Đề kiểm tra HKII Vật lí 10 CB - Pdf 16

TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG I KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
Môn: VẬT LÝ- LỚP 10
Thời gian làm bài:45 phút
**********
I- Phần chung (Trắc nghiệm) ( 6 điểm)
Câu 1: . Động lượng của một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v được tính bằng công thức :
A.
p

= m.v B.
p

=
2
1
m.v C.
p

= m.
v

D.
2
.
2
1
vmp =

.
Câu 2: Xét biểu thức tính công A = F.s.cosα. Lực sinh công phát động khi:
A.

C. Thể tích, khối lượng, áp suất. D. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng.
Câu 8: Công thức nào sau đây là công thức biểu diễn định luật Sáclơ?
A.
=
T
p
hằng số B. pV = hằng số C.
=
T
pV
hằng số D.
=
T
V
hằng số
Câu 9: Xét quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí trong một xi lanh. Hỏi khi thể tích khí thay đổi từ 4 lít đến 10 lít
thì áp suất khí trong xi lanh sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?
A. Tăng 2,5 lần. B. Tăng 5 lần. C. Giảm 2,5 lần. D. Giảm 5 lần.
Câu 10: Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử khí lí tưởng là không đúng?
A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn.
B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
C. Các phân tử chuyển động không ngừng.
D. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40cm
3
khí hiđrô ở áp suất 750mm.Hg và nhiệt độ 27
o
C.
Thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn(áp suất 760mm.Hg và nhiệt độ 0
o

35 J B.
=∆
U
-35 J C.
=∆
U
185 J D.
=∆
U
-185 J
Câu 16: Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện ngang S, độ dài ban đầu l
o
, làm bằng chất có suất đàn hồi E, hệ số đàn hồi của
thanh rắn là :
A.
E
l.S
k
o
=
B.
S
l
Ek
o
=
C.
o
l
S

3
J. Hiệu suất của động cơ đó bằng
A. 33%. B. 80%. C. 65%. D. 25%.
Câu 24: Mét sỵi d©y kim lo¹i dµi 1,8m cã ®êng kÝnh 0,8mm. Ngêi ta dïng nã ®Ĩ treo mét vËt nỈng. VËt nµy t¹o nªn mét lùc
kÐo d©y b»ng 25N vµ lµm d©y dµi thªm mét ®o¹n b»ng 1mm . St I©ng cđa kim lo¹i ®ã lµ:
a. 8,95.10
10
Pa B. 7,75.10
10
Pa C. 9,25.10
10
Pa D.8,50.10
10
Pa
Câu 25: Ngun nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí:
A. Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
B. Do chất khí thường có thể tích lớn.
C. Do trong khi chuyển động, các phân tử khí thường va chạm với nhau và va chạm vào thành bình
D. Do chất khí thường được đựng trong bình kín.
II- Tự luận (4 điểm):
Bài 1: Một ơtơ có khối lượng 4 tấn đang chuyển động trên dường nằm ngang với vận tốc 50,4 km/h thì hãm
phanh.Sau khi ơtơ chạy thêm được 10 m thì dừng lại.
a) Tính xung lượng của tổng các lực tác dụng lên ơtơ.
b) Tính cơng và độ lớn của lực hãm.
Bài 2: Ném một vật có khối lượng 200g từ mặt đất theo phương thẳng đứng lên cao với vận tốc 6 m/s tại nơi có gia
tốc trọng trường g =10 m/s
2
. Bỏ

qua sức cản của khơng khí.

0,25đ
Trong đó: m = 4T= 4000kg; v
1
= 50,4km/h = 14 m/s; v
2
= 0 ……………0,25đ
=>
=∆tF
hl
.
- 56000 (N.s) ……………0,25đ
b)
??; ==
hF
FA
h
* Áp dụng định lí động năng:
=
h
F
A

2
– Wđ
1
=
2
1
2
1

2
1
=
)
Bài 2: a) Chọn gốc thế năng của vật tại mặt đất.
* Cơ năng của vật tại mặt đất (tại Đ):
W(Đ)= Wđ(Đ) + W
t
(Đ)=
2
0
2
1
mv
……………0,5đ
= 3,6 (J)
* Do cơ năng của vật đựoc bảo toàn nên W
max
=mgz
max
= 3,6 (J) ……………0,5đ
* Độ cao cực đại:
)(8,1
max
max
m
g
W
z ==
……………0,5đ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status