UBND HUYỆN TRẦN VĂN VĂN THỜI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 549/PGDĐT-GDMN-TH Huyện Trần Văn Thời, ngày 16 tháng 4 năm 2010
HƯỚNG DẪN
V/v Tuyển sinh vào lớp Mầm non - lớp 1 năm học 2010-2011
Căn cứ Điều lệ trường Mầm non, Tiểu học;
Căn cứ đặc điểm tình hình và yêu cầu phát triển sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
của huyện Trần Văn Thời.
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trần Văn Thời hướng dẫn cụ thể công tác
tuyển sinh vào các lớp mầm non, lớp 1 áp dụng cho năm học 2010 - 2011 như sau:
I. QUY ĐỊNH CHUNG:
1. Đối tượng, điều kiện
1.1. Ngành học Mầm non:
- Nhóm trẻ:
+ Nhóm 1: Từ 19 đến 24 tháng tuổi. Nhóm 2: Từ 25 đến 36 tháng tuổi. Tính từ
tháng sinh đến thời điểm tổ chức tuyển sinh.
- Mẫu giáo: Lớp Mầm (3 tuổi - Sinh năm 2007); Lớp Chồi (4 tuổi - Sinh năm
2006); Lớp Lá (5tuổi - Sinh năm 2005).
1.2. Đối với lớp 1: Từ 6 tuổi (Sinh năm 2004) đến 8 tuổi (Sinh năm 2002). Tính
từ năm sinh đến năm tuyển sinh.
* Các trường hợp gia hạn thêm tuổi: Tất cả học sinh học tại các trường trong
huyện Trần Văn Thời được gia hạn thêm 1 tuổi.
2. Hồ sơ
- Đơn xin dự tuyển (theo mẫu của trường);
- Bản sao giấy khai sinh hợp lệ;
- Các giấy chứng nhận hợp lệ để hưởng chế độ ưu tiên (nếu có);
- Tất cả các loại trên đựng vào bì hồ sơ (20x30).
II. TỔ CHỨC XÉT TUYỂN
1. Thành lập Hội đồng xét tuyển
- Mỗi trường thành lập một Hội đồng tuyển sinh do Hiệu trưởng ra quyết định
thành lập, gồm các thành viên:
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, trở ngại và phát sinh đề nghị báo cáo
đến Phòng Giáo dục và Đào tạo (qua bộ phận chuyên môn mầm non, tiểu học) để kịp
thời có ý kiến chỉ đạo./.
KT. TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
Nơi nhận:
- Các trường MN,TH (để thực hiện);
- Lãnh đạo PGD&ĐT (để báo cáo);
- Lưu: VT.
Phạm Việt Bắc
PHÒNG GD& ĐT TRẦN VĂN THỜI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TRƯỜNG TIỂU HỌC……………. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………… , ngày….tháng….năm 2010
BÁO CÁO TỔNG KẾT CÔNG TÁC TUYỂN SINH
1. Tổng số học sinh dự tuyển:
Trong đó:
Năm
sinh
Độ tuổi Tổng số Nữ Dân tộc
TS trong độ
tuổi
Tỷ lệ
2004 6
2003 7
2002 8
2001 9
2000 10
1999 11
1998 12
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Danh sách này có…/nữ…. Dân tộc……./nữ…
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH LẬP BẢNG
4