000 +900 <
10000
3. Bài 3: * Củng cố về cộng, trừ, nhân,
chia các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con. 8000 - 3000 = 5000
6000 + 3000 = 9000
3000 x 2 = 6000
200 + 8000 : 2 = 200 + 4000
- GV nhận xét = 4200
4. Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở + Số lớn nhất có 5 chữ số . 99999
+ Số vé nhất có 5 chữ số. 10000
- GV nhận xét
5. Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở 3254 8326 1326 8460 6
2473 4916 3 24 1410
- GV gọi HS đọc bài 5727 3410 3978 06
- GV nhận xét 00
III. Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 1- Đạo đức
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc
I. Mục tiêu:
1. Học sinh hiểu:
- Nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
b. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh giá
hành vi khi sử dụng nớc và bảo vệ nguồn
nớc
* Tiến hành:
- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận và
giao nhiệm vụ cho các nhóm.
- HS thảo luận theo nhóm
- Một số nhóm trình bày kết quả
* Kết luận:
a. Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng nớc ăn vì sẽ làm bẩn nớc giếng,
ảnh hởng đến SK con ngời.
b. Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm nớc.
c. Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng riêng là đúng vì đã giữ sạch
đồng ruộng và nớc không bị nhiễm độc.Chúng ta nên sử dụng nớc tiết kiệm và
bảo vệ nguồn nớc để không bị ô nhiễm
c. Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
* Mục tiêu: HS biết quan tâm tìm hiểu
thực tế sử dụng nớc nơi mình ở.
* Tiến hành
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và
phát phiếu thảo luận
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung
- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS
đã biết quan tâm đến việc sử dụng nớc ở
nơi mình đang sống
d. Hớng dẫn thực hành:
gần gũi đang nói chuyện cùng ta
b. Bài tập 2:
- GV gọi HS đọc bài - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân. - HS làm bài
- GV gọi HS lên bảng làm bài. - 3HS lên bảng làm -> HS nhận xét
a. Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ
móng
b. Cả 1 vùng Sông Hồng., mở hội để tởng
nhớ ông.
- GV nhận xét.
c. Ngày mai, muông thú thi chạy để
chọn con vật nhanh nhất
c. Bài tập 3.
- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm bài
- GV dán bảng 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
3. Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? - Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên xã hội
Thú (tiếp)
I. Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Quan sát hình vẽ chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể bên ngoài của một số loài
thú.
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK 106 - 107
III. Các HĐ dạy học:
1. KTBC: - Nêu ích lợi củathú nhà ?
- Nêu các bộ phận bên ngoài của thú nhà?
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn phân
loại tranh ảnh về các loài thú su tầm đ-
ợc.
Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng + HS thảo luận.
- Bớc 2: Làm việc cả lớp. - Các nhóm trng bày tranh ảnh
- Đại diện các nhóm nthi diễn thuyết
3. Củng cố- nhận xét: GV kết luận ý chọn
của HS.
-> HS nhận xét
- GV nhận xét.
Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 26/3/2010
Giảng: Sán thứ , ngày tháng năm 2010
Tiết 1- Tiếng Việt:
Ôn luyện: Viết; Đọc:
Cuộc chạy đua trong rừng
I. Mục tiêu:
A. Tập đọc
Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con.
B. Chính tả:
Nhìn- viết đúng bài "Cuộc chạy đua trong rừng"
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết mẫu nội dung bài, SGK TV3 TII
III. Các HĐ dạy - học:
Tập đọc
A. KTBC: Kiểm tra Sách- bút -vở
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
(Tiết 1) 2. Luyện đọc
a. GV đọc toàn bài.
c. Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
IV: Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học Lắng nghe
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau Hát
Tiết 2- Toán:
Ôn luyện: Cộng trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ).
A. Mục tiêu:
- Giúp HS :
+ Ôn tập củng cố cáh tính cộng , trừ các số có ba chữ số .
+ Củng cố giải bài toán có lời văn nhiều hơn , ít hơn .
