GIAO AN LOP 1- CA NAM (2009- 2010 ) LAN - Pdf 16

Tuần 1
Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Học vần
ổn định tổ chức
I. Mục TIÊU:
- Bớc đầu cho HS làm quen với nhau: Làm quen với bạn bè, thầy cô giáo.
+ Giỳp HS nm c v trớ ch ngi ca mỡnh lp hc.
+ Bc u bit bn, t v nhúm ca mỡnh.
+ Bit t gii thiu v mỡnh.
- GV đa ra một số quy định về môn Tiếng Việt theo yêu cầu HS phải thực hiện
tốt.
II. Các hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức lớp:
1. Sp xp v trớ, ch ngi cho HS.
2. Biờn ch t v bu ban cỏn s lp.
2. Một số quy định về nề nếp trờng và lớp yêu cầu HS phải thực hiện:
GV nêu quy định ở trờng và ở lớp cho HS.
- Quy định của nhà trờng:
+ Phải ăn mặc đồng phục vào sáng thứ hai khi đến trờng.
+ Phải chuẩn bị đầy đủ sách vở đồ dùng khi đến lớp.
+ Không đợc mang quà đến trờng.
+ Không đợc bứt cây, bẻ cành.
+ Phải biết giữ vệ sinh công cộng và vệ sinh cá nhân . .
- Quy định khi đến lớp:
Hằng ngày mang đầy đủ SGK và đồ dùng học tập (nh Bảng con, phấn, giẻ lau,
Bút, thớc kẻ, Bộ thực hành Toán và Tiếng Việt . )theo thời khoá biểu.
- GV nêu y/c về NN chung trớc lớp:
NN ra vào lớp, cách giơ tay khi phát biểu, cách trả lời khi cô giáo hỏi, cách giơ
bảng và để bảng theo hiệu lệnh, cách mở sách, vở; cách cầm sách khi đọc
- GVHD học sinh thực hành 1 số qđ trong giờ học TV
HSTH (cá nhân, cả lớp)

- GVnêu yêu cầu: hãy GT với bạn bên cạnh mình
những điều em thích?
?: Những điều em thích có hoàn toàn giống bạn
không?
- GV KL: Mỗi ngời đều có những điều mình thích và
những điều mình không thích. Chúng ta phải tôn trọng
những sở thích riêng của bạn khác.
3. HĐ 3: Hãy kể về ngày đầu tiên đi học của mình:
- GV nêu yêu cầu:
?: Em đã mong chờ, CB cho ngày đầu tiên đi học nh
thế nào?
?: Bố mẹ và mọi ngời trong GĐ em đã quan tâm CB
cho ngày đầu tiên đi học của em nh thế nào?
?: Em có thấy vui khi ngày đầu tiên đi học không?
?: Em làm gì để xứng đáng là HS lớp 1.
* GV kết luận: - Vào lớp 1 các em sẽ có thêm bạn mới,
thấy cô giáo mới, các em sẽ đợc học nhiều điều mới lạ.
- Đi học là niềm vui, là quyền của trẻ em.
- E và các bạn sẽ cố gắng chăm ngoan, học giỏi.
4. Củng cố - Dặn dò:
- GV củng cố lại nội dung bài học.
- HD chuẩn bị bài sau.
- HS lắng nghe GV giới
thiệu luật chơi và cách chơi.
- HS chơi thử.
- HS tham gia trò chơi.
- HS quan sát ảnh trong SGK
và thảo luận nhóm đôi.
- Các nhóm HS trả lời.
- HS nhận xét bổ sung.

