kiem tra hoc kì 2 sinh 12 - Pdf 16

Trêng THPT Th«ng N«ng
N¨m häc 2009 2010–
§Ị thi cã 3 trang
§Ị thi häc kú II
M«n: Sinh häc 12
Thêi gian lµm bµi: 60 phót
Họ Và Tên : ; Lớp:12
Nội dung dề số 001
01. Phân tử ADN con mới tạo thành có:
A. Hai mạch đơn mới hoàn toàn B. Một mạch liên tục, một mạch gián tiếp
C. Hai mạch đơn hình thành gián đoạn D. Hai mạch đơn được hình thành liên tục
02. Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật
A. Di truyền giống nhau ở hai giới B. Di truyền thẳng 100% cho giới XY
C. Di truyền chéo D. Di truyền theo dòng mẹ
03. Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế
A. thực vật hạt trần B. Thực vật có hạt kín
C. Thảm cỏ D. Cây bụi
04. Loại bệnh di truyền ở người có thể điều trò được là
A. Hội chứng đao B. Hội chứng Claifenter
C. Bệnh tiểu đường D. Hội chứng tơcnơ
05. Điều không đúng khi dùng thể truyền là plasmit
A. Vi khuẩn vật chủ sống bình thường B. Plasmit dễ xâm nhập qua màng E coli
C. ADN trong plasmit vẫn giữ nguyên D. Vi khuẩn vật chủ bò phá huỷ
06. Điều không đúng khi nói về diễn thế thứ sinh
A. Thường đẫn đến quần xã suy thoái
B. Xảy ra trên môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
C. Cuối cung là một quần xã cực đỉnh
D. Là quần xã phục hồi
07. Nọc độc của rắn tương đồng với
A. Tuyến nước bọt B. Vòi hút của bướm
C. Hàm dưới của các sâu bọ D. Vòi hút của ong

19. Hậu quả của đột biến lặp đoạn là
A. Ảnh hưởng đến sức sinh sản của sinh vật
B. Ảnh hưởng tới sưj sinh trưởng và phát triển của sinh vật
C. Tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng
D. Ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật
20. Quần thể giao phối xảy ra ở loài
A. Sinh sản sinh dưỡng B. Sinh sản hữu tính
C. Sinh sản vô tính D. Sinh sản trinh sản
21. Mức phản ứng là
A. Giới hạn thường biến B. Giới hạn biến dò tổ hợp
C. Giới hạn đột biến gen D. Giới hạn đột biến nhiễm sắc the
22. Hậu quả không phải của đột biến gen là
A. Bệnh tiểu đường B. Bệnh thiếu máu do hông cầu lưỡi liềm
C. Ung thư máu D. Bệnh bạch tạng
23. Thực vật sống ở sa mạc lá có dạng
A. Lá sẻ nhiều thuỳ B. Lá tiêu biến thành gai
C. Lá to có nhiều răng cưa D. Bản to
24. Đặc điểm con di truyền theo dòng mẹ là
A. Phụ thuộc vào cả bố và mẹ B. Phụ thuộc vào môi trường
C. Phụ thuộc chủ yếu vào tế bào chất của mẹ D. Phụ thuộc vào bố
25. Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
A. Con lai có sức sống mạnh mẽ
B. Con lai biểu hiện những đặc tính tốt
C. Con lai xuất hiện nhỡng đặc tính mới
D. Con lai mang những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ
26. Thế nào là độ đa dạng của quần xã
A. Thành phần loài phong phú B. Có nhiều tầng phân bố
C. Số lượng cá thể lớn D. Có nhiều ổ sinh thái
27. Bố mẹ di truyền cho con
A. Một số tính trạng có sẵn B. Một kiểu hình

A. Đặc tính biến dò B. Đặc tính di truyền
C. Biến dò và tác động của chọn lọc tự nhiên D. Chọn lọc tự nhiên
37. Bố mẹ bình thường về bênh bạch tạng, có 25% con bò bệnh(Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên
nhiễm sắc thể thường). Kiểu gen của bố mẹ như thế nào?
A. AA x Aa B. Aa x aa C. AA x aa D. Aa x Aa
38. Một gen có chiều dài 5100A
o
, sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
A. 2400 B. 3200 C. 3000 D. 3600
39. Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá phổ bién ở
A. Thực vật và động vật ít di động B. Động vật
C. Thực vật và động vật di động nhiều D. Thực vật
40. Cơ sở vật chất để tạo giống mới là
A. Các dạng đột biến B. Các ADN tái tổ
C. Các biến dò di truyền D. Các biến dò tổ hợp
Trêng THPT Th«ng N«ng
N¨m häc 2009- 2010
§Ị thi cã 3 trang
§Ị thi häc kú II
M«n: Sinh häc 12
Thêi gian lµm bµi: 60 phót
Họ Và Tên : ;
Lớp:12
Nội dung dề số 002
01. Phân tử ADN con mới tạo thành có:
A. Hai mạch đơn mới hoàn toàn B. Hai mạch đơn hình thành gián đoạn
C. Một mạch liên tục, một mạch gián tiếp D. Hai mạch đơn được hình thành liên tục
02. Hậu quả không phải của đột biến gen là
A. Bệnh tiểu đường B. Bệnh bạch tạng
C. Bệnh thiếu máu do hông cầu lưỡi liềm D. Ung thư máu

13. Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
A. Con lai có sức sống mạnh mẽ
B. Con lai mang những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ
C. Con lai biểu hiện những đặc tính tốt
D. Con lai xuất hiện nhỡng đặc tính mới
14. Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể2n= 18, dự đoán tối đa có bao nhiêu thể một nhiễm
A. 9 B. 19 C. 36 D. 18
15. Năng lượng đi qua mỗi bậc dinh dưỡng thaaps nhất ở
A. Sinh vật tiêu thụ cuối cùng B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1
C. Sinh vật sản xuất D. Sinh vật tiêu thụ bậc 2
16. Chức năng của tARN là:
A. Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin B. Cấu tạo ribôxôm
C. Chứa đựng thông tin di truyền D. Vận chuyển axitamin
17. Điều không đúng khi dùng thể truyền là plasmit
A. Vi khuẩn vật chủ sống bình thường B. Plasmit dễ xâm nhập qua màng E coli
C. ADN trong plasmit vẫn giữ nguyên D. Vi khuẩn vật chủ bò phá huỷ
18. Sinh vật biến đổi gen là những sinh vật có hệ gen
A. Cần thiết cho sinh vật B. Cần cho sự tiến hoá
C. Cần cho thường biến D. Biến đổi phù hợp với lợi
ích của con người
19. Một gen có chiều dài 5100A
o
, sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
A. 3600 B. 3200 C. 2400 D. 3000
20. Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế
A. thực vật hạt trần B. Thực vật có hạt kín C. Thảm cỏ D. Cây bụi
21. Mức phản ứng là
A. Giới hạn biến dò tổ hợp B. Giới hạn đột biến gen
C. Giới hạn thường biến D. Giới hạn đột biến nhiễm sắc the
22. Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là

32. Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì
A. Một gen nằm trên một nhiễm sắc the
B. Một gen quy đònh một tính trạng
C. Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
D. Một gen quy đònh nhiều tính trạng
33. Hậu quả của đột biến lặp đoạn là
A. Ảnh hưởng đến sức sinh sản của sinh vật
B. Tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng
C. Ảnh hưởng tới sưj sinh trưởng và phát triển của sinh vật
D. Ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật
34. Nọc độc của rắn tương đồng với
A. Tuyến nước bọt B. Vòi hút của ong
C. Vòi hút của bướm D. Hàm dưới của các sâu bọ
35. Trong quần thể giao phối có thành phần kiểu gen 0,64AA; 0,32 Aa; 0,04aa, tần số tương đối của alen
A và alen a là:
A. A= 0,8 và a= 0,2 B. A= 0,4 và a= 0,6 C. A= 0,2 và a= 0,8 D. A= 0,6 và a= 0,4
36. Đacuyn cho rằng cơ chế chính của sự tiến hoá là
A. Đặc tính biến dò B. Biến dò và tác động của chọn lọc tự nhiên
C. Chọn lọc tự nhiên D. Đặc tính di truyền
37. Nội dung không thộuc về tiến hoá nhỏ
A. sự chọn lọc các đột biến có lợi B. Hình thành các nhóm phân loại trên loài
C. Sự phát sinh đột biến D. Sự phát tán các đột biền
38. Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật
A. Di truyền theo dòng mẹ B. Di truyền thẳng 100% cho giới XY
C. Di truyền giống nhau ở hai giới D. Di truyền chéo
39. Đặc điểm con di truyền theo dòng mẹ là
A. Phụ thuộc vào cả bố và mẹ B. Phụ thuộc vào môi trường
C. Phụ thuộc vào bố D. Phụ thuộc chủ yếu vào tế bào chất của mẹ
40. Cơ sở vật chất để tạo giống mới là
A. Các biến dò tổ hợp B. Các ADN tái tổ