B . Các hoạt động dạy học :
I. Ôn luyện :
- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS :
- GV nhận xét
II. Bài mới :
1. Hoạt động 1: Bài tập
a. Bài 1: Củng cố về cộng trừ các số có
ba chữ số ( không nhớ ) - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tính nhẩm và nêu kết quả
400 +300 = 700 500 + 40 = 540
700 300 = 400 540 40 = 500
100 + 20 + 4 = 124
300 + 60 + 7 = 367
- GV nhận xét, kết luận , đúng sai - Lớp nhận xét
b. Bài 2: Củng cố về đặt tính và cộng
trừ
các số có ba chữ số .
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách giải và câu trả lời
- Gv gọi 1 HS lên tóm tắt bài toán ,
1HS lên giải , lớp làm vào vở
Giải
Giá tiền một tem th là :
200 + 600 = 800 ( đồng )
Đáp số : 800 đồng
* Bài tập 3,4 thuộc dạng toàn gì ? - Nhiều hơn, ít hơn
d. Bài 5: - HS nêu yêu cầu BT
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
315 + 40 = 355 355 40 = 315
40 + 315 = 355 355 315 = 40
- GV nhận xét , kết luận
III. Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thủ công
Tiết 29: Làm đồng hồ để bàn (T1)
I. Mục tiêu:
- HS làm đợc đồng hồ để bàn làm đúng quy trình kĩ thuật
II. Chuẩn bị:
- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, hồ dán, kéo.
III. Các hoạt động dạy học
T/g Nội dung HĐ của thầy HĐ chủa trò
3. Hoạt động 3:
HS thực hành
5' a. Nhắc lại quy
trình.
Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 26/3/2010
Ngày giảng: Chiều thứ ,ngày tháng năm 2010
(Tiết 1+2 Tiếng Anh, thể dục, có giáo viên chuyên soạn- giảng)
Tiết 3- Tập đọc
Cùng vui chơi
I. Mục tiêu:
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: đẹp lắm,nắng vàng,bóng lá, bay lên lộn xuốngBiết ngắt nhịp ở
các dòng thơ, đọc lu loát từng khổ thơ
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu nội dung bài: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui. Trò chơi giúp các
bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ ngời. Bài thơ khuyên HS chơi thể thao, chăm vận động
trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn.
3. Học thuộc lòng bài thơ. Trả lời các câu hỏi sách giáo khoa.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc.
III. Các HĐ dạy học:
A. KTBC: Kể lại câu truyện: Cuộc chạy đua trong rừng. (2HS)
-> HS + GV nhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2. Luyện đọc
a. GV đọc bài thơ
- GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b. HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ.
- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp.
+ GV hớng dẫn cách ngắt nhịp giữa các
dòng thơ
- HS nối tiếp đọc khổ thơ
Tiết 4- Toán
Luyện tập (Trang 149)
A. Mục tiêu:
- Đọc, viết số trong pham vi 100.000.
- Biết thứ tự các số trong phạm vi 100 000.
- Giải toán tìm thành phần cha biết của phép tính và giải bài toán có lời văn.
B. Đồ dùng dạy học:
Nội dung Bài tập cần làm BT 1; 2; 3
C. Các HĐ dạy học:
I. Ôn luyện: Làm BT1 + 2 (tiết 137) (2HS)
- HS + GV nhận xét
II. Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành.
1.Bài 1: Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100 000
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm SGK a. 3898; 3899; 3900; 3901; 3902.
b. 24688; 24686; 24700; 24701
- GV gọi HS đọc bài c. 99997; 99998; 99999; 100000
- GV nhận xét
2. Bài 2: Củng cố về tìm thành phần cha
biết của phép tính
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm bảng con. x + 1536 = 6924
x = 6924 - 1536
X = 5388
X x 2 = 2826
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng X = 2826 : 2
X = 1413.
3. Bài 3: Củng cố về giải bài toán có
liên quan -> rút vê đơn vị
Cùng vui chơi
I. Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả:
1. Nhớ - viết lại chính xác các khổ thơ 2,3,4 của bài cùng vui chơi
2. Làm đúng bài tập 2 a/b- phân biệt các tiếng có chứa âm, dấu thanh dễ viết sai: l/n;
dấu hỏi/ dấu ngã.
