PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TAM KỲ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ THI ĐUA
(NĂM HỌC 2009-2010)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-SGD&ĐT ngày tháng năm 2009 )
- Căn cứ Công văn số 10234/BGDĐT-VP ngày 05/11/2008 của Bộ GD&ĐT về việc Qui định tiêu chuẩn đánh giá và cho điểm về các lĩnh vực thi
đua, khen thưởng năm học 2008-2009;
- Căn cứ các văn bản quy định về công tác thi đua khen thưởng hiện hành và tình hình thực tế của ngành;
Phòng GD&ĐT thành phố Tam Kỳ quy định tiêu chuẩn đánh giá thi đua đối với các trường TH năm học 2009-2010 như sau:
- CÁC TIÊU CHÍ THI ĐUA VÀ BẢNG ĐIỂM CẤP TIỂU HỌC:
TT Nội dung, tiêu chí đánh giá
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
chấm
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
20
điểm
3 - Tại mỗi trường đều có gương thầy, cô giáo tích cực đổi mới phương
pháp dạy và có hướng dẫn phương pháp học cho học sinh (có đánh giá
20
điểm
TT Nội dung, tiêu chí đánh giá
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
chấm
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
Miền
núi
cụ thể, gương điển hình cụ thể được Hội đồng sư phạm công nhận)
(10đ)
- Tại mỗi trường, học sinh tích cực, chủ động, sáng tạo trong học tập
100
điểm
1
Chỉ đạo thực hiện kế hoạch giáo dục và kế hoạch thời gian năm
học có hiệu quả
20
điểm
1.1
- Tỉ lệ lớp học 2buổi/ngày, học môn tự chọn: (5đ)
+ Đạt tỷ lệ: đ. băng > 50% số h.sinh 5đ
+ Đạt tỷ lệ: đ. bằng 40% - 50%; 4đ
+ Đạt tỷ lệ: đ.bằng: 30% - gần 40% 3đ
+ Đạt tỷ lệ: đ. bằng:20 % - gần 30% 2đ
+ Đạt tỷ lệ: đ.băng: dưới 10% 1đ
+ Không có trường thực hiện 0đ
5
1.2
- Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định: (10đ)
+ 100% số lớp đảm bảo dạy đủ các môn học 10đ
10
TT Nội dung, tiêu chí đánh giá
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
học sinh yếu.
20
điểm
21
- Đủ giáo viên theo theo qui định. Có giáo viên chuyên được đào tạo
môn chuyên và môn tự chọn: (2,5đ)
+ 100% số lớp đủ giáo viên theo quy định 2,5đ
+ 90% - 99% số lớp đủ giáo viên theo quy định 2.0đ
+ 70% - 89% số lớp đủ giáo viên theo quy định 1,5đ
+ 60% - 69% số lớp đủ giáo viên theo quy định 1.0đ
+ 50% - 59% số lớp đủ giáo viên theo quy định 0,5đ
+ Dưới 50% số lớp đủ giáo viên theo quy định 00.đ
2,5
2.2
- Có phòng học, sân chơi, bãi tập, thiết bị dạy học đáp ứng được yêu
cầu dạy học và giáo dục toàn diện: (2,5đ)
+ 100% đảm bảo yêu cầu trên 2.5đ
+ 90% - 99% đảm bảo yêu cầu trên 2.5đ
+ 70% - 89% đảm bảo yêu cầu trên 2đ
+ 60% - 69% đảm bảo yêu cầu trên 1,5đ
+ 50% - 59% đảm bảo yêu cầu trên 1đ
+ Dưới 50% đảm bảo yêu cầu trên 0đ
2.5
2.3 - Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học (2,5đ)
+ Tổ chức hội thảo rút kinh nghiệm đổi mới pp soạn bài, thực hiện
tiết học trên lớp đạt hiệu quả (có hồ sơ) :
. Thực hiện đạt 70% - 100% : 2,5 đ
. Thực hiện đạt 50% - < 70% : 1,5 đ
