tre em hoc duoc gi tu cuoc song xung quanh - Pdf 16

Sở Giáo dục - Đào tạo
Thái Bình
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS
Năm học 2007 - 2008
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2 điểm): Có 3 cốc đựng các chất:
Cốc 1: NaHCO
3
và Na
2
CO
3
Cốc 2: Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
Cốc 3: NaHCO
3
và Na
2
SO
4
Chỉ đợc dùng thêm 2 thuốc thử nhận biết ra từng cốc? Viết phơng trình phản ứng.
Câu 2 (3 điểm):
a) Thực hiện sơ đồ biến hoá và ghi rõ điều kiện phản ứng.
C

2 5
0
V O
t

R
3
R
2
+ R
4
+ Br
2
R
5
+ R
6
H
2
S + R
2
R
1
+ R
4
R
5
+ Na
2
SO

5
khối lợng bình tăng thêm 12,6 gam và dẫn tiếp sang bình 2 chứa Ca(OH)
2
d thì tạo ra kết
tủa có khối lợng 50 gam.
Tìm CTPT và CTCT của từng chất.
Câu 5 (3 điểm): 43,6 gam hỗn hợp nhôm oxit và 1 oxit sắt tác dụng vừa đủ với 500 ml dd axit
HCl loãng 4M, cũng lợng hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 2M đợc dd A chất
rắn B. Lấy B nung nóng trong khí CO d tới phản ứng hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn C.
a) Tìm CTPT và CTCT của oxit sắt.
b) Xác định m gam chất rắn C.
Câu 6 (3 điểm): Cho 0,6 mol hỗn hợp A gồm: C
3
H
8
, C
2
H
4
, C
2
H
2
và H
2
có khối lợng 13 gam.
Khi cho hỗn hợp trên qua dd Br
2
d khối lợng bình tăng thêm m gam; hỗn hợp B ra khỏi bình có
thể tích là 6,72 lít (ĐKTC) trong đó khí có khối lợng nhỏ hơn chiếm 8,33% về khối lợng.

2
SO
4
đặc nóng (vừa đủ) được dung dịch B và khí D có mùi xốc. Cho Natri kim loại vào
dung dịch B thu dược khí G và kết tủa M ;Cho khí D tác dụng với dung dịch KOH thu được
dung dịch E, E vừa tác dụng với dd BaCl
2
vừa tác dụng với dd NaOH.
2. Từ quặng pirit (FeS
2
), NaCl, H
2
O, chất xúc tác và các điều kiện cần thiết khác hãy điều
chế : dd FeCl
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
và Fe(OH)
3
.
Bài II: ( 4,5 điểm )
Hãy nêu và giải thích bằng phương trình phản ứng các hiện tượng xảy ra trong từng
thí nghiệm sau :
1. Cho CO

Hoà tan hỗn hợp A thu được từ sự nung bột Al và S bằng dung dịch HCl lấy dư thấy
còn lại 0,04 gam chất rắn và có 1,344 lít khí bay ra ở (đktc). Cho toàn bộ khí đó đi qua dung
dịch Pb(NO
3
)
2
lấy dư, sau phản ứng thu được 7,17 gam kết tủa màu đen.
Xác định phần trăm Al và S trước khi nung.
Cho : Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; H = 1; Pb = 207.
N = 14; O = 16; Ag = 108; K = 39; C = 12
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
2
C c ố A C c ố B
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2004-2005

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HOÁ HỌC ( Vòng 2)
Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian giao đề )
Bài I: ( 6,5 điểm )
1. Một nguyên tố R có hoá trị IV. R tạo hợp chất khí với Hydro ( khí X ), trong đó
Hydro chiếm 25% về khối lượng.
a. Xác định tên nguyên tố R và hợp chất khí X?
b. Trong một ống nghiệm úp ngược vào trong một chậu
nước muối ( có mặt giấy quỳ tím) chứa hỗn hợp khí Cl
2
, X
( như hình vẽ). Đưa toàn bộ thí nghiệm ra ánh sáng.
Giải thích các hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng .
2. Cho sơ đồ:
Xác định A,B,D,E,F,G,M (là ký hiệu chất hữu cơ, vô cơ khác nhau ) và viết các phương

