TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ doc - Pdf 16

Trnh Quang Vinh
Đại cơng dao động điều hoà
Câu 1: Li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn biến đổi
A. cùng pha B. lệch pha
4

C. ngợc pha D. vuông pha
Câu 2: chọn phát biểu sai khi nói về DĐĐH
A. Pha ban đầu là góc xác định vị trí ban đầu của vật so với chiềg dơng của
trục



B. Biên độ dao động phụ thuộc vào cách kích thích cho vật dao động
C.Chu kì là thời gian để vật thực hiện một dao động
D. Pha dao động cho phép xác địng trạng thái dao động
Câu 3: Trong một chu kì dao động, số lần vật D Đ ĐH có động năng bằng
thế năng là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

A.
4Ax =
B
2Ax =
C.
2Ax =
D.
2Ax =

Câu 5: Động năng và thế năng của vật D Đ ĐH luôn biến đổi
A. cùng pha B. lệch pha nhau

A.
cmtx )2sin(2

=
B.
cmtx )4sin(2

=
C.
cmtx )4sin(2

+=
D.
cmtx )2sin(2

+=
Câu: Vật dao động điều hoà trong giây đầu tiênkể từ lúc t=0, số lần vật đi
qua vị trí cân bằng theo chiều dơng là
A. 6 B. 5 C. 2 D. 3
Câu: Vật dao động điều hoà theo phơng trình
cmtx )65sin(4

=
. Với k là
số nguyên thì những thời điểm vật có li độ x=2cm là
A. t=1/5+2k(s) B. t=1/5+2k/5(s) C. t=-1/5+2k(s) D. t=1/15+2k/5(s)
Trnh Quang Vinh
Câu: Vật dao động điều hoà với chu kìT=2s, biên độ A=2cm. Lúc t=0 nó bắt
đầu chuyển động. Sau thời gian t=2,5s kể từ lúc t=0 nó đi đợc quãng đờng là
A. 8cm B. 12cm C. 14cm D. 10cm


Vận tốc cuả nó khi đi
qua VTCB là
A. 2cm/s B. 6cm/s C. 4cm/s D. 1cm/s
Câu: Vật có khối lợng m=100g D Đ ĐH với phơng trình
)32sin(10

= tx
cm. Hình chiếu lên Ox của hợp lực tác dụng vào vât là (lấy
10
2
=

).
A.
NtF )32sin(4,0

=
B.
NtF )32sin(4,0

=
C.
NtF )32sin(4

=
D.
NtF )32sin(4

=

A. tròn B. hypebol C. parabol D. elip
Câu: Một vật D Đ ĐH theo phơng trình
cmtx )62sin(4

+=
. Tại thời điểm
t
1
vật đi qua vị trí có li độ x
1
=2cm theo chiều âm Ox. Tại thời điểm t
2
sau t
1
một khoảng 1/6s, li độ của vật là
A. 0 B. 4cm C.
cm32
D.
cm32
1. i vi dao ng tun hon, khong thi gian ngn nht sau ú trng thỏi dao ng lp li nh
c gi l
A. Tn s dao ng. B. Chu kỡ dao ng. C. Pha ban u.
D. Tn s gúc.
2. Dao ng c mụ t bng biu thc x = Acos(t + ), trong ú A, , l hng s, c gi
l dao ng gỡ ?
A. Tun hon. B. Tt dn. C. iu ho. D. Cng bc.
3. biu thc ly ca vt dh l x = Asin(t + ), vn tc cc a ca vt l:
A. v
max
= A

A. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. B. Lực tác dụng bằng không.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. Lực tác dụng đổi chiều.
10. Một dao động điều hoà có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao
động điều hoà với tần số
A. ω’ = ω B. ω’ = 2ω C. ω’ =
2
ω
D. ω’ = 4ω
11. Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động. B. Trạng thái dao động. C. Tần số dao động.
D. Chu kì dao động.
12. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là
A. Đường cong. B. Đường thẳng. C. Đường elíp. D. Đường tròn.
13. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dao động điều hoà là một dao động tắt dần theo thời gian.
B. Chu kì dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động.
C. Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất.
D. Biên độ dao động là giá trị trung bình của li độ.
14. biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x tần số góc ω của chất điểm dđđh là
A. A
2
= x
2
+
2
2
ω
v
. B. A
2

D. Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng.
16. Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A. Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.
C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có đ ộ lớn cực đại.
D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không.
Trịnh Quang Vinh
17. một vật dđđh với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc tgian là lúc vật qua vtcb theo chiều
dương. Ptrình dao dộng của vật là
A. x = Asin(ωt + π/4). B. x = Asinωt. C. x = Asin(ωt - π/2). D. x =
Asin(ωt + π/2).
18. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi khi
thế năng bằng động năng là
A. x = ±
2
A
. B. x = ±
2
2A
. C. x = ±
4
A
.D. x = ±
4
2A
.
19. một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm qua
vtcb, vận tốc của nó là
A. 0,5m/s. B. 2m/s. C. 3m/s. D. 1m/s.
20. Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

theo chiều dương.
C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
2A
theo chiều âm.
D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều âm.
26. một vật dao động điều hòa với quỹ đạo 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20π
3
cm/s. Chu kì dao động của vật là
A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status