. Thực hiện đạt 30% - < 50% : 1,0 đ
5
- Đảm bảo chất lượng giáo dục toàn diện (5đ)
Thực hiện đủ, dúng chương trình các môn học, các hoạt động giáo
dục; có nhiều biện pháp cụ thể nâng cao chất lượng dạy học, đảm bảo
học sinh lên lớp đúng thực chất (có hồ sơ)
+ 100% số lớp đảm bảo yêu cầu trên 5,0đ
+ 90% - 99% số lớp đảm bảo yêu cầu trên 4,0đ
+ 70% - 89% số lớp đảm bảo yêu cầu trên 3,0đ
+ 60% - 69% số lớp đảm bảo yêu cầu trên 2,0đ
+ 50% - 59% số lớp đảm bảo yêu cầu trên 1,0đ
+ Dưới 50% số lớp đảm bảo yêu cầu trên 0đ
5
2.5 - Có kế hoạch phối hợp với các lực lượng trong và ngoài nhà trường
đề ra biện pháp tích cực trong việc bồi dưỡng học sinh giỏi, giúp đỡ
học sinh yếu, giảm số hs lưu ban, không có học sinh bỏ học (2,5đ)
+ 90% - 100% đảm bảo yêu cầu trên 2,5đ
+ 70% - 89% đảm bảo yêu cầu trên 1,5đ
+ 50% - 69% đảm bảo yêu cầu trên 0,5đ
+ Dưới 50% đảm bảo yêu cầu trên 0đ
2,,5
2.6
- Hiệu quả đào tạo sau 5 năm: (2,5đ)
+ Đạt ít nhất 98% 2,5đ
+ Đạt ít nhất 95% 2đ
+ Đạt ít nhất 90% 1,5đ
+ Đạt ít nhất 85% 1đ
+ Đạt ít nhất 80% 0,5đ
+ Đạt dưới 80% 0đ
2.5
3
Củng cố thành quả PCGDTH-CMC, thực hiện PCGDTHĐĐT, xây
+ Đạt tỷ lệ > 95% 1đ
+ Đạt tỷ lệ > 93% 0,5đ
+ Đạt tỷ lệ ≤ 93% 0đ
3.1.2 - Tỉ lệ học sinh 11 tuổi hoàn thành chương trình TH: (2đ)
+ Đạt tỷ lệ > 95% 2,0đ
+ Đạt tỷ lệ > 90% 1,5đ
+ Đạt tỷ lệ > 85% 1,0đ
+ Đạt tỷ lệ > 83% 0,5đ
+ Không đạt các tỷ lệ trên 0đ
2
3.1.3 - Đạt chuẩn PCGDTHĐĐT (1đ)
+ Đạt tỷ lệ 100% 1đ
+ Đạt tỷ lệ 96% 0,75đ
+ Đạt tỷ lệ 92% 0,5đ
+ Đạt tỷ lệ < 92% 0đ
1
3.1.4 - Thiết lập và lưu giữ hỗ sơ quản lý (1đ)
+ Thiết lập đầy đủ các hồ sơ theo qui định, không sai sót 1đ
+ Đủ hồ sơ nhưng có sai só cần điều chỉnh, bổ sung 0,75đ
+ Thiếu 4 loại hồ sơ trở xuống 0,5đ
+ Thiếu trên 4 loại hồ sơ 0đ
1
3.2 Xây dựng trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia:
+ Có đầu tư xây dựng trường đạt chuẩn mức 1: 4đ.
+ Có đầu tư xây dựng trường đạt chuẩn mức 2: 4đ
6
- Hằng năm có kế hoạch kiểm tra, duy trì chất lượng các trường TH đã
đạt chuẩn (có biên bản kiểm tra đối với từng trường học). (2đ)
+ Có kiểm tra, lập biên bản, chất lượng trường chuẩn duy trì 2đ
+ Có kiểm tra, chất lượng trường chuẩn giảm 1đ
Đồng
bằng
Miền
núi
+ 100% số lớp có tổ chức hoạt động thực hiện phong trào. 2đ
+ 90 đến 99% số lớp có tổ chức thực hiện 1,5đ
+ 80 đến 89% số lớp có tổ chức thực hiện 1đ
+ 70 đến 79% số lớp có tổ chức thực hiện 0,5đ
+ Dưới 70% số lớp có tổ chức thực hiện 0đ.
3.4 Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và dạy học tiểu học 4
3.4.1 - Trang bị CSVC, thiết bị CNTT ở câp tiểu học: (2đ)
+ Có trang bị thiết bị CNTT để quản lý và giảng dạy 2đ
+ Chưa trang bị 0đ
2
3.4.2 Ứng dụng CNTT trong quản lý và dạy học ở cấp tiểu học (2đ)
+Có ứng dụng CNTT để quản lý và giảng dạy 2đ
+ Không ứng dụng CNTT để quản lý và giảng dạy 0đ
2
4
Chỉ đạo dạy và học đối với học sinh dân tộc thiểu số, học sinh khuyết
tật, học sinh có hoàn cảnh khó khăn.