1. Xác định CTPT và tính phần trăm thể tích của A, B .(Các khí đo ở đktc)
2. Nêu phương pháp hoá học làm sạch A có lẫn B.
Bài IV: ( 4 điểm)
Hỗn hợp khí X gồm 0,09 mol C
2
H
2
; 0,15 mol CH
4
và 0,2 mol H
2
. Nung nóng hỗn
hợp khí X với xúc tác Ni ( thể tích Ni không đáng kể ) thu được hỗn hợp Y gồm 5 chất khí.
Cho hỗn hợp Y qua dung dịch Brôm dư thu được hỗn hợp khí A có khối lượng mol phân tử
trung bình ( M
A
)

bằng 16. Khối lượng bình đựng dung dịch Brôm tăng 0,82 gam.
Tính số mol mỗi chất trong A.
Cho : C = 12; O = 16; H = 1
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2004-2005
- ĐÁP ÁN -
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HOÁ HỌC ( Vòng 1)
3
+G
AA
F

= 2CuO ( t
0
C) (1) (0,25 điểm)
Do A tác dụng với H
2
SO
4
đđ thu được khí D: Chứng tỏ chất rắn A có Cu dư.
Cu

+ 2H
2
SO
4
đđ = CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O (2) (0,25 điểm)
CuO + H
2
SO
4
đđ = CuSO
4
+ H
2
O (3) (0,25 điểm)

2
O (7) (0,25 điểm)
( hoặc : KHSO
3
+ KOH

= K
2
SO
3
+ H
2
O )
2KHSO
3
+ 2NaOH =K
2
SO
3
+ Na
2
SO
3
+ 2H
2
O (8) (0,25 điểm)
K
2
SO
3

( t
0
C) (3) (0,25 điểm)
2SO
2
+ O
2
= 2SO
3
( xt: V
2
O
5
, t
0
C) (4) (0,25 điểm)
SO
3
+ H
2
O = H
2
SO
4
(5) (0,25 điểm)
Fe
2
O
3
+ 3H

(SO
4
)
3
: Fe
2
O
3
+3H
2
SO
4
= Fe
2
(SO
4
)
3
+3H
2
O (9) (0,25 điểm)
Fe(OH)
3
: FeCl
3
+ 3NaOH = Fe(OH)
3
+ 3NaCl (10)(0,25 điểm)
Bài II: (4,5 điểm )
1. ( 2,5 điểm )

)
2
+ Ca(OH)
2
= 2CaCO
3
+ 2H
2
O (3) (0,25 điểm)
2. ( 2 điểm )
- Ban đầu có khí mùi xốc ( SO
2
) thoát ra. (0,25 điểm)
Zn + H
2
SO
4đđ
= ZnSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O (1) (0,25 điểm)
- Sau một thời gian thấy xuất hiện kết tủa màu vàng ( S ): Do dd H
2
SO
4
được
pha loãng bởi sản phẩm phản ứng có nước tạo ra. (0,25 điểm)


pddđ
có m ngà
CO
2
Ca(OH)
2
CO
2
Ca(OH)
2
Zn + H
2
SO
4

loãng
= ZnSO
4
+ H
2
. (0,25 điểm)
Bài III: ( 5,5 điểm)
a. ( 3,25 điểm) n = (0,25 điểm)
n = (0,25 điểm)
n = (0,25 điểm)
n = (0,25 điểm)
* Trong cốc A: AgNO
3
+ HCl = AgCl + HNO

= m + m - m = 124,2 + 100 – (0,25x44)
= 213,2 gam (0,25 điểm)
Vậy để cân được cân bằng, cần thêm nước vào cốc A :
m = 213,2 – 202 = 11,2 gam (0,25 điểm)
b. ( 2,25 điểm)
Khối lượng dd A:m