- HS: Bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
2. Dạy bài mới:
* HĐ 1: GV giới thiệu các nét cơ bản:
V1:Nhận diện nét:
- GV viết lên bảng các nét cơ bản, GV giới thiệu tên từng nét:
+ Nét ngang: - + Nét cong hở phải: c + Nét móc ngợc.
+ Nét sổ thẳng: | + Nét cong hở trái
+ Nét xiên trái: / + Nét cong khép kín: o + Nét móc hai đầu.
+ Nét xiên phải:\ + Nét khuyết trên.
+ Nét móc xuôi. + Nét khuyết dới.
- HS ghi nhớ:
- HSTL, quan sát và TLCH:
+Các nét đó giống nh vật gì, hay cái gì?
V2: Phát âm:
GV chỉ và đọc tên từng nét
HS đọc lại: cá nhân, cả lớp.
GV viết những nét đó.HS nhìn và liên hệ thực tế.
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
?: So sánh nét xiên trái, xiên phải? Nét khuyết trên với nét khuyết dới?
* HĐ 2: GVcho HS viết các nét cơ bản:
- GV kẻ bảng và hd HS viết từng nét.
- HS thc hnh vit vo bng con.
- GV quan sát, chỉnh sửa cho HS
Lu ý: Điểm đặt bút, dừng bút. . .
Tiết 2
3. Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc :
+ Đọc trên bảng lớp: GV chỉ cho HS đọc các nét CB theo thứ tự và không theo
thứ tự (HS đọc cá nhân)

trong giờ học Toán?
* GV tổng kết: Học Toán cá nhân là quan
trọng nhất. Các em tự học, tự làm bài, tự
kiểm tra kết quả của mình theo HD của GV.
4. GT yêu cầu HS cần đạt đợc sau khi học
Toán 1:
5. GT đồ dùng học Toán lớp 1:
- GV Yêu cầu HS mở hộp đồ dùng
- GT tên gọi, cách giữ gìn đồ dùng.
6. Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại những đồ dùng học
Toán.
- HD chuẩn bị bài sau.
- HS mở trang" Tiết học đầu tiên"
+ HS quan sát tìm hiểu về các kí hiệu
trong SGK Toán 1.
+ HS nêu những quy định đó.
+ Gọi HS nhắc lại những quy định
trong SGK Toán 1.
- HS quan sát ảnh trong SGK và thảo
luận nhóm đôi.
- Các nhóm HS trả lời.
- HS nhận xét bổ sung
Biết đếm, đọc, viết, so sánh 2 số, làm
tính cộng, trừ, nhận biết hình vẽ, nêu đ-
ợc bài toán nêu phép tính, giải bài toán,
biết đo độ dài, xem lịch hàng ngày.
- HS quan sát và nêu tên gọi các đồ
dùng học Toán 1.
- Cho HS nhắc lại.

- GV phát âm mẫu e (nêu cách phát âm)
- GV cho HS tập phát âm e nhiều lần: cá nhân,
nhóm, lớp
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
- GV cho HS tìm chữ e trong bộ thực hành.
+Viết mẫu và HD viết chữ e trên bảng con:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết.
- Cho HS viết vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
* H/S liên hệ: Tìm tiếng có âm e?
tiết 2:
HĐ 3: Luyện tập
*Luyện đọc chữ ghi âm e:
+Đọc trên bảng lớp:HSLĐ cá nhân toàn bộ phần
ghi bảng tiết 1
+ Đọc trong sgk: - GV đọc mẫu
- HSLĐ: cá nhân, lớp.
- GV chỉnh sửa.
* Luyện viết
- Gv cho HS mở vở TV1 bài 1 và LV(tô) bài theo
chữ viết mẫu.
GV nhận xét, chỉnh sửa.
Lu ý: T thế viết của H/S.
- HS quan sát.
- HS quan sát.
- Chữ e giống hình một sợi dây
vắt chéo
- HS phát âm cá nhân, nhóm,
lớp
- Nhận xét, chỉnh sửa.

- HS viết vào vở.
- HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi theo gợi ý của Gv để luyện
nói
-HS chi trũ chi theo yờu cu
ca giỏo viờn.
- HS lng nghe v ghi nh.
Toán(2)
nhiều hơn, ít hơn
I. Mục TIÊU: * Giúp học sinh:
- Biết so sánh số lợng 2 nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ" Nhiều hơn", " ít hơn" khi so sánh về số lợng các nhóm đồ
vật.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh sách giáo khoa.
- Bộ học Toán.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. ổn định tổ chức lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra đồ dùng của HS.
- Nhận xét tuyên dơng, nhắc nhở.
3.Bài mới
* HĐ 1: So sánh số lợng đồ vật:
- GV đính 5 chấm tròn đỏ và 3 chấm tròn
xanh
Hỏi: Số chấm tròn đỏ so với số chấm tròn
xanh ntn?
- HSTL GVKL: Số chấm tròn đỏ nhiều
hơn số chấm tròn xanh .Số chấm tròn