20
điểm
4.1 Chỉ đạo dạy học cho học sinh dân tộc thiểu số 5
- Có kế hoạch chỉ đạo thực hiện nâng cáo chất lượng giáo dục đối với
học sinh dân tộc thiểu số: 1đ
- Tổ chức các lớp học chuẩn bị tiếng Việt cho trẻ em DTTS trước khi
vào học lớp 1 1đ
- Thực hiện dạy học tăng cường tiếng Việt cho học sinh DTTS 1đ
- Huy động 100% trẻ em DTTS ra học, không có hs DTTS bỏ học: 1đ
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
Miền
núi
điều kiện giúp đỡ huy đông hết trẻ khó khăn ra học: 1đ
- Huy động trẻ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn ra học 2đ
+ Đạt tỉ lệ 80%- 100% : 2đ
+ Đạt tỉ lệ 50% - < 80%: 1đ
+ Đạt tỉ lệ 30% - < 50% 0,5 đ
- Thực hiện nội dung dạy học, đánh giá kết quả giáo dục học sinh có
hoàn cảnh khó khăn có hiệu quả.: 1đ
- Mỗi nội dung không thực hiên hoặc không đạt yêu cầu: 0đ
4.4 Công tác chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá xếp loại trường tiểu học 5
- Xây dựng các văn bản hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học cụ
thể, sát đúng: 1đ
- Thực hiện tốt công tác thanh tra, kiểm tra: 2đ
+ Đạt tỷ lệ giáo viên theo quy định 2đ
+ Chỉ đạt 2/3 so với yêu cầu 1,5đ
+ Chỉ đạt 1/2 so với yêu cầu 1đ
+ Chưa đạt 1/2 so với yêu cầu 0đ
- Xếp loại trường TH 1đ
* Không thực hiện xếp loại trường TH 0đ
- Công tác thông tin, báo cáo: 1đ
+ Báo cáo chính xác, đầy đủ thông tin, nội dung yêu cầu, đúng thời
gian qui định: 1đ
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
chấm
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
Miền
núi
VỀ CÔNG TÁC TỔ CHỨC CÁN BỘ, XÂY DỰNG, ĐÀO TẠO VÀ BỒI
DƯỠNG ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
(Hệ số 1)
điểm
1. Công tác xây dựng đội ngũ:
20
điểm
1.1
Rà soát, cập nhật về về số lượng và chất lượng đội ngũ viên chức tại
đơn vị:
+ Nắm chắc số lượng và những thông tin về phẩm chất chính trị, trình
độ đạo tạo của từng viên chức tại đơn vị (1đ)
+ Có theo dõi và đánh giá đúng năng lực thực hiện nhiệm vụ của
CBQL ở từng học kỳ và năm học (1đ)
+ Có kế hoạch, biện pháp giúp đỡ những cán bộ, viên chức còn hạn chế
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
chấm
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
Miền
núi
(1đ)
(Nếu không thực hiện nội dung nào thì nội dung đó cho 0đ)
1.3
Triển khai chặt chẽ việc giáo viên đánh giá CBQL, giáo viên theo quy
định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
+ Có triển khai đầy đủ các văn bản hướng dẫn đánh giá xếp loại của
Bộ và Sở đến với các thành viên trọng đơn vị. (1đ)
+ Việc tiến hành các bước thực hiện việc nhận xét, đánh giá, xếp loại
viên chức đầy đủ và đúng trình tự từ cấp dưới lên cấp trên, dân chủ,
khách quan (1đ)
+ Có kế hoạch theo dõi biến động lương hàng năm của CB, CC cơ
quan và lập hồ sơ nâng lương, nâng ngạch đúng thời hạn (2đ)
+ Lập và ghi sổ BHXH kịp thời, đúng quy định (1đ)
+ Lập hồ sơ cho cán bộ sắp nghỉ hưu kịp thời (nếu có) (2đ)
(Mỗi mục trên nếu thực hiện không đúng thời hạn thì trừ lui 0,5đ; nếu
không thực hiện mục nào thì cho mục đó 0đ, trường không có GV nghỉ
hưu thì vẫn cho 2đ mục này)
5
3.
Thực hiện nghiêm túc Nghị định 132/2007/NĐ-CP; Nghị định
116/2003/NĐ-CP; Nghị định 71/1998/NĐ-CP
10
điểm
3.1 Thực hiện nghiêm túc Nghị định 132/2007/NĐ-CP của Chính phủ về
TT Nội dung, tiêu chí đánh giá
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
chấm
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
3.3
Phối hợp với tổ chức Công đoàn tổ chức thực hiện cuộc vận động
“Mỗi thầy, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học, sáng tạo”:
+ Đơn vị có tổ chức phát động trong CB,CC,VC hưởng ứng cuộc vận
động “Mỗi thầy, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học, sáng tạo”
(1đ)
+ Có 90 đến 100% viên chức thực hiện tốt cuộc vận động (2đ)
+ 70 đến dưới 90% viên chức thực hiện tốt cuộc vận động (1đ)
+ Không đạt mức trên (0đ)
3
4.
