A
B
O
M
F
1
F
2
H
x
D
d
1
d
2
I
a
A
B
O
L
M
F
1
F
2
F
K
Đ
CHƯƠNG V
SÓNG ÁNH SÁNG
=
+Trong môi trường có chiết suất n:
n
v
f n
λ
λ
= =
4.Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng:
-Là hiện tượng tia sáng có thể đi quành ra phía sau vật cản (không tuân theo định luật truyền thẳng của ánh sáng).
5.Hiện tượng giao thoa ánh sáng
Thí nghiệm Y-âng(Young)
Trường hợp ánh sáng đơn sắc.
+Ánh sáng từ đèn Đ phát ra cho qua kính lọc sắc. Tạo
ra ánh sáng đơn sắc
+Chùm sáng sau khi qua F chiếu vào F
1
và F
2
tạo thành
Hai nguồn phát sóng kết hợp (cùng bước sóng và hiệu số pha không đổi theo thời
gian)
+Đặt mắt sau màn M quan sát được hiện tượng “có các vạch sáng và vạch tối xen kẽ đều đặn với nhau. Màu sáng là màu của ánh sáng
đơn sắc dùng trong thí nghiệm”
Trường hợp với ánh sáng trắng: Thì ở giữa là vạch sáng màu trắng, hai bên là những dãi màu
cầu vồng biến thiên theo thứ tự “tím trong đỏ ngoài”
Công thức giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
-Hiệu đường đi của hai sóng (hiệu quang trình)
2 1
1
( )
2
d d d k
λ
= − = +
với
k Z∈
F
L
1
L
2
K
P
Vị trí vân tối
1 1
( ) ( ). ; 0; 1
2 2
t
s
D
x k k i k
a
λ
= + = + = ±
+Khi k = 0 là vân tối thứ nhất.
+Khi k =
= 2N
max
Nếu phần thập phân của n >=0,5 thì số vân tối quan sát được
N
t
= 2(N
max
+1)
Ứng dụng hiện tượng giao thoa ánh sáng
-Dùng đo bước sóng ánh sáng qua công thức:
.i a
D
λ
=
Với: + a: khoảng cách giữa hai khe hẹp (m)
+ D:khoảng cách giữa hai khe hẹp đến màn quan sát(m)
+
λ
:bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm (m)
+ i: khoảng vân giao thoa (m)
6.Máy quang phổ-các loại quang phổ
Máy quang phổ lăng kính
Định nghĩa:
-Máy quang phổ lăng kính là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành
những thành phần đơn sắc khác nhau.
-Nó dùng nhận biết thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do
một nguồn sáng phát ra.
Cấu tạo
Ứng dụng
-Dùng nhận biết thành phần cấu tạo của nguồn phát quang phổ vạch phát xạ, xác định thành phần cấu tạo của mẫu vật.
Quang phổ hấp thụ
Định nghĩa
-Quang phổ vạch hấp thụ là một hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
Nguồn phát sinh
-Chiếu một chùm sáng trắng qua một khối khí hay hơi được nung nóng ở nhiệt độ thấp, sẽ thu được quang phổ vạch hấp
thụ.
Đặc điểm
-Vị trí các vạch tối nẳm đúng ở vị trí các vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ của chất khí hay hơi đó.
8.Tia hồng ngoại
Định nghĩa
-Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy và nằm ngoài vùng ánh sáng đỏ của quang phổ, có bước sóng lớn hơn
bước sóng của ánh sáng đỏ
0,76 m
λ µ
≥
Bản chất
-Tia hồng ngoại có bản chất sóng điện từ.
Nguồn phát sinh
-Do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của môi trường phát ra.
-Ở nhiệt độ thấp: chỉ phát tia hồng ngoại; Ở nhiệt độ 500
0
C bắt đầu phát ánh sáng đổ tối.
-50% năng lượng ánh sáng Mặt Trời thuộc năng lượng hồng ngoại.