C. Hai mạch đơn được hình thành liên tục D. Hai mạch đơn mới hoàn toàn
08. Khi số lượng cá thể trong quần thể tăng dẫn đến
A. Các cá thể hỗ trợ nhau B. Các cá thể cạnh tranh gay gắt
C. Thức ăn dồi dào D. Khu vực sống tăng cường
09. Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
A. Con lai xuất hiện nhỡng đặc tính mới
B. Con lai biểu hiện những đặc tính tốt
C. Con lai có sức sống mạnh mẽ
D. Con lai mang những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ
10. Một gen có chiều dài 5100A
o
, sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
A. 3600 B. 2400 C. 3200 D. 3000
11. Năng lượng đi qua mỗi bậc dinh dưỡng thaaps nhất ở
A. Sinh vật tiêu thụ cuối cùng B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2 D. Sinh vật sản xuất
12. Đặc điểm con di truyền theo dòng mẹ là
A. Phụ thuộc chủ yếu vào tế bào chất của mẹ B. Phụ thuộc vào môi trường
C. Phụ thuộc vào bố D. Phụ thuộc vào cả bố và mẹ
13. Mức phản ứng là
A. Giới hạn đột biến nhiễm sắc the B. Giới hạn thường biến
C. Giới hạn biến dò tổ hợp D. Giới hạn đột biến gen
14. Theo Đacuyn, tốc độ biến đổi của giống vật nuôi cây trồng là do
A. Chọn lọc nhân tạo B. Chọn lọc tự nhiên
C. Chọn lọc tự nhiên và nhân tạo D. Phân li tính trạng
15. Bố mẹ di truyền cho con
A. Một số các đặc tính di truyền cơ bản B. Một kiểu gen
C. Một kiểu hình D. Một số tính trạng có sẵn
16. Chức năng của tARN là:
A. Cấu tạo ribôxôm B. Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin

B. Cá thể tập trung ở những nơi có điều kiện sống tốt
C. Điều kiện sống nghèo nàn
D. Điều kiện sống phân bố đồng đều
27. Thế nào là độ đa dạng của quần xã
A. Có nhiều ổ sinh thái B. Có nhiều tầng phân bố
C. Số lượng cá thể lớn D. Thành phần loài phong phú
28. Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì
A. Một gen nằm trên một nhiễm sắc thể
B. Một gen quy đònh một tính trạng
C. Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
D. Một gen quy đònh nhiều tính trạng
29. Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế
A. thực vật hạt trần B. Thực vật có hạt kín C. Cây bụi D. Thảm cỏ
30. Đột biến gen gây ra bệnh hông cầu lưỡi liềm ở người thuộc dạng
A. Thay thế một cặp nuclêotit B. Thêm một hay một số cặp nuclêotit
C. Đảo vi trí một cặp nuclêotit D. Mất một hay một số cặp nuclêotit
31. Quy luật di truyền làm hạn chế biến dò tổ hợp là
A. Phân li độc lập B. Liên kết gen C. Tương tác gen D. Hoán vò gen
32. Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A. Axit nuclêic B. Phân tử prôtêin C. Phân tử ADN D. Prôtêin và axit nuclêic
33. Hậu quả không phải của đột biến gen là
A. Bệnh tiểu đường B. Bệnh bạch tạng
C. Ung thư máu D. Bệnh thiếu máu do hông cầu lưỡi liềm
34. Nọc độc của rắn tương đồng với
A. Tuyến nước bọt B. Vòi hút của bướm
C. Hàm dưới của các sâu bọ D. Vòi hút của ong
35. Mã di truyền có tất cả là
A. 16 bộ mã B. 34 bộ mã C. 64 bộ mã D. 56 bộmã
36. Nội dung không thộuc về tiến hoá nhỏ
A. Hình thành các nhóm phân loại trên loài B. sự chọn lọc các đột biến có lợi