II. Đồ dùng dạy học:
Bảng lớp ghi nội dung bài tập.
III. Các hoạt động dạy học
A. KTBC; - GV đọc; thiếu niên, nai nịt, khăn lụa (HS viết bảng con)
- HS + GV nhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2. HD viết chính tả.
a. HD chuẩn bị:
- GV gọi HS đọc bài - 1HS đọc thuộc lòng bài thơ
- 2HS đọc thuộc ba khổ thơ cuối
- HS đọc thầm 2,3 lợt các khổ thơ 2,3,4 để
thuộc các khổ thơ
- GV đọc 1 số tiếng dễ viết sai:
Xanh xanh, lợn xuống, quanh quanh -> HS luyện viết vào bảng con.
- GV sửa sai cho HS
b. GV nêu yêu cầu - HS gấp SGK. Viết bài vào vở.
GV quan sát uấn nắn cho HS
c. Chấm, chữa bài
- GV đọc bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3. HD làm bài tập
* Bài 2 (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV phát cho HS giấy làm trên bảng -> 4HS làm trên bảng
- GV đa ra HCN - HS quan sát
+ Đây là hình gì ? - Đây là HCN
- GV: Cô đặt HCN lên trên hình tròn - HS quan sát
+ Em có nhận xét gì về HCN và HT ? -> HCN nằm đợc trọn trong hình tròn
+ Diện tích của HCN nh thế nào với
hình tròn
-> Diện tích HCN bé hơn diện tích hình
tròn.
b. VD2:
- GV đa ra hình A ( nh SGK) - HS quan sát
+ Hình A có mấy ô vuông ? - Hình A có 5 ô vuông
- GV: Ta nói diện tích hình A bằng 5 ô
vuông
- Nhiều HS nhắc lại
+ Hình B có mấy ô vuông ? -> Có 5 ô vuông
+ Vậy em có nhận xét gì về hình A và
hình B ?
-> DT hình a bằng DT hình B.
-> Nhiều HS nhắc lại
c. VD3:
- GV đa ra hình P (nh SGK) - HS quan sát
+ DT hình P bằng mấy ô vuông ? -> DT hình P bằng 10 ô vuông
+ GV dùng kéo cắt hình P thành 2 phần
hình M và N
- HS quan sát
+ Hãy nêu số ô vuông có trong hình M,
N ?
-> Hình M có 6 ô vuông và hình N có 4 ô
vuông
+ Lấy số ô vuông ở hình M + số ô
Giáo án lớp 3
B
- Tuần học 28- GVCN: Nguyễn Văn Dũng- THTL-HY-TQ
15
kết quả ?
- GV đa ra 1 số hình nh hình A - HS quan sát và dùng kéo cắt nh SGK
- Yêu cầu HS ghép 2 mảnh của vừa
cắt thành hình vuông
- HS thực hành
+ Hãy so sánh diện tích hình A với hình
B ?
- DT hình A bằng DT hình B
- GV nhận xét
III. Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau.
Tiết 3- Tập viết
Ôn chữ hoa T (Tiếp)
I. Mục tiêu:
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa T, một dòng chữ Th; L một dòng) thông qua
bài tập ứng dụng:
- Viết đúng tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ ( 1 dòng).
2. Viết câu ứng dụng Thể dục thờng xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ ? (1 lần) bằng
chữ cỡ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa T (Th)
- GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng
III. Các HĐ dạy - học:
A. KTBC:
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng ? (2HS)
- GV thu vở chấm điểm
- NX bài viết - HS nghe
Giáo án lớp 3
B
- Tuần học 28- GVCN: Nguyễn Văn Dũng- THTL-HY-TQ
16
5. Củng cố dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tự nhiên xã hội
Mặt trời
I. Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu đợc vai trò của Mặt trời đối với sự sống trên Trái Đất.