Thực hiện công tác lập và quản lý hồ sơ công chức, viên chức;
ứng dụng công nghệ thông tin trong việc quản lý nhân sự; chế
độ báo cáo, thông tin hai chiều:
15
điểm
4.1 Thực hiện tốt việc lập và quản lý hồ sơ CC-VC theo cơ chế quản lý hồ
sơ CB-CC-VC Nhà nước:
+ Đơn vị có tổ chức triển khai quán triệt đầy đủ nội dung tinh thần QĐ
06 của Bộ Nội vụ về thiết lập và quản lý hồ sơ CB trong toàn thể
CC,CV tại đơn vị (1đ)
+100% CB,CC,VC lập đầy đủ các loại hồ sơ cá nhân và đã nộp cho
đơn vị đang công tác (2đ)
6
TT Nội dung, tiêu chí đánh giá
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
+ Báo cáo đầy đủ các lần theo quy định trong năm học (1đ)
(Nếu thiếu 1 lần, trừ lui 0,5đ)
+ Báo cáo chính xác, đúng thời gian (1đ)
(Nếu 1 lần báo cáo trễ, trừ 0,5đ trong mục này)
+ Tham gia dự họp về công tác TCCB đầy đủ (1đ)
(Nếu vắng 1 lần, trừ lui 0,5đ)
+ Dự họp đúng thành phần (1đ)
+ Dự họp đúng thời gian quy định (1đ)
5
IV VỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC (Hệ số 1)
100
điểm
1
Triển khai thực hiện các văn bản về công tác xã hội hoá giao
dục đến từng cán bộ, công chức; tuyên dương các cá nhân, tổ
chức đóng góp xuất sắc cho trường.
20
điểm
1.1 - Tiếp tục triển khai NQ số 05/2005/NQ-CP của Chính phủ (4đ) 4
1.2 - Tiếp tục triển khai QĐ số 20/2005/QĐ-BGDĐT của Bộ GD&ĐT (4đ) 4
1.3
- Tiếp tục triển khai Nghị quyết số 28/2005/NQ-HĐND của Hội đồng
nhân dân tỉnh và Kế hoạch (QĐ 1392/QĐ-UBND) thực hiện NQ
28/2005/NQ-HĐND của UBND tỉnh. (4đ)
4
1.4
- Trường có văn bản tham mưu cho lãnh đạo địa phương về công tác
xã hội hóa giáo dục (4đ)
4
1.5
núi
- Có văn bản tham mưu với cấp ủy Đảng và chính quyền địa phương
để phát triển giáo dục trong năm học (10đ)
- Có văn bản phối hợp với các ngành để phát triển giáo dục tại địa
phương (5đ)
- Việc phối hợp với các ngành để phát triển giáo dục ở địa phương đạt
được mục tiêu, kế hoạch đề ra (5đ)
10
5
5
3
Huy động các nguồn lực xã hội để phát triển giáo dục đào tạo;
thực hiện các chính sách của địa phương để hỗ trợ giáo dục; huy
động nguồn lực từ các nhà hảo tâm, các doanh nghiệp để xây
dựng CSVC, mua sắm thêm thiết bị dạy học
20
điểm
3.1
- Có kế hoạch cụ thể động viên, vận động mọi nguồn lực của cộng
đồng (địa phương, các nhà hảo tâm, các doanh nghiệp ) tham gia
xây dựng cơ sở vật chất nhà trường, phát huy truyền thống hiếu học
của địa phương:
+ Huy động trên 100 triệu VNĐ (10đ)
+ Huy động từ 70 đến 99 triệu VNĐ (7đ)
+ Huy động từ 50 đến 69 triệu VNĐ (4đ)
+ Huy động từ 20 đến 49 triệu VNĐ (2đ)
+ Huy động dưới 20 triệu VNĐ (1đ)
10
3.2
- Trường tổ chức phối hợp các lực lượng xã hội hỗ trợ cho nhà trường
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
chấm
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
Miền
núi
+ Tham gia giám sát việc thực hiện phong trào "Xây dựng trường học
thân thiện, học sinh tích cực" (2đ)
(Không thực hiện nội dung nào thì nội dung đó cho 0 điểm)
4.3
- Tổ chức vận động cha mẹ học sinh các trường, các lực lượng xã hội
khác có tổ chức động viên vật chất, tinh thần đối với thầy cô giáo,
tuyên dương các gương sáng nhà giáo nhân dịp 20/11/2008
(10đ)
(Tuỳ mức độ tổ chức tốt hoạt động này để cho điểm từ 0đ đến 10đ)
10
5
