Họ và tên:. kiểm tra một tiết - Mó : 102
Lớp:10 A
Bài số 4
Bi lm :
Cõu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
.A
Cõu
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
.A
Cõu 1: Thuc th thớch hp nhn bt cỏc dd ng trong cỏc l mt nhón gm:NaCl, Na
2
SO
4
l :
A. dung dch BaCl
2
B. Qu tớm v dung dch BaCl
2
C. dung dch BaCl
2
v NaOH D. C A v B
Cõu 2: phõn bit 2 khớ O
2
v O
3
ngi ta dựng dung dch no di õy:
A. dung dch AgNO
3
B. dung dch KI có hồ tinh bột
C. 31,5 gam Na
2
SO
3
B. 25,2 gam Na
2
SO
3
v 5,2 gam NaHSO
3
D. 25,2 gam NaHSO
3
v 5,2 gam Na
2
SO
3
Cõu 7: Trong các phản ứng dới đây, phản ứng nào H
2
S không đóng vai trò là chất khử ?
A. 2 H
2
S + O
2
2 H
2
O + 2S
B. 2 H
2
S + 3O
2
B. Khụng cú hin tng gỡ xy ra
C. Dung dch chuyn thnh mu nõu en
D. To cht rn mu
Cõu 9: Cho cỏc cht: S, SO
2
, H
2
S, H
2
SO
4
. Cú my cht trong s 4 cht ó cho va cú tớnh oxi hoỏ va cú
tớnh kh:
A. 1 B.2 C.3 D.4
Cõu 10: Cho cỏc cht sau õy: H
2
, SO
2
, CO
2
, SO
3
. Cht lm mt mu dung dch Br
2
l:
A. H
2
B. SO
2
C. CO
A
+
)52(
2
OVO
B
+
OH
2
H
2
SO
4
A, B ln lt l:
A. SO
2
v SO
3
B. S v SO
2
C. S v SO
3
D. FeS v SO
3
Cõu 15: Cú 2 bỡnh ng riờng khớ H
2
S v khớ O
2
2
, S. B. Na, Al, I
2
, N
2
.
C. Mg, Ca, N
2
, S . D. Mg, Ca, Au, S.
Câu18:Cho các kim loại:Al,Fe,Cu,Ag,Mg,Au.Số kim loại có thể bị hoà tan bởi H
2
SO
4
đặc,nguội
là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 19:Cho 1mol FeS tác dụng với 3 mol HCl.Thể tích H
2
S thoát ra(đktc) là:
A.6,72lít B.2,34lít C.3,36lít D.2,24lít
Câu 20 :
Khi đun nóng lu huỳnh từ nhiệt độ thờng đến 1700
O
C, sự biến đổi công thức phân tử của lu huỳnh
là
A.
S
8
S
2
SO
4
H
3
PO
4
+ SO
2
+ H
2
O.
A. 5 v 2. B. 2 v 5.
C. 7 v 9. D. 7 v 7.
Cõu 22: Cho phn ng : H
2
SO
4c núng
+ Fe
0
t
A + SO
2
+ H
2
O
A l cht no di õy:
A. Fe
2
+ C 2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O.
B. H
2
SO
4
+ FeO FeSO
4
+ H
2
O.
C. 6H
2
SO
4
+ 2Fe Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O + 3SO
2