- Mặt trời chiếu sáng và sởi ấm trái đất.
II.Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
1. KTBC: - Nói về cây cối mà em quan sát đợc ?
- Nói về con vật mà em quan sát đợc ?
-> HS + GV nhận xét
2. Bài mới:
a. Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm.
* Mục tiêu: Biết mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt
*Tiến hành: B
- Bớc 1:
- Vì sao ban ngày không cần đèn mà
chúng ta vẫn nhìn rõ mọi vật ?
- Khi ra ngoài trời nắng bạn thấy nh thế
nào ? vì sao ?
- HS thảo luận theo nhóm
- HS trả lời
+ Gia đình em đã sử dụng ánh sáng và
nhiệt của mặt trời để làm gì ? -> Phơi quần áo, làm nóng nớc
III. Dặn dò
- Nêu lại bài ?
- Chuẩn bị bài sau.
Tiết 5: Thể dục- Có giáo viên chuyên sọa giảng)
Ngày soạn: Thứ sáu, ngày 26/3/2010
Giáo án lớp 3
B
- Tuần học 28- GVCN: Nguyễn Văn Dũng- THTL-HY-TQ
17
Ngày giảng: thứ ngày, tháng năm 2010
Tiết 1- Mĩ thuật (Có giáo viên chuyên soạn- giảng)
Tiết 2- Tập làm văn
Kể lại một trận thi đấu thể thao
I. Mục tiêu:
1. Rèn kĩ năng nói: bớc đầu kể đợc một số nét chính của một trận thi đấu thể thao đã
đợc xem, đợc nghe tờng thuậtDựa theo gợi ý BT 1.
2. Rèn kĩ năng viết: Viết lại đợc một tin thể thao mới đọc đợc (hoặc đợc xem, nghe
BT 2).
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết các gợi ý.
- Tranh ảnh SGK minh họa một số cuộc thi đấu thể thao
III. Các HĐ dạy học:
A. KTBC: - Đọc lại bài viết về những trò vui trong ngày hội ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2. Hớng dẫn làm bài tập
- GV nhận xét
3. Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài?
- Chuẩn bị bài sau.
Toán
Đơn vị đo diện tích - xăng - ti - mét - vuông (Trang 151)
A. mục tiêu:
- Giúp HS:
Giáo án lớp 3
B
- Tuần học 28- GVCN: Nguyễn Văn Dũng- THTL-HY-TQ
18
+ Biết đơn vị đo diện tích: Xăng -ti -mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1
cm
+ Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng - ti - mét vuông.
B. Đồ dùng dạy học:
- Hình vuông có cạnh 1cm
2
cho từng HS.
C. Các HĐ dạy học:
I. Ôn luyện: BT2 + 3 (2HS) tiết 139
-> HS + GV nhận xét.
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1: Giới thiệu xăng - ti - mét vuông.
* HS nắm đợc kí hiệu và hiểu về xăng - ti - mét vuông.
- GV giới thiệu
+ Để đo diện tích ngời ta dùng đơn vị
đo DT. Một trong những đơn vị diện
tích thờng gặp là xăng - ti - mét vuông
- HS nghe
-> GV nhận xét
b. Bài 2: (151)
* Củng cố về DT của hình vuông cho
trớc
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK + Hình B gồm 6 ô vuông 1cm
2
+ Diện tích hình B là 6cm
2
+ Diện tích hình B bằng diện tích hình A
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
c. Bài 3 (151)
* Củng cố về cộng, trừ với số đo là cm
2
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào bảng con a. 18 cm
2
+ 26 cm
2
= 44 cm
2
40 cm
2
- 17 cm
2
= 23 cm
2
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng b. 6 cm
2
2. Nhận xét trong tuần
1. Nhận xét về Mặt đạo đức của học sinh:
2. Nhận xét về Mặt học tập của học sinh:
3. Nhận xét về Mặt văn- Thể của học sinh:
4. Nhận xét về Mặt lao động- Vệ sinh của học sinh:
Xét duyệt của tổ khối- chuyên môn:
Giáo án lớp 3
B