- GV nhận xét khen ngợi.
4. Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại nội dung bài
- HD chuẩn bị bài sau.
- Cho HS lên đặt mỗi cốc một cái thìa.
- Có 1 cái cốc cha có thìa.
- HS nhắc lại:
:" Số cốc nhiều hơn số thìa." ." Số thìa
ít hơn số cốc."
- HS nêu lại 2 ví dụ trên.
- Hs quan sát và lắng nghe để ghi nhớ:
Nhóm nào có đối tợng bị thừa ra thì
nhóm đó có số lợng nhiều hơn; nhóm kia
có số lợng ít hơn.
- HS so sánh thực tế.
- HS nghe GVHD cách chơi và tham gia
chơi.
- Nhận xét, tuyên dơng.
- Cho HS nhắc lại.
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
Âm nhạc
Học bài hát: Quê Hơng tơi đẹp.
I: Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết vỗ tay theo bài hát.
II- giáo viên chuẩn bị.
Hát chuẩn xác bài: Quê Hơng tơi đẹp; tranh minh hoạ.
III- các hoạt động dạy học
A.bài mới:
1.GTB

III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc: e
- Gọi HS chỉ chữ e trong : bé, me, ve, xe
- GV nhận xét ghi điểm.
2. Dạy bài mới:
* HĐ 1:G.thiệu bài:
- HS quan sỏt tranh tr li cõu hi: Cỏc
tranh v ai v v gỡ? ( bộ, bờ, b, búng )
- GV gii thớch bộ, bờ, b, búng l cỏc
ting ging nhau ch u cú õm b -
GV ghi " b"
- GV ch bng v phỏt õm "b": mụi
ngm li, bt hi ra. - HS phỏt õm theo.
* HĐ 2: Dạy chữ ghi âm
+ Nhận diện chữ:
- HS HS đọc: e.
- HS chỉ chữ e trong : bé, me, ve, xe.
- Nhận xét ghi điểm.
- HS lắng nghe.
8
- GV viết chữ lên bảng và gt âm b, chữ
b.
- GV tô âm b và nói v hình dáng của
chữ.
?: Chữ b gồm có mấy nét?
?: So sánh b với e?
+ Ghép chữ và Phát âm:
Phát âm:

?: Em thấy ai đang học bài?
?: Ai đang viết chữ?
?: bạn voi đang làm gì? bạn ấy có biết
đọc chữ không?
?:Ai đang kẻ vở?
?: Hai bạn gái đang làm gì?
?: Các bức tranh này có điểm gì giống
nhau?
- HS quan sát.
- Chữ gồm có 2 nét.
+ Giống nhau: Nét thắt của e giống nét
khuyết trên của b.
+ Khác nhau: b có thêm nét thắt.
- HS phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS tìm chữ b trong bộ thực hành.
- HS ghép chữ be
- HS Phân tích chữ be.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS quan sát, nắm đợc quy trình viết chữ
b, be
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS viết vào vở tập viết.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo
gợi ý của Gv để luyện nói.
: + giống nhau: Ai cũng tập trung vào

? Kể tên các đồ vật có dạng hình vuông?
- Gv nêu đặc điểm của hình vuông
* HĐ2: GT hình tròn: (Thực hiện tơng tự nh
hìnhvuông)
* HĐ 3: Thực hành:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS dùng bút màu để tô hình vuông, hình tròn.
- GV nhận xét khen ngợi.
- HDHS làm tơng tự nh bài 1 và 2.
- GV cho HS dùng giấy để gấp nh SGK
* HĐ nối tiếp:
?: Nêu tên các vật có dạng hình vuông. hình tròn ở
lớp
4. Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại nội dung bài
- HD chuẩn bị bài sau.
- HS hát + Giữ trật tự.
- HS so sánh một số đồ vật để
phân biệt nhiều hơn, ít hơn.
- HS quan sát, nhắc lại.
- HS thực hiện theo y/c của GV
- HS kể tên.
- HS nhắc lại.
* Bài 1 + Bài 2:
- Hs nêu yêu cầu.
- HS dùng bút màu để tô hình
vuông hình tròn.
* Bài 3:
(HS làm tơng tự)