- m = 213,2 – (0,6x143,5) = 127,1 gam.
m = 127,1 : 2 = 63,55 gam (0,25 điểm)
Ta có: n = 0,6 : 2 = 0,3 mol (0,25 điểm)
n = 0,2 : 2 = 0,1 mol (0,25 điểm)
ptpư: K
2
CO
3 dư
+ 2HNO
3
= 2KNO
3
+ CO
2
+ H
2
O (3) (0,25 điểm)
K
2
CO
3 dư
+ 2HCl


(1) (0,25 điểm)
T/h 1: Hỗn hợp A gồm: Al
2
S
3
và Al dư.
Theo gt A tdụng dd HCl dư, sp’còn 0,04 gam chất rắn (Vô lý): T/h 1 loại (0,25 điểm)
5
HNO
3
AgNO
3

C c ố A
C c ố B
HCl
mol
x
x
8,0
5,36100
3,29100
=
K
2
CO
3
mol9,0
138
2,124

3
ddH
2
SO
4
CO
2
H
2
O
AgCl

c cAở ố
1/2dd A
HNO
3
(1/2dd A)
HCl

(1/2dd A)
HNO
3
HCl

K
2
CO
3 pư
CO
2

T/h 2: Hỗn hợp A gồm: Al
2
S
3
và S dư.
Al
2
S
3
+ 6HCl = 2AlCl
3
+ 3H
2
S (2) (0,25 điểm)
H
2
S + Pb(NO
3
)
2
= PbS + 2HNO
3
(3) (0,25 điểm)
n = 1,344 : 22,4 = 0,06mol (0,25 điểm)
Từ (3): n = n = 0,06mol (Vô lý) : T/h 2 loại (0,25 điểm)
Vậy T/h 3: Hỗn hợp A phải gồm:Al
2
S
3
, Aldư, Sdư.( pứ xãy ra không h/toàn) (0,25 điểm)

1.( 3,5 điểm)
a. Công thức R với H là: RH
4
.
Ta có: %H = 25= M
R
= 12 đvC (0,5 điểm)
6
H
2
S
H
2
S PbS
mol03,0
239
17,7
=

(H
2
S, H
2
)
Sdư
H
2
S H
2
Al

S

m
hh
= 1,08 + 1 = 2,08 gam
Al


08,2
10008,1 x
S

(0,75 i m)đ ể
4M
H
x 100
M
RH
4
4 x 100
M
R
+ 4
Vậy nguyên tố R là Cacbon ( C ). Hợp chất khí X là: CH
4
( Metan ) (0,5 điểm)
b. - Màu vàng của khí Cl
2
bị nhạt đi . (0,25 điểm)
*Do sphẩm của p/ứng thế tạo ra CH

5
Cl; M: Na; F: NaOH; G: HCl (1,5 điểm)
C
2
H
5
OH C
2
H
4
+ H
2
O (1) (0,25 điểm)
C
2
H
4
+ H
2
O C
2
H
5
OH (2) (0,5 điểm)
C
2
H
4
+ HCl C
2

2
H
4
+ Br
2
C
2
H
4
Br
2
(1) (0,25 điểm)
+ 2 mẫu không làm mất màu dd Br
2
. Mẫu đó là CO, H
2
.
- Cho 2 mẫu khí còn lại lần lượt qua ống chứa CuO nung nóng.
CuO + CO Cu + CO
2
(2) (0,25 điểm)
CuO + H
2
Cu + H
2
O (3) (0,25 điểm)
+ Dẫn sản phẩm khí thoát ra ở trên qua bình chứa CuSO
4
khan ( màu trắng ). Khí nào
làm CuSO

O (5) (0,25 điểm)
2. ( 3 điểm)
Đặt CTTQ X: C
x
H
y
O
z

C
x
H
y
O
z
+ ( 4x + y -2z)/4 O
2
xCO
2
+ y/2H
2
O (1) (0,5 điểm)
m = = b gam ; m = = gam (0,5 điểm)
m = m - = = gam (0,5 điểm)
Ta có : x : y : z = = 3 : 4 : 2 (0,5 điểm)
Suyra công thức X : (C
3
H
4
O