C. Vi khuẩn vật chủ bò phá huỷ D. Plasmit dễ xâm nhập qua màng E coli
04. Đột biến gen gây ra bệnh hông cầu lưỡi liềm ở người thuộc dạng
A. Thêm một hay một số cặp nuclêotit B. Mất một hay một số cặp nuclêotit
C. Thay thế một cặp nuclêotit D. Đảo vi trí một cặp nuclêotit
05. Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật
A. Di truyền giống nhau ở hai giới B. Di truyền thẳng 100% cho giới XY
C. Di truyền theo dòng mẹ D. Di truyền chéo
06. Đacuyn cho rằng cơ chế chính của sự tiến hoá là
A. Chọn lọc tự nhiên B. Đặc tính di truyền
C. Đặc tính biến dò D. Biến dò và tác động của chọn lọc tự nhiên
07. Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì
A. Một gen quy đònh một tính trạng
B. Một gen quy đònh nhiều tính trạng
C. Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
D. Một gen nằm trên một nhiễm sắc thể
08. Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá phổ bién ở
A. Thực vật và động vật di động nhiều B. Thực vật và động vật ít di động
C. Động vật D. Thực vật
09. Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế
A. thực vật hạt trần B. Thực vật có hạt kín C. Cây bụi D. Thảm cỏ
10. Một gen có chiều dài 5100A
o
, sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
A. 3200 B. 3000 C. 3600 D. 2400
11. Bố mẹ di truyền cho con
A. Một kiểu gen B. Một số tính trạng có sẵn
C. Một số các đặc tính di truyền cơ bản D. Một kiểu hình
12. Năng lượng đi qua mỗi bậc dinh dưỡng thaaps nhất ở
A. Sinh vật tiêu thụ cuối cùng B. Sinh vật sản xuất
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2 D. Sinh vật tiêu thụ bậc 1

A. Giới hạn đột biến nhiễm sắc the B. Giới hạn đột biến gen
C. Giới hạn thường biến D. Giới hạn biến dò tổ hợp
24. Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên là
A. Quá trình đột biến B. Quá trình giao phối
C. Các cơ chế cách li D. Quá trình chọn lọc tự nhiên
25. Bố mẹ bình thường về bênh bạch tạng, có 25% con bò bệnh(Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm
sắc thể thường). Kiểu gen của bố mẹ như thế nào?
A. Aa x aa B. AA x Aa C. Aa x Aa D. AA x aa
26. Theo Đacuyn, tốc độ biến đổi của giống vật nuôi cây trồng là do
A. Chọn lọc nhân tạo B. Chọn lọc tự nhiên và nhân tạo
C. Phân li tính trạng D. Chọn lọc tự nhiên
27. Phân tử ADN con mới tạo thành có:
A. Hai mạch đơn được hình thành liên tục B. Một mạch liên tục, một mạch gián tiếp
C. Hai mạch đơn hình thành gián đoạn D. Hai mạch đơn mới hoàn toàn
28. Sinh vật biến đổi gen là những sinh vật có hệ gen
A. Cần cho sự tiến hoá B. Biến đổi phù hợp với lợi ích của con người
C. Cần cho thường biến D. Cần thiết cho sinh vật
29. Nọc độc của rắn tương đồng với
A. Vòi hút của ong B. Tuyến nước bọt
C. Vòi hút của bướm D. Hàm dưới của các sâu bọ
30. Cá thể trong quần thể phân bố đồng đều khi
A. Điều kiện sống phân bố không đồng đều
B. Điều kiện sống nghèo nàn
C. Cá thể tập trung ở những nơi có điều kiện sống tốt
D. Điều kiện sống phân bố đồng đều
31. Loại bệnh di truyền ở người có thể điều trò được là
A. Hội chứng đao B. Hội chứng Claifenter C. Hội chứng tơcnơ D. Bệnh tiểu đường
32. Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là
A. Có vùng mã hoá liên tục B. Có vùng mã hoá không liên tục
C. Không xen kẽ các đoạn mã hoá D. Xen kẽ các đoạn mã hoá

§Ị thi cã: 03 trang
§Ị thi häc kú II
M«n: Sinh häc 12
Thêi gian lµm bµi: 60 phót
Họ tên học sinh: Lớp:
Nội dung dề số 005
01. Điều không đúng khi nói về diễn thế thứ sinh
A. Là quần xã phục hồi
B. Cuối cung là một quần xã cực đỉnh
C. Xảy ra trên môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
D. Thường đẫn đến quần xã suy thoái
02. Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế
A. thực vật hạt trần B. Thảm cỏ C. Cây bụi D. Thực vật có hạt kín
03. Theo Đacuyn, tốc độ biến đổi của giống vật nuôi cây trồng là do
A. Phân li tính trạng B. Chọn lọc tự nhiên và nhân tạo
C. Chọn lọc nhân tạo D. Chọn lọc tự nhiên
04. Bố mẹ di truyền cho con
A. Một kiểu hình B. Một kiểu gen
C. Một số các đặc tính di truyền cơ bản D. Một số tính trạng có sẵn
05. Chức năng của tARN là:
A. Vận chuyển axitamin B. Cấu tạo ribôxôm
C. Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin D. Chứa đựng thông tin di truyền
06. Loại bệnh di truyền ở người có thể điều trò được là
A. Bệnh tiểu đường B. Hội chứng đao C. Hội chứng Claifenter D. Hội chứng tơcnơ
07. Đặc điểm con di truyền theo dòng mẹ là
A. Phụ thuộc vào bố B. Phụ thuộc vào môi trường
C. Phụ thuộc chủ yếu vào tế bào chất của mẹ D. Phụ thuộc vào cả bố và mẹ
08. Thực vật sống ở sa mạc lá có dạng
A. Lá sẻ nhiều thuỳ B. Lá tiêu biến thành gai
C. Lá to có nhiều răng cưa D. Bản to