-Nguồn phát hồng ngoại thường dùng là bóng đèn dây tóc bằng Vônfram nóng sáng, công suất từ 250W-1000W
Tính chất và tác dụng
-Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
-Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại
-Bị hơi nước hấp thụ mạnh
Là ống thủy tinh hút chân không, có gắn 3 điện cực:
+Dây Vônfram được nung nóng dùng làm nguồn phát electron
+Ca tốt K làm bằng kim loại có dạng hình chỏm cầu để làm các electron phóng ra.
+A nốt A đồng thời bằng kim loại, có nguyên tử lượng lớn và khó nóng chảy như: platin, Vônfram… dùng chắn dòng tia
catốt. Hiện điện thế giữa hai cực A-K khoảng vài vạn vôn, Áp suất trong ống chừng 10
-3
mmHg
C ch hot ng
-Khi ni A-K vo hiu in th U
AK
khong vi vn vụn, cỏc electron bt ra khi K to thnh dũng tia Catt.
-Cỏc electron trong chựm tia Catt c tng t trong in trng mnh nờn thu c ng nng ln. Khi n A, chỳng p
vo A xuyờn sõu vo nhng lp bờn trong ca v nguyờn t v tng tỏc vi ht nhõn nguyờn t v cỏc electron cỏc lp
ny. Trong s tng tỏc ú lm phỏt ra bc x in t cú bc súng rt ngn gi l bc x hóm. Hay l tia Rnghen.
Bn cht ca tia X
-Tia X cú bn cht súng in t cú bc súng rt ngn (t 10
-12
-10
-8
m)
-Cú kh nng õm xuyờn mnh. Xuyờn qua cỏc vt thụng thng d dng, qua kim loi thỡ khú khn hn. Kim loi cú khi
lng riờng cng ln thỡ kh nng cn tia X cng tt (lỏ chỡ dy c vi mm cn c tia X)
-Tỏc dng mnh lờn kớnh nh.
-Lm phỏt quang mt s cht
-Cú kh nng Ion húa cht khớ
-Cú tỏc dng sinh li, hy dit t bo, dit khun
Cụng dng
-Trong y hc: dựng chiu in, chp in, cha bnh ung th nụng
-Trong cụng nghip: dựng xỏc nh khuyt tt ca sn phm ỳc.
-Dựng trong ốn hunh quang, mỏy o liu lng tia Rnghen
x k
a
= +
(
k Z
)
Dạng 2 Hai bức xạ - ánh sáng trắng
I. Phơng pháp
+ Trờng hợp 1.
Đặt vấn đề: Cho biết vị trí vân sáng (hay vân tối) x, cho khoảng giới hạn của bớc sóng. Tìm cực đại, cực tiểu của hai bức xạ trùng
nhau?
Giải quyết vấn đề: Hai vân sáng trùng nhau, ta có: x
1
= x
2
2
1 1 2 2 1 2
1
. .k k k k
= =
trong đó k
1
, k
2
= + =
+
mà
2 .
? ? ? ? ? ?
(2 1).
a x
k
k D
< < < < < <
+
Có bao nhiêu giá trị của k thì có bấy nhiêu bức xạ có cực tiểu trùng nhau.
- Vị trí bức xạ bị tắt (cực tiểu): x suy ra
mà
0,4 0,76m m
à à
< <
Dạng 3 tìm khoảng vân - tính chất vân giao thoa
I. Phơng pháp
- Khoảng vân:
D
i
a
=
- Tính chất vân giao thoa: Giả sử vân A cách vân trung tâm một đoạn là x.
Nếu
x
.
' .( 1) ( 1)
a x
d d d d e n e n
D
= =
+ Để O là vân sáng trung tâm thì
0
2 1 0
.
. .( 1)
0 ' 0 ( 1) 0
a x
D e n
d d e n x
D a
= = = =
Trong đó x
0
là độ dịch chuyển của vân sáng trung tâm. Hệ vân cũng dịch chuyển một đoạn x
0
Dạng 6 hiện t ợng tán sắc ánh sáng
I. Phơng pháp
- Sử dụng các công thức của lăng kính:
sini
1
= n. sinr
1
1
= D
min
+ A
- Ta có :
2
b
n a
= +
; a và b là hằng số;
là bớc sóng của ánh sáng đối với lăng kính có chiết suất n.
- Ta có:
c
n
v
=
hay tổng quát
2 1
1 2
n v
n v
=
.
II/ BI TP TRC NGHIM :
Câu 1. Chiếu một chùm ánh sáng trắng tới lăng kính. Phát biểu nào sau đây là đúng với các tia ló?
A. Các tia ló lệch nh nhau C. Tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất
B. Tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất D. Tia màu lam không bị lệch
Cõu8: Trong thớ nghim v giao thoa ỏnh sỏng I-õng. Nu lm thớ nghim vi ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 0,6m thỡ trờn mn
quan sỏt, ta thy cú 6 võn sỏng liờn tip tri di trờn b rng 9mm. Nu lm thớ nghim vi ỏnh sỏng hn tp gm hai bc x cú bc
súng
1
v
2
thỡ ngi ta thy: t mt im M trờn mn n võn sỏng trung tõm cú 3 võn sỏng cựng mu vi võn sỏng trung tõm v ti
M l mt trong 3 võn ú. Bit M cỏch võn trung tõm 10,8mm , bc súng ca bc x
2
l:
A. 0,38m. B. 0,4m. C. 0,76m. D. 0,65m.
Cõu 9: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng ca I-õng. Hai khe hp cỏch nhau 1mm, khong cỏch t mn quan sỏt n mn cha hai
khe hp l 1,25m. nh sỏng dựng trong thớ nghim gm hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 0,64m v
2
= 0,48m. Khong cỏch
t võn sỏng trung tõm n võn sỏng cựng mu vi nú v gn nú nht l:
A. 4,8mm. B. 3,6mm. C. 1,2mm. D. 2,4mm.
Cõu 10: Mt ỏnh sỏng n sc cú bc súng = 0,6670m trong nc cú chit sut n = 4/3. Tớnh bc súng ' ca ỏnh sỏng ú trong
thy tinh cú chit sut n = 1,6.
A. 0,5558m B. 0,5833m C. 0,5883m D. 0,8893m
Cõu 11: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi khe Young, khong cỏch gia hai khe bng 2mm, khong cỏch t hai khe n mn
bng 2m. Ngi ta chiu hai khe ng thi hai bc x cú bc súng
m
à
4,0
1
Cõu 16 : Thc hin giao thoa vi khe Young, khong cỏch gia hai khe bng 1,5mm, khong cỏch t hai khe n mn quan sỏt bng
2m. Hai khe c ri ng thi bng cỏc bc x n sc cú bc súng ln lt l
m
à
48,0
1
=
v
m
à
64,0
2
=
. Xỏc nh
khong cỏch nh nht gia võn sỏng trung tõm v võn sỏng cựng mu vi võn sỏng trung tõm.
A. 5,12mm B. 2,36mm C. 2,56mm D. 1,92mm
Cõu 17: Chiu vo mt bờn ca mt lng kớnh cú gúc chit quang A=60
o
mt chựm ỏnh sỏng trng hp. Bit gúc lch ca tia mu
vng t giỏ tr cc tiu. Tớnh gúc lch ca tia mu tớm. Bit chit sut ca lng kớnh i vi ỏnh sỏng vng bng 1,52 v ỏnh sỏng tớm
bng 1,54
A. 40,72
0
B. 51,2
o
C. 60
o
D. 29,6
o
Cõu 18 : Chn phỏt biu sai v thang súng in t:
Cõu 22 : Trong thớ nghim Y-õng, ỏnh sỏng c dựng l ỏnh sỏng n sc cú = 0,52àm. Khi thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng n
sc cú bc súng thỡ khong võn tng thờm 1,2 ln. Bc súng bng :
A. 0,624àm. B. 4àm. C. 6,2àm. D. 0,4 àm.
Cõu 23: Trong thớ nghim v giao thoa ỏnh sỏng vi hai khe Y- õng, ngun sỏng phỏt ng thi hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
0,6 m
à
=
v
2
0,4 m
à
=
. Bit khong cỏch hai khe a = 0,5 mm, mn cỏch hai khe 2 m. Khong cỏch ngn nht gia cỏc v trớ
trờn mn cú hai võn sỏng ca hai ỏnh sỏng trờn trựng nhau l bao nhiờu?
A. 2,4 mm. B. 1,6 mm. C. 3,2 mm. D. 4,8 mm
Cõu 24: Mt chựm ỏnh sỏng n sc cú bc súng 420 nm i t chõn khụng vo thy tinh cú chit sut vi ỏnh sỏng n sc ny bng
1,5. Bc súng ca ỏnh sỏng ny trong thy tinh bng
A. 210 nm. B. 630 nm. C. 280 nm. D. 420 nm.
Cõu 25: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi hai khe Y-õng cỏch nhau 0,5mm, mn quan sỏt t song song vi mt phng cha
hai khe v cỏch hai khe mt on 2m. Chiu mt bc x n sc cú
= 0,5
à
m vo 2 khe.Ti im M cỏch võn trung tõm 9mm l
A. Võn ti th 4. B. Võn ti th 5. C. Võn sỏng bc 4. D. im bt k.
Cõu 26: Tớnh cht no sau õy khụng phi l tớnh cht ca tia X?
A. Tỏc dng mnh lờn phim nh. B. B lch ng i trong in trng.
C. Cú kh nng ion húa cht khớ. D. Cú kh nng õm xuyờn.
Cõu 27: Trong giao thoa ỏnh sỏng vi thớ nghim Young (I-õng), khong võn l i. Nu t ton b thit b trong cht lng cú chit sut
A. b hp th bi thy tinh v nc. B. lm phỏt quang mt s cht.
C cú tớnh õm xuyờn mnh. D. u b lch trong in trng.
Cõu 34. nh sỏng n sc khi truyn trong mụi trng nc cú bc súng l 0,4
à
m. Bit chit sut ca nc
n = 4/3. nh sỏng ú cú mu A. vng. B. tớm. C. lam. D. lc.
Cõu 35. Cho e = -1,6.10
-19
C; c = 3.10
8
m/s; h = 6,625.10
-34
Js. Mt ng Rnghen phỏt ra bc x cú bc súng nh nht l 6.10
-11
m.
B qua ng nng ca electron bn ra t catot. Hiu in th gia anot v catot l
A. 21 kV B. 18 kV C. 25kV D. 33 kV
Cõu 36. Thc hin giao thoa ỏnh sỏng vi hai khe Iõng (Yuong) cỏch nhau a = 1,2mm. Mn quan sỏt cỏch hai khe mt khong D =
1,5m. Chiu sỏng hai khe bng ỏnh sỏng trng cú 0,40
m
à
m
à
76,0
. Ti im M cỏch võn trng chớnh gia 5mm cú bao nhiờu
tia n sc cho võn ti?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
thi C 2007
Cõu 26: Mt di súng in t trong chõn khụng cú tn s t 4,0.10
14
. B. mi ỏnh sỏng n sc cú bc súng ln hn
2
.
C. hai ỏnh sỏng n sc ú. D. mi ỏnh sỏng n sc cú bc súng trong khong t
1
n
2
.
Cõu 30: Tia hng ngoi v tia Rnghen u cú bn cht l súng in t, cú bc súng di ngn khỏc nhau nờn
A. chỳng b lch khỏc nhau trong t trng u. B. chỳng b lch khỏc nhau trong in trng u.
C. cú kh nng õm xuyờn khỏc nhau. D. chỳng u c s dng trong y t chp X-quang (chp in).
Cõu 31: Trong thớ nghim Iõng (Y-õng) v giao thoa ỏnh sỏng, hai khe hp cỏch nhau mt khong a = 0,5 mm, khong cỏch t mt
phng cha hai khe n mn quan sỏt l D = 1,5 m. Hai khe c chiu bng bc x cú bc song = 0,6 m . Trờn mn thu c
hỡnh nh giao thoa. Ti im M trờn mn cỏch võn sỏng trung tõm (chớnh gia) mt khong 5,4 mm cú võn sỏng bc (th)
A. 4. B. 6. C. 2. D. 3.
thi C 2008
Cõu 32: Trong mt thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng vi ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 540nm thi thu c hờ võn giao
thoa trờn man quan sat co khoang võn i
1
= 0,36 mm. Khi thay anh sang trờn bng anh sang n sc co bc song
2
= 600nm thi thu
c hờ võn giao thoa trờn man quan sat co khoang võn
A. i
2
= 0,50 mm. B. i
2
= 0,40 mm. C. i
-6
m. C. 0,50.10
-6
m. D. 0,55.10
-6
m.
Đề thi CĐ 2009
Câu 37: Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?
A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.10
8
m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 5,5.10
14
Hz. B. 4,5. 10
14
Hz. C. 7,5.10
14
Hz. D. 6,5. 10
14
Hz.
Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm
ở chính giữa). Số vân sáng là
A. 15. B. 17. C. 13. D. 11.
Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ
Đề thi ĐH 2007
Câu 44: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10
-9
m đến 3.10
-7
m là
A. tia Rơnghen. B. tia hồng ngoại. C. tia tử ngoại. D. ánh sáng nhìn thấy.
Câu 45: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng
A. ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà
nó có khả năng hấp thụ.
B. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
C. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.
D. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng.
Câu 46: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu
vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ
của chùm màu chàm.
B. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ
của chùm màu chàm.
C. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
D. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
Câu 47: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn
quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A. 0,40 μm. B. 0,60 μm. C. 0,76 μm. D. 0,48 μm.
Đề thi ĐH 2008
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và
660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách
từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là
A. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
A. 3. B. 8. C. 7. D. 4.
Câu 56: Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Câu 57: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan
sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 450 nm và λ
2
= 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M,
N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân
sáng trùng nhau của hai bức xạ là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 58: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. B. Các vật ở nhiệt độ trên 2000
0
C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Đề thi thử TN 2010
Câu 1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh
sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung
tâm là
A. 0,50mm. B. 0,75mm. C. 1,25mm. D. 1,50mm.
Câu 2. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m,
người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm
bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
A. 0,2µm. B. 0,4µm. C. 0,5µm. D. 0,6µm.
A. 22mm. B. 18mm. C. ±22mm. D. ±18mm.
Câu 5. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa là 2m. Bước sóng
của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10
7
m. Xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm 5,4mm; điểm N ở bên trái và cách vân
trung tâm 9mm. Từ điểm M đến N có bao nhiêu vân sáng?
A. 8. B. 9. C. 7. D. 10.
Câu 6. Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a =
2mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D=2m. Tìm số vân sáng và số vân tối thấy được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng
L = 7,8mm.
A. 7 vân sáng, 8 vân tối. B. 7 vân sáng, 6 vân tối. C. 15 vân sáng, 16 vân tối. D. 15 vân sáng, 14 vân tối.
Câu 7. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young. Nguồn sáng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam để tạo ánh sáng trắng. Bước sóng
của ánh sáng đỏ, lục, lam theo thứ tự là 0,64 μm; 0,54 μm; 0,48 μm. Vân trung tâm là vân sáng trắng ứng với sự chồng chập của ba
vân sáng bậc k=0 của các bức xạ đỏ, lục, lam. Vân sáng trắng đầu tiên kể từ vân trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng
đỏ?
A. 24. B. 27. C. 32. D. 2.