Tiếp tục thực hiện tốt cuộc vận động "Hỗ trợ giáo dục miền núi,
góp phần giáo dục đạo đức, phẩm chất cho học sinh
20
điểm
1.1
Có kế hoạch và các giải pháp sáng tạo nhằm rèn luyện kỹ năng sống,
thâm nhập thực tiễn xã hội cho HS (10đ), (Không thực hiện 0đ)
10
1.2
Phối hợp giữa nhà trường và Ban đại diện CMHS, các đoàn thể, chính
quyền địa phương để góp phần giáo dục đạo đức, phẩm chất cho học
sinh (10đ), (Không tổ chức phối hợp 0đ)
10
2 Có kế hoạch và các giải pháp sáng tạo nâng cao chất lượng các
hoạt động văn nghệ, đưa được các bài hát, điệu múa, âm nhạc từ
10
điểm
TT Nội dung, tiêu chí đánh giá
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
chấm
Điểm
của
Thể thao nhà trường (nhà tập hoặc sân tập) (5đ)
(Tuỳ mức độ đầu tư đạt, để cho điểm từ 0đ đến 5đ)
5
3.2
Có văn bản hướng dẫn thành lập các hoạt động của các CLB TDTT,
tổ chức tập luyên Thể thao ngoại khoá thường xuyên, có hướng dẫn
của giáo viên. (5đ)
(Không có văn bản hướng dẫn thành lập CLB TDTT trừ 1 điểm );
(Không tổ chức tập luyện TDTT ngoại khoá thường xuyên, không có
hướng dẫn của giáo viên trừ 3 điểm)
5
3.3
Hằng năm có tổ chức các giải Thể thao cấp trường, tổ chức HKPĐ(5đ)
(Hằng năm không tổ chức các hoạt động trên trừ 1 điểm)
5
3.4
Hằng năm tham gia ít nhất 02 giải Thể thao học sinh cấp thành phố
(5đ), (Không tham gia trừ 2đ, nếu cấp trên không tổ chức thì hưởng
điểm tối đa)
5
4
Phổ biến quán triệt lập Kế hoạch triển khai có hiệu quả công tác
đảm bảo an ninh, chính trị, trật tự, an toàn xã hội, phòng chống
tội phạm và tệ nạn xã hội, giáo dục ATGT trong trường học; có tổ
chức hoạt động giáo dục pháp luật ngoại khoá học sinh, giáo
viên; không xảy ra vụ việc nghiêm trọng về đạo đức của cán bộ,
nhà giáo và người học;
30
điểm
4.1 Phổ biến quán triệt lập Kế hoạch triển khai có hiệu quả công tác đảm
(Để xảy ra 01 vụ việc nghiêm trọng về đạo đức cán bộ, nhà giáo và
người học thì mục này không điểm).
5
Có kế hoạch hoạt động, kiểm tra đánh giá và báo cáo tình hình
công tác y tế trường học theo quy định; có công trình vệ sinh,
nước sinh hoạt và công trình công cộng khác theo qui định; đảm
bảo vệ sinh trường, lớp học, không để xảy ra dịch, bệnh tật học
đường nghiêm trọng, thực hiện phòng chống HIV, tác hại thuốc
lá; không có HS tử vong do ngộ độc thực phẩm hoặc tai nạn
thương tích nghiêm trọng trong trường học`
20
điểm
5.1
Có kế hoạch hoạt động, kiểm tra đánh giá và báo cáo tình hình công
tác y tế trường học theo quy định. (4đ)
(Không lập kế hoạch, thiếu kiểm tra, không báo cáo hoặc báo cáo
không kịp thời trừ 1 điểm )
4
5.2
Có công trình vệ sinh, nước sinh hoạt và công trình công cộng khác
theo qui định; đảm bảo vệ sinh trường, lớp học, không để xảy ra dịch,
bệnh tật học đường nghiêm trọng, thực hiện phòng chống HIV, tác hại
thuốc lá. (6đ)
(Không đảm bảo các tiêu chí trên trừ 2 điểm)
6
5.3
Không có HS tử vong do ngộ độc thực phẩm hoặc tai nạn thương tích
nghiêm trọng trong trường học. (10đ)
( Nếu để xảy ra 01 vụ việc 0 điểm )
10
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
Miền
núi
+ Báo cáo kịp thời, đúng yêu cầu, đầy đủ thông tin (2đ)
(nếu báo cáo trễ thời gian hoặc không đúng mẫu thì cho 0đ)
1.2