- GV cho HS quan sát hình trang 4.
?: Hãy chỉ tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
- Bớc 2: HĐ cả lớp: - GV treo tranh, gọi HS lên
chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể.
- Nhận xét bổ sung.
- Cho HS nhắc lại.
* HĐ 2: Quan sát tranh:
+ Mục tiêu: HS quan sát tranh về một số hoạt
động của cơ thể.
+ Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc nhóm 2:
- GV cho HS quan sát hình trang 5.
?: Hãy chỉ xem các bạn trong từng hình đang làm
gì?
?: Cơ thể chúng ta gồm mấy phần?
- Bớc 2: HĐ cả lớp:
- GV gọi HS lên trả lời câu hỏi của GV
- Nhận xét bổ sung.
- GVKL cho HĐ2.
: Cơ thể chúng ta gồm 3 phần: đầu, mình, chân
tay. Chúng ta nên tích cực vận động cho cơ thể
khoẻ mạnh.
- Cho HS nhắc lại.
* HĐ 3:Tập thể dục:
+ Mục tiêu: Gây hứng thú rèn luyện thân thể
cho HS.
+ Cách tiến hành:
- Bớc 1: GV - HS hát câu hát: "Cúi mãi mỏi"
- Bớc 2:Làm động tác mẫu, HS hát và tập theo:
* C1: Cúi gập ngời rồi đứng thẳng dậy.

cơ thể. Ai nhanh hơn sẽ chiến thắng.
3. Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học- HD về
nhà.
- Một số HS thực hiện lại.
- HS tập theo lớp
- Nhận xét chỉnh sửa.
- HS nghe GV phổ biến cách chơi,
luật chơi và tham gia chơi.
- CB bài sau.
- VN luyện tập TDTXuyên
Thứ sáu ngày 21 tháng 8 năm 2009
Học vần
Bài 3: Dấu sắc(/)
I. Mục TIÊU:
- HS nhận biết đợc dấu sắc và thanh sắc.
- Đọc đợc tiếng bé
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
II. đồ dùng dạy học:
- GV: Các vật tựa dấu sắc, tranh minh hoạ.
- HS: Bảng con, bộ chữ thực hành.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV cho 2 HS đọc: b, be
-Cho HS viết vào BCon: be
- GV nhận xét ghi điểm.
2. Dạy bài mới:
tiết 1:
* HĐ 1: Gii thiu du thanh:

?: Hình trong trang 8 vẽ gì?
- GV ghi bảng :be bé
HD cách đọc: be bé
HS luyện đọc be bé: cá nhân,
lớp
+ GV chỉnh sửa.
+ HS viết dấu sắc trong bảng con:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa.

tiết 2:
HĐ 3: Luyện tập
*Luyện đọc:
+Đọc trên bảng lớp:HSLĐ cá nhân
toàn bộ phần ghi bảng tiết 1(Theo thứ tự
và khong theo thứ tự.)
+ Đọc trong sgk:
- GV đọc mẫu - HD cách đọc
HSLĐ cá nhân - GV theo dõi, chỉnh
sửa.
*Luyện viết:
- GV cho HS viết vào vở TV1/1, Gv theo
dõi, chỉnh sửa.
- GVnhận xét chấm điểm cho HS.
*Luyện nói:
- GV cho HS quan sát tranh.
?: Quan sát tranh em thấy các bạn đang
làm gì?
?: Các bức tranh có điểm gì giống nhau?

Toán(4)
hình tam giác
I. Mục TIÊU:- Giúp học sinh:
- Nhận biết đợc hình tam giác và nêu tên đúng hình tam giác.
- Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật.
II. Đồ dùng dạy học:- Hình tam giác và một số đồ vật thật.
- Bộ học Toán.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. ổn định tổ chức lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS lấy hình tròn và hình
vuông theo yêu cầu của GV
- Nhận xét tuyên dơng, ghi điểm.
3.Bài mới
* HĐ 1:GT hình tam giác:
- GV đa lần lợt từng tấm bìa hình tam giác
cho HS xem và nói:" Đây là hình tam
giác"
- GVcho HS lấy một hình tam giáctong bộ
đồ dùng toán đặt lên bàn và nói tên hình
đó.
?: Kể tên các đồ vật có dạng hình tam
giác?
* HĐ 2:Thực hành xếp hình
- GV yêu cầu HS xếp theo mẫu SGK.
- Cho HS đặt tên.
- Cho HS tô màu hình SGK
- Nhận xét, tuyên dơng.
* HĐ 3: Trò chơi:

- HS có ý thức , tổ chức , kỷ luật.
- HS biết công việc tuần sau.
B.Nội dung sinh hoạt:
15
Thủ công(1)
Giới thiệu một số loại giấy bìa và dụng cụ học thủ công.
I.Mục tiêu.
HS biết một số loại giấy bìa và dụng cụ học thủ công.
GD cho HS có ý thức giữ gìn đồ dùng học tập, giữ vệ sinh lớp học khi học môn
thủ công.
II.Đồ dùng dạy học:
Các loại giấy màu, bìa và dụng cụ học thủ công . .
III.Các hoạt động dạy học.
A.Bài cũ:
GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng môn học của HS.
B.Bài mới:
1.GTB
2.Dạy bài mới.
*Hoạt động 1:Giới thiệu giấy, bìa.
-Giấy, bìa đợc làm từ bột của nhiều loại cây nh: tre, nứa, bồ đề. . .
- Để pb đợc giấy, bìa, GV gt quyển vở hay sách.Sau đó, GVGT giấy màu để học thủ
công, mặt trớc là các màu: xanh, đỏ, tím, vảng. . . mặt sau có kẻ ô.
*Hoạt động 2:Giới thiệu dụng cụ học thủ công.
GV giới thiệu cho HS biết một số dụng cụ học thủ công.
- Thớc kẻ: làm bằng gỗ,hoặc nhựa; dùng để đo chiều dài .
- Bút chì: dùng để kẻ, vẽ
- Kéo: dùng để cắt giấy. . .
- Hồ dán: dùng để dán giấy . . .
*Củng cố, dặn dò:
- GV n/x gìơ học(về tinh thần ht, ý thức tổ chức kỷ luật của HS trong giờ.)

* HĐ 2: Dạy dấu thanh:
+ Nhận diện dấu: DấU ?:
- GV viết dấu lên bảng và nói: Dấu hỏi
là một nét móc.
- Cho HS lấy dấu hỏi.
?: Dấu hỏi giống vật gì?
+ Ghép chữ + Phát âm:
- GV cho HS ghép tiếng bẻ.
?: Vị trí của dấu hỏi?
- Cho HS phân tích tiếng bẻ
- Cho HS luyện đọc.
?: Tìm các đồ vật, sự vật chỉ
DấU . :
- GV viết dấu lên bảng và nói: Dấu" ." là
dấu chấm.
- Cho HS lấy dấu chấm.
?: Dấu chấm giống vật gì?
+ Ghép chữ + Phát âm:
- GV cho HS ghép tiếng bẹ.
?: Vị trí của dấu hỏi?
- Cho HS phân tích tiếng bẹ
- Cho HS luyện đọc.
?: Tìm các đồ vật, sự vật chỉ
+ HS viết dấu trong bảng con:
- HS viết vào BCon: be bé.

- HS lắng nghe.
- HS quan sát.
- HS lấy dấu hỏi
- Dấu hỏi giống cái móc câu, cổ con

chữ viết mẫu
- GV nêu lại cách viết và y/c HS LV bài
theo chữ viết mẫu.
GV nhận xét, chỉnh sửa.
*Luyện nói:
- GV cho HS quan sát tranh Và TLCH:
?: Quan sát tranh em thấy gì?
?: Các bức tranh có điểm gì giống và
khác nhau?
?:Em thích bức tranh nào nhất?Vì sao?
3. Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học.
- HD về nhà.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS viết vào vở:bẻ, bẹ.
- HS nêu tên bài LN.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo
gợi ý của Gv để luyện nói.
: + Khác nhau: Các hoạt động khác nhau
- HS đọc lại bài.
- CB bài sau.
Đạo đức(2)
em là học sinh lớp một(tiết 2)
I. Mục TIêU:
- Bớc đầu biết trẻ em 6 tuổi đợc đi học
- Biết tên trờng, lớp, trên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp.
- Bớc đầu biết giới thiệu về tên mình, những điêù mình thích trớc lớp.
- Biết tự giới thiệu về bản thân một các mạnh dạn( Khuyến khích học sinh chứ

vui
+ T5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trờng
lớp. cả nhà đều vui vì Mai đã là HS lớp 1
rồi.
*Hoạt động 2: Múa, hát, đọc thơ về chủ
đề" Trờng em"
- GV cho HS thực hiện.
- Nhận xét, tuyên dơng.
: + TE có quyền có họ tên, đợc đi học.
+ Các em tự hào đã trở thành HS lớp 1.
+ Các em sẽ cố gắng ngoan, học giỏi để
xứng đáng là HS lớp 1.
3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét, hớng dẫn về nhà
- HS QST bài 4 và chuẩn bị kể chuyện
theo tranh
- HS kể chuyện theo nhóm 2
- 2 - 3 HS kể chuyện trớc lớp
- Nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe GV kể chuyện và cảm
nhận về nội dung của câu chuyện.
- HS thực hiện hát, múa, kể chuyện
hoặc đọc thơ theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Học vần
bài 5: , ~
I. Mục TIÊU:
- HS nhận biết đợc dấu huyền và dấu ngã.
- Đọc đợc tiếng bè, bẽ.

- Cho HS lấy dấu ngã.
?: Dấu ngã giống vật gì?
+ Ghép chữ + Phát âm:
- GV cho HS ghép tiếng bẽ.
?: Vị trí của dấu hỏi?
- Cho HS phân tích tiếng bẽ
- Cho HS luyện đọc.
?: Tìm các đồ vật, sự vật chỉ
+ HS viết dấu trong bảng con:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết: \ ; ~ ;
bè; bẽ
- Cho HS viết vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
tiết 2:
HĐ 3: Luyện tập
*Luyện đọc:
+Đọc trên bảng lớp:HS LĐ cá nhân toàn bộ
phần ghi bảng tiết 1(Theo thứ tự và khong
theo thứ tự.)
+ Đọc trong sgk:
GV đọc mẫu
HSLĐ cá nhân GV theo dõi, chỉnh sửa.
* Luyện viết
- Gv cho HS mở vở TV1/1 bài 4.HS đọc chữ
viết mẫu
- GV nêu lại cách viết và y/c HS LV bài theo
chữ viết mẫu.
GV nhận xét, chỉnh sửa.
*Luyện nói:
- HS lắng nghe.

?: Bè thờng dùng để làm gì?
?: Em đã trông thấy bè bao giờ cha?
3. Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học.
- HD về nhà.
- HSTL câu hỏi theo y/c của GV.
- HS đọc lại bài.
- CB bài sau.
Toán( 5 )
luyện tập
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
- Ghép các hình đã biết thành hình mới.
II. Chuẩn bị:-GV: Các loại hình tròn, que tính.
-HS: - Bộ học toán
III. Các hoạt động dạy học:
hoạt động của GV Hoạt động của HS
* KT bài cũ:
- Gọi HS lấy hình theo yêu cầu của GV.
- Nhận xét ghi điểm.
* HDHS thực hành làm các bài tập:
- Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu khác nhau
để tô vào các hình (hình giống nhau thì tô
cùng màu)
- Bài 2: Cho HS thực hành ghép hình.
+ GV yêu cầu HS lấy: 1 hình vuông, 2 hình tam
giác.
+ GV ghép mẫu cho HS quan sát.
- Yêu cầu HS ghép vào bảng dắt.
- Nhận xét tuyên dơng.

bản thân.
- Nêu đợc ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng, sự
hiểu biết của bản thân.( không bắt buộc HS phaỉ nêu VD đợc)
II. đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ SGK
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Bài cũ:
?: Muốn cho cơ thể phát triển tốt, em cần làm gì?
- GV nhận xét tuyên dơng.
2. Dạy bài mới:
Khởi động: Trò chơi vật tay.
Giáo viên hớng dẫn cách chơi: Học sinh chơi
theo cặp để biết đợc ai là ngời thắng cuộc qua 4 lần
chơi.
Giáo viên kết luận: Các em là ngời có cùng độ
tuổi nhng có em khỏe hơn, có em yếu hơn, có êm cao
hơn, có em thấp hơn. Hình tợng đó nói lên điều gì?
* HĐ 1:Làm việc với SGK:
+ Mục tiêu: HS biết sức lớn thể hiện ở chiều cao, cân
nặng.
+ Cách tiến hành:
- Bớc 1: HĐ theo cặp:
- GV cho HS quan sát hình trang 6 và hỏi nhau:
?: Hình nào cho biết sự lớn lên của em bé?
?: 2 bạn đang làm gì? Các bạn muốn biết điều gì?
?: Các em bé bắt đầu tập làm gì? Em đã biết thêm điều
gì?
?: Hãy chỉ tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
- Bớc 2: HĐ cả lớp:

- Nhận xét bổ sung.
- HS thi vẽ.
- Nhận xét
22
- GV gọi HS lên trả lời câu hỏi của GV:
?: Dựa vào đo, em có nhận xét gì về sự lớn lên của các
bạn?
?: Điều đó có đáng lo không?
GVKL: + Sự lớn lên của các em không thể giống
nhau.
+ Các em cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn SK,
không ốm đau sẽ chóng lớn hơn.
3. Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học.
- HD về nhà.
- CB bài sau.
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
Thứ t ngày 26 tháng 8 năm 2009
Học vần
bài 6: ôn tập
I. Mục TIÊU:
- HS nhận biết các âm và chữ e, b và các dấu thanh ngang( huyền, sắc, hỏi, ngã,
nặng)
- HS đọc đợc tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
- Tô đợc e, b, bé và các dấu thanh.
II. đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng ôn, tranh minh hoạ.
- HS: Bảng con, bộ chữ thực hành.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- HS phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS đọc các từ trong bảng ôn cá nhân,
nhóm, lớp.
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
23
đọc trơn)
- Gv chỉnh sửa, giảng từ.
+ HS viết trong bảng con:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết.
- Cho HS viết vào b.con
- Yêu cầu HS tô trong vở viết.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
tiết 2:
HĐ 3: Luyện tập
*Luyện đọc:
- Gv cho HS luyện đọc bài ở lớp tiết 1.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- GV cho HS quan sát tranh: Be bé.
: Đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ
lại của thế giới có thực
*Luyện viết:
- GV cho HS tô vào vở, Gv HDHD
yếu.
- GVnhận xét chấm điểm cho HS.
*Luyện nói:
- GV cho HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi:
?: Em trông thấy con vật, quả này ch-
a?

- Bộ học Toán.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. ổn định tổ chức lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS nêu tên và nhận diện

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
24
các hình đã học
- Nhận xét tuyên dơng, ghi điểm.
3.Bài mới
* HĐ 1:GT số 1:
+ Bớc 1: GV cho HS quan sát các nhóm
có 1 phần tử.
: Có 1 bạn gái, có 1 chấm tròn
+ Bớc 2: GVHD nhận ra đặc điểm chung:
: GV chỉ và nêu: Có 1 bạn gái , có 1
chấm tròn đều có số lợng là 1. Ta dùng
1 số để chỉ số lợng của mỗi nhóm đồ vật
đó. Số "một" đợc viết bằng chữ số 1. Ta
viết nh sau: 1.
- Cho HS quan sát số in, số viết
- Gọi HS đọc số 1
* HĐ 2:GT số 2. 3(tơng tự)
* HĐ 3:Thực hành
- GV HD viết số
- Cho HS viết vào vở.
- GVQS uốn nắn
- Cho HS đọc yêu cầu rồi làm bài và

- HS gắn chấm tròn, HS giơ số tơng ứng.
- Cho HS nhắc lại.
Âm nhạc(2)
Ôn tập bài: Quê Hơng tơi đẹp
I: Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát.
II- giáo viên chuẩn bị.
Chuẩn bị động tác vận động phụ hoạ.
III- các hoạt động dậy học
1- Hoạt động 1: Ôn bài hát: Quê Hơng tơi đẹp.
- GV tổ chức cho HS ôn luyện bài hát: hát cá nhân, nhóm, cả lớp.
- Cho h/s hát kết hợp với vỗ tay, chuyển dịch chân theo nhịp
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status