ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC SỐ 5 - Pdf 17

Đề THI TH AI (Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1: Hãy sắp xếp trình tự xảy ra ở giai đoạn mở đầu trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực?
1. Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN tại vị trí côđon mở đầu AUG. 2. Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm
gắn với mARN tại vị trí côđon mở đầu AUG.
3. Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành một ribôxôm hoàn chỉnh.
4. Tiểu đơn vị bé của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị lớn tạo thành một ribôxôm hoàn chỉnh. 5. Mêtiônin
- tARN tiến vào khớp với cođôn mở đầu.
Phơng án đúng là: A. 1 3 5. B. 1 5 3. C. 2 4 5. D. 2 5 4.
Câu 2: Phiên mã là quá trình tổng tổng hợp:
A. mARN trên mạch khuôn ADN. B. ARN trên mạch khuôn ADN.
C. tARN trên mạch khuôn ADN. D. ARN trên 2 mạch ADN.
Câu 3: Điền thuật ngữ đã cho vào chỗ ( ) trong câu sau đây:
ở tế bào (1) , mARN sau phiên đợc trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin. Còn ở tế bào (2)
mARN sau phiên mã phải đợc cắt bỏ các (3) , nối các (4) lại với nhau thành mARN trởng thành. a. nhân
sơ b. intron c. êxôn d. nhân thực
Phơng án đúng là:
A.1d, 2a, 3b, 4c C. 1a, 2d, 3b, 4c B. 1a, 2d, 3c, 4b. D. 1d, 2a, 3c, 4d
Câu 4: Một phân tử mARN gồm hai loại ribônuclêôtit A và U thì tối đa số loại bộ ba mã sao có trong phân tử
mARN đó là:
A. 4 loại. B. 6 loại. C. 8 loại. D. 2 loại.
Câu 5: Một tế bào sinh tinh chứa 3 cặp gen dị hợp có kí hiệu
abc
ABC
. Thực tế khi giảm phân bình thờng, tế bào
sinh tinh đó cho mấy loại tinh trùng?
1. 2. 2. 4. 3. 8. Phơng án đúng là:
A. 1 hoặc 2. B. 2 hoặc 3. C. 1 hoặc 3. D. 1 hoặc 2 hoặc 3.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về mã di truyền là không đúng?
A. Mã di truyền là mã bộ ba. B. Mã di truyền có tính chất thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền đợc đọc theo 2 chiều.
Câu 7: ở một loài cây, chiều cao cây do 3 cặp gen không alen quy định nằm trên 3 cặp NST thờng. Mỗi gen trội

= 525. B. T
k
= 125; A
k
= 175; G
k
= 375; X
k
= 525
C. T
k
= 150; A
k
= 450 ; X
k
= 750 ; G
k
= 1050 D. Cha xác định đợc
Câu 11: Gen đa hiệu là:
A. Gen có thể tác động đến sự biểu hiện của tất cả các tính trạng trong cơ thể.
B. Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C. Nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
D. Nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của một tính trạng.
Câu 12: Giả sử F
1
dị hợp n cặp gen, nằm trên n cặp NST thờng. Nếu cho F
1
tự thụ phấn, thì tỷ lệ phân ly kiểu
hình ở F
2