Có số liệu chi tiết và tỷ lệ % để so sánh, đánh giá việc thực hiện kế
hoạch năm học:
+ Có dự báo về phát triển dân số, từ đó xây dựng được các chỉ tiêu
phát triển về trường, lớp, giáo viên, học sinh; so sánh được với năm
học trước (3đ)
(có thống kê, dự báo nhưng không so sánh để đánh giá sự phát triển
thì đạt 1,5đ mục này; không thực hiện nội dung trên thì cho 0đ)
+ Sử dụng được các phần mềm CNTT, chương trình hỗ trợ trong
việc xây dựng kế hoạch 3 năm, 5 năm (3đ)
(nếu có ứng dụng CNTT vào việc xây dựng kế hoạch nhưng chưa đạt
yếu cầu thì cho 1đ; không ứng dụng CNTT thì cho 0đ)
6
1.3
Có số liệu đánh giá việc thực hiện các mục tiêu đề ra:
+ Đạt 100% các mục tiêu đã đặt ra (6đ)
+ Đạt 50% - dưới 100% các mục tiêu đã đặt ra (4đ)
+ Đạt 30% - dưới 50% các mục tiêu đã đặt ra (2đ)
+ Không đạt mức trên (0đ)
(Tuỳ mức độ thực hiện để cho điểm từ 0đ đến 3đ)
3
TT Nội dung, tiêu chí đánh giá
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
chấm
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
Miền
núi
3.3
Báo cáo đầy đủ thực hiện dự toán chi thường xuyên, chi chương trình
mục tiêu quốc gia, chi xây dựng cơ bản định kỳ:
+ Đầy đủ, kịp thời ( 5đ)
+ Đầy đủ, không kịp thời (3đ)
+ Không đầy đủ, không kịp thời ( 2đ)
+ Không báo cáo (0đ)
5
4.6
Xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia (5đ)
+ Xây dựng đã đạt mức 1 (3đ). Tập trung xây dựng mức 2 (2đ)
(Tuỳ mức độ đạt từng tiêu chuẩn để cho điểm từ 0đ đến 3đ và từ 0đ
đến 2đ)
5
5 Công tác sách và thiết bị trường học
20
điểm
5.1
Có giải pháp và kết quả cụ thể trong việc lập và thực hiện kế hoạch
mua sắm, cung ứng kịp thời, đầy đủ, có chất lượng sách và thiết bị
dạy học, phục vụ cho việc đổi mới chương trình sách giáo khoa.
+ Mua sắm đầy đủ sách và thiết bị quy định (8đ)
(nếu mua sắm sách và thiết bị giảm 20% so với kế hoạch thì trừ lui 2đ
trong tổng điểm mức trên)
8
5.2 Thư viện đạt chuẩn 10
TT Nội dung, tiêu chí đánh giá
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
1.1
- Thanh tra toàn diện lớp học
+ Đạt 20% trở lên (8đ)
+ Đạt 15% - dưới 20% (6đ)
+ Đạt 10% - dưới 15% (4đ)
+ Đạt 5% - dưới 10% (2đ)
+ Đạt dưới 5% (0đ)
8
1.2
- Thanh tra Sư phạm giáo viên
+ Đạt 20% trở lên (8đ)
+ Đạt 15% - dưới 20% (6đ)
+ Đạt 10% - dưới 15% (4đ)
+ Đạt 5% - dưới 10% (2đ)
+ Đạt dưới 5% (0đ)
8
1.3
- Thanh tra thực hiện đổi mới chương trình GDPT
+ Đạt 20% trở lên (4đ)
+ Đạt 15% - dưới 20% (3đ)
+ Đạt 10% - dưới 15% (2đ)
+ Đạt 5% - dưới 10% (1đ)
+ Đạt dưới 5% (0đ)
4
2 Thực hiện đầy đủ kế hoạch thanh tra hành chính.
20
điểm
2.1
- Thanh tra, kiểm tra thực hiện cuộc vận động “Hai không” với 5 nội
dung có tác dụng tốt (5đ), (Tuỳ mức độ đạt để cho điểm từ 0đ đến 5đ)
+ Không có đơn thư khiếu nại, tố cáo , không có CB, giáo viên dạy
thêm trái quy định (5đ)
+ Thanh tra, kiểm tra trở lên và xử lý nghiêm minh CB, giáo viên vi
phạm (3đ)
+ Thanh tra, kiểm tra nhưng xử lý chưa nghiêm CB, giáo viên vi
phạm, để phát sinh đơn thư khiếu nại, tố cáo (1đ)
+ Chưa tiến hành thanh tra, kiểm tra (0đ)
5
2.4
- Thanh tra quản lý, bảo quản và sử dụng sách, thiết bị dạy học (5đ),
(Không thực hiện 0đ)
5
3
Thực hiện tốt việc giải quyết khiếu nại, tố cáo và tiếp công dân
theo qui định của pháp luật.