A. Ung thư máu B. Bệnh bạch tạng
C. Bệnh thiếu máu do hông cầu lưỡi liềm D. Bệnh tiểu đường
20. Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì
A. Một gen quy đònh một tính trạng
B. Một gen quy đònh nhiều tính trạng
C. Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
D. Một gen nằm trên một nhiễm sắc the
21. Trong quần thể giao phối có thành phần kiểu gen 0,64AA; 0,32 Aa; 0,04aa, tần số tương đối của alen A
và alen a là:
A. A= 0,6 và a= 0,4 B. A= 0,4 và a= 0,6 C. A= 0,8 và a= 0,2 D. A= 0,2 và a= 0,8
22. Quy luật di truyền làm hạn chế biến dò tổ hợp là
A. Hoán vò gen B. Tương tác gen C. Liên kết gen D. Phân li độc lập
23. Sinh vật biến đổi gen là những sinh vật có hệ gen
A. Cần thiết cho sinh vật B. Cần cho thường biến
C. Biến đổi phù hợp với lợi ích của con người D. Cần cho sự tiến hoá
24. Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A. Phân tử ADN B. Phân tử prôtêin C. Axit nuclêic D. Prôtêin và axit nuclêic
25. Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
A. Con lai biểu hiện những đặc tính tốt
B. Con lai xuất hiện nhỡng đặc tính mới
C. Con lai có sức sống mạnh mẽ
D. Con lai mang những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ
26. Hậu quả của đột biến lặp đoạn là
A. Ảnh hưởng tới sưj sinh trưởng và phát triển của sinh vật
B. Ảnh hưởng đến sức sinh sản của sinh vật
C. Tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng
D. Ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật
27. Cơ sở vật chất để tạo giống mới là
A. Các ADN tái tổ B. Các biến dò tổ hợp
C. Các biến dò di truyền D. Các dạng đột biến

A. Thực vật và động vật ít di động B. Thực vật
C. Thực vật và động vật di động nhiều D. Động vật
38. Một gen có chiều dài 5100A
o
, sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
A. 2400 B. 3200 C. 3000 D. 3600
39. Thành phần không tham gia tuần hoàn trong tự nhiên là
A. Nước B. Năng lượng mặt trời C. Phôtpho D. Nitơ
40. Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật
A. Di truyền giống nhau ở hai giới B. Di truyền theo dòng mẹ
C. Di truyền thẳng 100% cho giới XY D. Di truyền chéo
001
01. - b - - 1a - - - 21. a - - - 31.a - - -
02. - b - - 12. - - c - 22. - - c - 32.a - - -
03. - b - - 13. - - c - 23. - b - - 33. - b - -
04. - - c - 14.a - - - 24. - - c - 34. - b - -
05. - - - d 15a - - - 25. - - - d 35. - b - -
06. - - c - 16. - - c - 26.a - - - 36. - - c -
07.a - - - 17.a - - - 27. - - - d 37. - - - d
08. - - c- 18. a - - - 28. - - c - 38. - - c -
09. - - c - 19. - - c - 29. a - - - 39. a - - -
10. - - c - 20. - b - - 30. - b - - 40. - - c -
002
01. - - } - 11. - | - - 21. - - } - 31. - - } -
02. - - - ~ 12. - | - - 22. - - } - 32. { - - -
03. { - - - 13. - | - - 23. - - - ~ 33. - | - -
04. - | - - 14. - - - ~ 24. - - - ~ 34. { - - -
05. - | - - 15. { - - - 25. - - } - 35. { - - -
06. { - - - 16. - - - ~ 26. - | - - 36. - | - -
07. { - - - 17. - - - ~ 27. { - - - 37. - | - -

05. { - - - 15. { - - - 25. - - - ~ 35. - - } -
06. { - - - 16. - | - - 26. - - } - 36. - - } -
07. - - } - 17. - - - ~ 27. - - } - 37. { - - -
08. - | - - 18. - - - ~ 28. - - } - 38. - - } -
09. - - - ~ 19. { - - - 29. - | - - 39. - | -
10. - | - - 20. - - - ~ 30. - - - ~ 40. - - } -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status