C. Tỷ lệ phân ly kiểu gen. D. s tụ h p t do cua cac gen trong giam phõn va thu tinh.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng cấu trúc của sợi cơ bản?
A. Gồm 8 phân tử prôtêin histôn, các đoạn ADN và 1 đoạn ADN nối.
B. Gồm 8 phân tử prôtêin histôn đợc quấn bởi 1 nguyên 3/4vòng xoắn ADN và 1 đoạn ADN nối.
C. Gồm các nuclêôxôm nối với nhau bằng các đoạn ADN nối.
D. Gồm các nuclêôxôm nối với nhau bằng các đoạn ADN nối và prôtêin histôn.
Câu 17: Một tế bào sinh tinh có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY. Sự phân ly của cặp NST giới tính trong lần
phân bào giảm phân II bị rối loạn. Các loại giao tử có thể tạo thành đối với NST giới tính là: 1. XX , YY
và O. 2. XX, Y và O. 3. YY, X và O. Phơng án đúng là:
A. 1, 2. B. 2, 3 C. 1, 3 D. 1, 2, 3.
Câu 18: Cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac khi không có lactôzơ là:
A. Chất ức chế opêron Lac kiểm soát hiệu ứng lactozơ có khả năng hoạt hóa opêron.
B. Chất ức chế bám vào vùng opêron đình chỉ phiên mã, opêron không hoạt động.
C. Gen cấu trúc đợc phiên mã tổng hợp enzim để phân hủy, hấp thụ lactôzơ.
D. Hoạt tính của các enzim chuyển hóa lactôzơ tăng lên nhiều lần.
Câu 19: Điểm chung giữa quy luật di truyền phân li độc lập và di truyền tơng tác gen là:
1. Đều làm xuất hiện biến dị tổ hợp. 2. Đều có tỷ lệ phân ly kiểu gen ở F
2
giống nhau. 3. Đều có sự
phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các gen không alen.
Phơng án đúng là: A. 1, 2, 3 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 1, 3
Câu 20: Cấu trúc di truyền của quần thể là những đặc điểm về:
A. tần số tơng đối của các alen có trong quần thể.
B. tần số tơng đối giữa các kiểu gen có trong quần thể.
C. tỷ lệ giữa các kiểu gen đồng hợp trội và đồng hợp lặn có trong quần thể.
D. A va B.
Câu 21: Một quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền là 0,2AA : 0,4Aa: 0,4aa. Nếu quần thể không chịu tác động
của đột biến, chọn lọc tự nhiên, di gen, du nhập gen, thì cấu trúc di truyền của quần thể sau 5 thế hệ ngẫu phối
là:
A. 0,3AA : 0,2Aa : 0,5aa. B. 0,35AA : 0,1Aa : 0,55aa. C. 0,16 AA : 0,48Aa : 0,36aa.

aB
aB
.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của bệnh di truyền do gen lặn trên NST X liên
kết với giới tính ở ngời quy định?
A. Tỷ lệ biểu hiện bệnh ở nam giới nhiều hơn ở nữ giới.
B. Hôn nhân cận huyết dễ cho con mang bệnh.
C. Bố mang bệnh thì 1/2 số con gái bị bệnh.
D. Mẹ mang bệnh thì 100% số con trai bị bệnh.
Câu 26: Khi cho lai 2 cây đậu thơm hoa đỏ và hoa trắng đợc F
1
có tỉ lệ 5 hoa trắng : 3 hoa đỏ.
Cho cây hoa đỏ ở F
1
tự thụ phấn đợc F
2
có tổng tỉ lệ kiểu hình (hoa đỏ, trắng) bằng 16.
Giả sử cặp tính trạng trên do 2 cặp gen A, a và B, b quy định. Cây đậu thơm hoa trắng P có kiểu gen là: 1.
Aabb. 2. aaBb. 3. AABb. 4. AaBB.
Phơng án đúng là: A. 1 hoặc 2. B. 3 hoặc 4. C. 1 hoặc 3. D. 2 hoặc 4.
Câu 27: Lai hai dòng cây thuần chủng đều có hoa trắng với nhau, ngời ta thu đợc thế hệ sau 100% số cây con có
hoa màu đỏ. Từ kết quả lai này ta có thể rút ra kết luận gì?
A. Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là alen với nhau.
B. Hoa màu đỏ xuất hiện là do kết quả của sự tơng tác cộng gộp.
C. Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là không alen với nhau.
D. Cha rút ra kết luận gì.
Câu 28: Hãy chọn một loài cây thích hợp nhất trong các loài cây dới đây để có thể áp dụng dùng chất cônsixin
nhằm tạo giống mới đem lại hiệu quả kinh tế cao?
A. Cây lúa. B. Cây đậu tơng. C. Cây củ cải đờng. D. Cây ngô.
Câu 29: Cho cấu trúc di truyền của một số quần thể nh sau: Quần thể I: 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa.

Xử lý bằng một loại enzim cắt giới hạn.
4. Sử dụng enzim nối ligaza gắn lại thành ADN tái tổ hợp 5. Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
Phơng án đúng là:
A. 1 2 3 4 5. B. 1 3 4 2 5. C. 1 3 2 4 5. D. 1 3 5 2 4.
Câu 36: Trong các loại sinh vật sau đây, loại nào không phải là sản phẩm của chuyển ghép gen ?
A. Lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp - carôten trong hạt.
B. Chuột bạch có khối lợng gần gấp đôi so với con chuột bình thờng cùng lứa.
C. Cây dâu tằm có lá to, nhiều, dày, xanh đậm.
D. Vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin làm thuốc chữa bệnh tiểu đờng cho ngời .
Câu 37: Để tiến hành t vấn di truyền có kết quả cần
1. phải chẩn đoán đúng bệnh và xây dựng đợc phả hệ của ngời bệnh. 2. phải xác định đợc tính chất di
truyền của bệnh.
3. tính đợc xác suất sinh ra con bị bệnh và đa ra lời khuyên cho ngời đợc t vấn.
4. đối với ngời có nguy cơ sinh con bị các khuyết tật di truyền mà vẫn muốn sinh con thì nên làm các xét
nghiệm trớc khi sinh.
Phơng án đúng là: A. 1, 3, 4. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 4. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 38: Giả sử một giống cà chua có gen A quy định một tính trạng không mong muốn (dễ mắc bệnh X). Hãy
nêu quy trình tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả năng kháng bệnh X.
1. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. 2. Chọn lọc các gen và tổ hợp gen mong muốn.
3. Tạo dòng thuần chủng.
Phơng án đúng là: A. 1, 2 B.1, 3 C. 2, 3 D. 1, 2, 3
Câu 39: Nguyên nhân và biểu hiện của bệnh phêninkêtô niệu?
1. Do gen lặn trên NST thờng kiểm soát. 2. Thiếu enzim chuyển hóa phêninalanin . 3. Thiếu enzim
chuyển hóa tirôzin.
4. Làm ứ đọng phêninalanin, đầu độc tế bào thần kinh gây mất trí. 5. Làm ứ đọng phêninalanin ở các khớp
gây viêm khớp.
Phơng án đúng là: A. 1, 2, 4 B.1, 2, 5 C. 1, 3, 4 D. 1, 3, 5
Câu 40: Tần số alen (tần số gen) đợc hiểu là
A. tỷ lệ giữa số lợng alen đó trên tổng số alen của các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể.
B. tỷ lệ số bản sao của một alen trên tổng số tất cả các alen có trong vốn gen.

A. 1, 3, 4. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 4. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 47: Để tạo đợc cơ thể lai có u thế lai lớn nhất, trớc hết ngời ta phải:
A. Lai khác thứ. B. Lai khác loài. C. Tạo ra dòng thuần. D. Lai khác dòng.
Câu 48: Nờu P thuõ n chung va kết quả của phép lai thuận và phép lai nghịch khác nhau (ở loài có cơ chế tế bào
học xác định giới tính kiểu XX - XY) thì kết luận nào đợc rút ra dới đây là đúng?
A. Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính X.
B. Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể.
C. Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính Y.
D. Gen quy định tính trạng nằm trong tế bào chất.
Câu 49: Kỹ thuật chọc ối trớc khi sinh, đối tợng khảo sát là: 1. Tính chất của dịch ối. 2. Tế bào tử cung của
mẹ. 3. Các tế bào phôi. 4. Các tế bào bạch cầu.
Phơng án đúng là: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 3
Câu 50: Cơ chế chính dẫn đến đột biến số lợng NST là:
1. Rối loạn phân ly của NST trong quá trình phân bào. 2. Do lai xa kết hợp với đa bội hóa. 3. Do rối loạn
phân ly của toàn bộ bộ NST trong nguyên phân hoặc giảm phân.
Phơng án đúng là: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 1, 2, 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status