20
điểm
3.1
- Tiếp tục quán triệt các văn bản Luật thanh tra, Luật khiếu nại, tố
cáo, Luật khiếu nại, tố cáo bổ sung; Nghị định số 136/2006/NĐ-CP
ngày 14/11/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và Hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi; bổ
sung một số điều của Luật Khiếu nai, tố cáo
+ Có triển khai, quán triệt đầy đủ các luật trên (6đ)
+ Có triển khai, quán triệt nhưng chưa đầy đủ (3đ)
6
3.2
- Có lịch, phòng tiếp dân và thực hiện việc tiếp công dân theo đúng
quy định
+ Có cả 2 nội dung trên (6đ)
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
Miền
núi
4
Thanh tra, kiểm tra chương trình hành động thực hiện Luật
phòng chống tham nhũng, Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng
phí, Luật bình đẳng giới
20
điểm
4.1
- Luật phòng chống tham nhũng:
+ Có xây dựng kế hoạch, lịch thanh tra kiểm tra trong năm học (1đ)
+ Tiến hành thanh tra, kiểm tra đúng kế hoạch (4đ)
(Nếu giảm 10% kế hoạch thì trừ lui 1 điểm trong tổng điểm mức trên;
Nếu không thực hiện nội dung nào thì nội dung đó không điểm)
5
4.2
- Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí:
+ Có xây dựng kế hoạch, lịch thanh tra kiểm tra trong năm học (1đ)
+ Tiến hành thanh tra, kiểm tra đúng kế hoạch (4đ)
(Nếu giảm 10% kế hoạch thì trừ lui 1 điểm trong tổng điểm mức trên;
Nếu không thực hiện nội dung nào thì nội dung đó không điểm)
5
4.3
- Luật bình đẳng giới:
+ Có xây dựng kế hoạch, lịch thanh tra kiểm tra trong năm học (1đ)
+ Tiến hành thanh tra, kiểm tra đúng kế hoạch (4đ)
điểm
TT Nội dung, tiêu chí đánh giá
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
chấm
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
Miền
núi
VẬN ĐỘNG "HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ
CHÍ MINH" VÀ CHỈ THỊ 33/2006/CT-TTg CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ VỀ CHỐNG TIÊU CỰC VÀ KHẮC PHỤC BỆNH THÀNH TÍCH
TRONG GIÁO DỤC
(Hệ số 2)
1
Tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 06-CT/TW của Bộ Chính trị về thực hiện
cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí
(Không triển khai cuộc vận động này thì 0đ)
5
2 Tại mỗi trường, có sơ kết việc thực hiện cuộc vận động “Học tập
và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh” và có những giải
pháp tiếp tục thực hiện Chỉ thị 33/CT-TTg ngày 8/9/2006 của Thủ
tướng về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo
dục, có ký kết cam kết thực hiện với các biện pháp cụ thể nhằm thi
cử nghiêm túc, không chạy theo thành tích. Cải tiến phương pháp
dạy và học, tổ chức dạy thêm học thêm theo đúng hướng dẫn của
20
điểm
TT Nội dung, tiêu chí đánh giá
Kết quả
năm học
trước
Kết
quả
năm
Điểm chuẩn
Hệ số 1
Điểm
tự
chấm
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
sinh học chủ động, sáng tạo, không học thuộc lòng chỉ để thi
20
điểm
3.1
- Trường có đổi mới cách ra đề thi, đề kiểm tra, dạy học tích cực (5đ)
(Không thực hiện thì trừ 3đ)
5
3.2
- Trường có tổ chức chuyên đề đổi mới phương pháp ra đề thi, đề
kiểm tra theo quy định hiện hành. (15đ)
(Không thực hiện đổi mới phương pháp ra đề thi, đề kiểm tra trừ 10đ)
15
4
Không để xảy ra các hành vi vi phạm nghiêm trọng về tư tưởng,
văn hoá, đạo đức, lối sống của cán bộ, giáo viên. Kiên quyết xử lý
và giải quyết dứt điểm, đúng pháp luật các tiêu cực trong đơn vị
được phát hiện.
20
điểm
4.1
- Trường không để xảy ra các hành vi vi phạm nghiêm trọng về tư
tưởng, văn hóa, đạo đức, lối sống của CBGVNV (10đ)
(Nếu có 1 hiện tượng vi phạm nghiêm trọng về tư tưởng, văn hóa, đạo
đức, lối sống của cán bộ, giáo viên, nhân viên thì mục này không
điểm)
10
4.2
- Xử lý nghiêm và dứt điểm, đúng pháp luật các tiêu cực được phát
hiện (nếu có) (10đ)
(Nếu không có trường hợp nào vi phạm phải xử lý thì mục này được
20
điểm
5.1
- Có các biện pháp để phát hiện các nhân tố tích cực, các điển hình
trong phong trào thi đua. (5đ)
(Nếu không có biện phào nào cụ thể thì mục này không điểm)
5.2
- Có tổ chức biểu dương, khen thưởng các nhân, tố điển hình (10đ)
(Không thực hiện hoạt động này thì cho không điểm)
5.3
- Có phát động thi đua để chào mừng Đại hội thi đua yêu nước ngành
giáo dục lần thứ V và Đại hội Thi đua yêu nước toàn quốc 2010 (5đ)
(Nếu không phát động phong trào thi đua thì 0đ)
IX
SỰ CHỈ ĐẠO VÀ HỖ TRỢ CỦA CẤP ỦY VÀ CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG ĐỐI VỚI NHÀ TRƯỜNG (Hệ số 1)
100
điểm
1
- Trường có văn bản tham mưu với cấp uỷ, chính quyền địa phương
có Nghị quyết và Kế hoạch phát triển giáo dục địa phương đến 2010,
2015. (20đ)
20
2
- Trường có văn bản tham mưu với chính quyền địa phương ban hành
các văn bản quy định các chế độ chính sách thuộc thẩm quyền đầu tư
ngân sách địa phương cho trường (20đ).
