PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG HỌC KỲ II
Trường THCS Hồng Bàng MÔN: TOÁN LỚP 6 – NĂM HỌC 2008 -2009 - Đề 1
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/-TRẮC NGHIỆM (3đ)
Chọn phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: BCNN (3,4, 5, 6 ) = …
a) 120 b) 1 c) 60 d) 360
Câu 2 : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A, B thì:
a) MA + AB = MB
b) MB + BA = NA
c) AM + MB = AB
d) AM + AB
≠
AB
Câu 3: Tìm các cặp số đối nhau:
a) 0,25 và 4 b)
1
2
và –0,5 c)
3
2
và
2
3
−
d) 0,7 và 7
Câu 4: Hỗn số
3
2
7
−
·
·
=xOt yOt
b)
·
·
·
+ =xOt yOt xOy
c)
·
·
·
+ =xOt yOt xOy
và
·
·
=xOt yOt
d)
·
·
·
+ =xOt yOt xOy
và
·
·
≠xOt yOt
Câu 7: Trong các phân số
1 1 5 1
; ; ;
11 2 9 6
a)
3
9
−
b)
28
14
−
c)
14
41
−
d)
41
14
−
Câu 11: Nếu góc A có số đo bằng 35
0
, góc B có số đo bằng 55
0
, ta nói:
a) Góc A và góc B là hai góc kề nhau.
b) Góc A và góc B là hai góc phụ nhau.
c) Góc A và góc B là hai góc bù nhau.
d) Góc A và góc B là hai góc kề bù.
Câu 12: Biết
7 2
9 3
x− =
+ +
÷
Bài 2 : (1,5 đ) Tìm x biết
a)
2 1 7
3 4 12
x + =
b)
1 2
( 1) 0
3 5
x x+ − =
Bài 3 : (2đ) Trường có 1008 học sinh. Số học sinh khối 6 bằng
5
14
tổng số học sinh toàn trường. Số học sinh nữ của
khối 6 bằng
2
5
số học sinh khối 6. Tính số học sinh nữ, số học sinh nam của khối 6 ?
Bài 4: (2đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox và Oy sao cho
·
xOt
= 35
0
,
7 4
− −
÷
=
12 3
4 .
7 4
+
=
3 3
4 .
7 1
+
=
9
4
7
+
=
9
4
7
+
= 5
2
7
(0,75 đ)
b)
− −
+
=
3 4 11
1
4 5 20
− −
+ = −
(0,75 đ)
Bài 2 : (1,5 đ) Tìm x biết
a)
2 1 7
3 4 12
x + =
b)
1 2
( 1) 0
3 5
x x+ − =
2 7 1
3 12 4
x = −
1 2 2
0
3 5 5
x x+ − =
5
14
. 1008 = 360 (hs) ( 0,75 đ)
Số học sinh nữ khối 6 :
2
5
.360 = 144 (hs) ( 0,75 đ)
Số học sinh nam khối 6 : 360 – 144 = 216 ( hs) ( 0,5 đ)
Bài 4: (2đ)
Giải Hình vẽ (0,5đ)
a) Ta có
·
xOt
<
·
xOy
nên tia Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy. (0,5đ)
b) Vì Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy
⇒
·
xOt
+
¶
tOy
=
·
xOy
⇒
25
vì : - Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy.
-
¶
tOy
=
·
xOt
(0,5đ)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG HỌC KỲ II
Trường THCS Hồng Bàng MÔN: TOÁN LỚP 6 – NĂM HỌC 2008 -2009 - Đề 2
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/-TRẮC NGHIỆM (3 đ)
Chọn phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: So sánh rồi điền vào ô trống của
22
7
−
7
22
−
dấu nào trong các dấu sau:
a) > b)
≥
c) < d)
≤
Câu 2: Tìm các cặp số đối nhau:
a) 0,25 và 4 b) –
1
4
Câu 4: Khẳng đònh sau đây đúng
a) Góc lớn hơn góc vuông là góc tù.
b) Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
c) Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù.
Câu 5 : Tìm một số biết
4
5
của nó bằng 6. Số đó bằng :
a)
15
2
b)
2
5
c) 10 d)
24
5
Câu 6: Kết quả của phép tính
4 5
3 2
−
−
là :
a)
23
6
b)
9
5
·
·
·
+ =xOt yOt xOy
và
·
·
=xOt yOt
d)
·
·
·
+ =xOt yOt xOy
và
·
·
≠xOt yOt
Câu 10: Biết
7 2
15 5
x− =
. Vậy x bằng:
a)
7
6
−
b) –9 c)
9
15
b)
5
9
−
c)
1
3
−
d)
1
4
II/- TỰ LUẬN: (7 đ)
Bài 1 : (1,5 đ) Thực hiện phép tính:
a)
5 3
4 1 .
7 4
− −
÷
b)
3 1 5 2
1 . : 0,25
4 5 6 3
− −
+ +
÷
0
.
d) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Vì sao ?
e) So sánh góc tOy và góc xOt ?
f) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy hay không , vì sao ?