C
t
0
C
t
0
C
t
0
C
C
H
O
−+
)(
7
3
ba
)
9
(
b
b
+
)
9
(
b
b
+

(0,25 điểm)
Bài III: ( 4,5 điểm )
1. ( 4 điểm )
Đặt A: C
x
H
y
( a mol ) ; B: C
x
H
y
( b mol )
Thay 2 H-C này bằng 1 H-C duy nhất : C
x
H
y
với số mol ( a + b )mol
(x < x < x
/
)
C
x
H
y
+ ( x + y/4) O
2
xCO
2
+ y/2H
2

4
và C
2
H
2
đi qua bình chứa dd Br
2
(dư) thì C
2
H
2
bị giữ lại, khí thoát
ra nguyên chất là CH
4
. Như vậy ta đã làm sạch khí CH
4
có lẫn C
2
H
2
. (0,25 điểm)
C
2
H
2
+ 2Br
2
C
2
H

2
C
2
H
6
(2) (0,25 điểm)
Gọi a, b là số mol C
2
H
2
, C
2
H
4
phản ứng. n = ( 0,09 – a ) mol.
Hỗn hợp Y gồm CH
4
: 0,15 mol ; C
2
H
2


: (0,09 – a ) mol ; C
2
H
4


:(a – b) mol

Br
4
(4) (0,25 điểm)
Theo giả thiết: m + m = 0,82 gam (0,25 điểm)
28(a – b) +26 (0,09- a) = 0,82 14b – a = 0,76 (I) (0,5 điểm)
Hỗn hợp A gồm CH
4
:0,15 mol ; C
2
H
6
:b mol và H
2 dư
: 0,2 – ( a+b) mol (0,25 điểm)
Ta có: m + m +m 30b +16. 0,15 + 2(0,2 – a – b)
n + n + n b + 0,15 + 0,2 – a – b
2b + a = 0,2 (II) (0,5 điểm)
Giải hệ (I, II ); suyra a = 0,08 mol ; b = 0,06 mol (0,5 điểm)
Vậy: n = 0,15 mol ; n = 0,06 mol và n = 0,06 mol (0,75 điểm)
* Có thể giải theo cách viết ptpư : C
2
H
2
+ H
2
C
2
H
4
8


C
2
H
2


C
2
H
6

CH
4

H
2 dư

C
2
H
6

CH
4

H
2 dư

= 16


- Không cân bằng phản ứng hoặc thiếu điều kiện trừ 1/2 số điểm.
- Học sinh có thể giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU Năm học 2007 – 2008
Ngày thi 05 tháng 03 năm 2008
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài I: (5 điểm)
Câu 1: Có hỗn hợp gồm các chất rắn Na
2
CO
3
, NaCl, CaCl
2
, NaHCO
3
. Làm thế nào để thu được
NaCl tinh khiết ? Viết các phương trình phản ứng minh hoạ.
Câu 2: Một số dụng cụ (hoặc chi tiết máy) không thể sơn hoặc tráng men để bảo vệ kim loại. Nêu
ngắn gọn qui trình được thực hiện để bảo vệ kim loại đối với những dụng cụ này.
Bài II: (5 điểm)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng để chứng minh: Metan, benzen đều có thể cho phản ứng thế ;
etilen, axetilen, benzen đều có thể cho phản ứng cộng.
Câu 2: Một hidrocacbon (công thức C
n
H
2n+2
) ở thể khí có thể tích 224ml (đktc). Đốt cháy hoàn

trong dung dịch AgNO
3
, kết thúc phản ứng thì khối lượng thanh kim loại bây giờ lại nặng thêm so
với ban đầu. Cho biết: R có hoá trị II; tất cả kim loại sinh ra đều bám vào thanh R; phần khối
lượng nặng thêm gấp 75,5 lần phần khối lượng nhẹ bớt đi; số mol kim loại bám vào thanh R trong
hai thí nghiệm trên đều bằng nhau.
1) Xác định kim loại R.
2) Nếu thanh R đem thí nghiệm có khối lượng 20g ; dung dịch CuSO
4
có thể tích 125 ml
và nồng độ 0,8M thì trong thí nghiệm với dung dịch AgNO
3
, thanh kim loại tăng bao
nhiêu phần trăm về khối lượng ? Thể tích dung dịch AgNO
3
0,4M cần dùng là bao
nhiêu ml ?
Cho: C = 12 H = 1 O = 16 N = 14 Cl = 35,5 Fe = 56
Mg = 24 Zn = 65 Cu = 64 Al = 27 Cd = 112 Ag = 108
9
b b b
Ca = 40 Ba = 137
Ghi chú: Thí sinh được dùng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố hóa học
- Hết -
Họ và tên thí sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh : . . . . . . . . Chữ ký GT 1 : . . . . . . . .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU Năm học 2007 – 2008
Ngày thi 05 tháng 03 năm 2008
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN HÓA HỌC
(Hướng dẫn chấm gồm 2 trang)

2
CO
3
. Cho HCl dư vào, xảy ra phản ứng giữa HCl với Na
2
CO
3
và với NaHCO
3
. Cô cạn dung
dịch đến khan thu được NaCl tinh khiết).
Nếu làm cách khác có nhiều phương trình phản ứng hơn, vẫn được đủ số điểm theo thành phần
điểm nêu trên.
Câu 2:Người ta thực hiện 5 bước sau: Mỗi bước 0,5 điểm x 5 = 2,5 điểm
Bước 1: Phun nước nóng lên đồ vật để tẩy các vết bẩn dễ tan.
Bước 2: Nhúng đồ vật vào dung dịch kiềm để tẩy những vết bẩn có tính axit.
Bước 3: Nhúng đồ vật vào dung dịch axit để trung hoà kiềm, đồng thời tẩy những vết bẩn có tính
bazơ như oxit, hidroxit kim loại. Trong dung dịch axit có chứa chất kìm hãm để không làm hại
kim loại.
Bước 4: Cho đồ vật qua buồng phun nước sôi để tẩy rửa hết axit cũng như các chất bẩn còn bám
trên kim loại.
Bước 5: Nhúng đồ vật vào mỡ sôi để bảo vệ kim loại.
Bài II: (5 điểm)
Câu 1: 2,5 điểm
Viết phương trình phản ứng (có đầy đủ điều kiện phản ứng), mỗi phương trình 0,5 điểm
CH
4
+ Cl
2


2
Br-CH
2
Br
CH

CH + Br
2


CHBr = CHBr
( Hoặc CH

CH + 2Br
2


CHBr
2
-CHBr
2
)
C
6
H
6
+ 3H
2

0

2
dư thì số mol CO
2
= số mol CaCO
3
= 0,01
Xác định được n = 1, suy ra công thức CH
4
1 điểm
TH 2: Nếu CO
2
phản ứng tạo 2 muối. Suy ra số mol CO
2
= 0,03
Xác định được n = 3, suy ra công thức C
3
H
8
1 điểm
Bài III: (5 điểm)
Câu 1: 2,5 điểm
Số mol H
2
= 0,16

số mol H = 0,32 = số mol Cl
Khối lượng muối khan = khối lượng hỗn hợp kim loại + khối lượng clo
= 8,68 + 0,32.35.5 = 20,04 (g)
Giải theo cách khác, đúng vẫn được đủ số điểm.
Câu 2: 2,5 điểm

CuSO
4
+ Cu 0,25 điểm
x x
R + 2AgNO
3


R(NO
3
)
2
+ 2Ag 0,25 điểm
0,5x x x
Đặt x là số mol kim loại bám vào thanh R.
Phần khối lượng nhẹ bớt đi = (M
R
-64)x 0,5 điểm
Phần khối lượng tăng thêm = (216 - M
R
).0,5x 0,5 điểm
Theo đề ta có: (216 - M
R
).0,5x = 75,5.(M
R
-64)x 0,5 điểm
Giải ra M
R
= 65. Suy ra kim loại R là kẽm (Zn) 1 điểm
2) Số mol CuSO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status