20
3
- Trường có văn bản tham mưu với chính quyền địa phương có nhiều
tự
chấm
Điểm
của
Đoàn
Phương tiện chứng minh
(*)
Đồng
bằng
Miền
núi
1
Hạ tầng kết nối Internet
- Trường học đã kết nối internet (20đ)
(Nếu chưa kết nối internet - tính đến thời điểm kiểm tra - thì trừ lui 5đ )
20
điểm
2
Ứng dụng trong công tác quản lý giáo dục
- Tất cả CBQL của trường có hộp thư riêng (20đ) (Nếu không thì 0đ)
20
điểm
3 Ứng dụng CNTT trong dạy và học
20
điểm
3.1
- Trường có trang bị máy vi tính, projector để phục vụ cho công tác
giảng dạy chung (10đ) (Tuỳ mức độ đầu tư trang thiết bị để cho điểm
từ 0đ đến 10đ)
10
mục đó)
10
Ngày tháng năm 2010
CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN HIỆU TRƯỞNG
Tổng cộng điểm Tiểu học: 1055 điểm đã nhân hệ số (chưa tính điểm thưởng).
A. ĐIỂM THƯỞNG:
- Tham gia các cuộc thi văn hóa, thể thao, văn nghệ, thí nghiệm thực hành, thuyết trình văn học, viết thư quốc tế
UPU, thi GV dạy giỏi, ĐDDH tự làm, giao lưu học sinh giỏi, đạt giải cá nhân từ Nhất đến Ba cấp thành phố mỗi giải
(0,5đ), cấp tỉnh từ giải Nhất đến giải Khuyến khích mỗi giải (1đ); đạt giải đồng đội Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích cấp thành
phố: mỗi giải (1đ), cấp tỉnh mỗi giải (2đ) nhưng tổng công điểm thưởng mục này không quá 30 điểm.
- Vận động sự đóng góp của các tổ chức, cá nhân để phát triển giáo dục ở địa phương (xã hội hóa): nếu vận động
50 triệu đồng thưởng 10đ, cứ tăng thêm 10 triệu thưởng thêm 1đ, nhưng tổng cộng điểm thưởng mục này không quá 25
điểm.
- Hoàn thành các hoạt động do Phòng GD-ĐT giao (tổ chức các phong trào, hỗ trợ về CSVC, nhân sự ): Tốt (5đ),
Khá (3đ), TB (2đ).
B. KHÔNG ĐƯA VÀO DANH SÁCH XÉT TẬP THỂ LAO ĐỘNG XUẤT SẮC:
- Đơn vị có CBGVNV bị kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên ở cấp thành phố.
- Đơn vị để xảy ra hiện tượng tiêu cực trong thi cử bị phát hiện, tố cáo hoặc báo chí lên tiếng phê phán, cấp có
thẩm quyền đã kết luận vi phạm.
- Đơn vị có vi phạm về quản lý tài chính, tài sản buộc phải xuất toán, bồi thường từ 1 triệu đồng trở lên.
- Đơn vị có người vi phạm pháp luật bị Toà án kết án.
- Đơn vị có học sinh tử vong do ngộ độc thực phẩm hoặc tai nạn thương tích nghiêm trọng trong trường học.
- Đơn vị có người sinh con thứ ba.
C. CÁCH THỨC TỔ CHỨC, ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI THI ĐUA:
1. Phân chia khu vực thi đua: Chia làm 2 khu vực để tổ chức thi đua thi đua theo bảng điểm trên.
2. Cách đánh giá thi đua: Cuối năm học, mỗi trường tự tổ chức kiểm tra, chấm điểm thi đua của đơn vị. Phòng sẽ
tổ chức Đoàn kiểm tra chéo về công tác thi đua theo khu vực và gửi bảng điểm về Phòng. Trên cơ sở kết quả kiểm tra và
kết quả theo dõi thi đua của Phòng, sẽ xếp thứ tự từ đơn vị đạt điểm cao đến đơn vị đạt điểm thấp nhất của mỗi khu vực
làm cơ sở cho việc xét các danh hiệu thi đua và khen thưởng.
Phòng GD&ĐT, quy định điểm để xếp loại như sau: