Đề thi thử hóa đại học 2010 - Pdf 17

ĐỀ «n luyÖn – HÀ GIANG
E-mail:
ĐT: 0915.035.115
ĐỀ THI THỬ SỐ 3- 2010
Môn Hóa học
===============
Câu 1. Số electron độc thân có trong ion Ni
2+
(Z=28) ở trạng thái cơ bản là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Tồng số liên kết đơn trong một phân tử anken (công thức chung C
n
H
2n
) là
A. 3n B. 3n +1 C. 3n-2 D. 4n
Câu 3. dãy gồm các phân tử ion đều có tình khử và oxi hoá là
A. HCl, Fe
2+
, Cl
2
B. SO
2
, H
2
S, F
-
C. SO
2
, S
2-

3
(2), HCOOH(3), CH
3
COOH (4) có cùng nồng độ mol.
Dãy được xếp theo thứ tự tăng dần giá trị pH là
A. 2,1,3,4 B. 1,2,4,3 C. 1,2,3,4 D. 2,3,1,4
Câu 6. có thể pha chế một dd chứa đồng thời các ion
A. H
+
, Fe
2+
, Cl
-
, NO
3

B. HCO
3

, Na
+
, HSO
4

, Ba
2+
C. Na
+
, NO
3

3
, HCl, HF
Câu 8. Cho hỗn hợp gồm 7,2g Mg và 19,5g Zn vào 200 ml dd chứa Cu(NO
3
)
2
1M và Fe(NO
3
)
2

1,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd và m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 42,6 B. 29,6 C. 32 D. 36,1
Câu 9. Cho V
1
ml dung dịch AlCl
3
1M và V
2
ml dung dịch Na[Al(OH)
4
] 0,75M thu được V
1
+V
2
ml
dung dịch X chứa 2 muối NaCl, AlCl
3
và 37,44 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch X thu được 42,42
gam chất rắn khan. V

NH
3
+
bằng 0,1 M
C. dung dịch X có pH lớn hơn 13
D. nồng độ của ion CH
3
NH
3
+
nhỏ hơn 0,1 M
Câu 14. X là hỗn hợp của N
2
và H
2
, có tỉ khối so với H
2
là 4,25. Nung nóng X môt thời gian trong
bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hổn hợp khí có tỉ khối so với H
2
bằng 6,8. Hiệu suất
của phản ứng tổng hợp NH
3
là:
A. 25% B. 140% C. 50% D. 75%
Câu 15. Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dd HNO
3
1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dd chứa 26,44 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ). Giá trị của m là:
A. 7,84 B. 6,12 C. 5,60 D. 12,24



CH
2
Cl-CH
2
Cl

C
2
H
3
Cl

PVC. Để tổng hợp 250 kg
PVC theo sơ đồ thì cần Vm
3

khí etilen (ở đktc). Giá trị của V là (biết hiệu suất của cả quá trình là
80%)
A. 112,0. B. 312,5. C. 140,0. D. 250,0.
Câu 19. Cho 0,05 mol chất X tác dụng hết với d.dịch Br
2
thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyên
tố ) ; khối lượng dung dich Br
2
tăng lên 2,1 gam . Thủy phân chất Y được chất Z không có khả
năng hòa tan Cu(OH)
2
. Chất X là

2
=CH
2
C. C
2
H
2
D. CH
2
=CH-ONa
Câu 24. Este hóa hết các nhóm Hidroxyl có trong 8,1 gam xenlulozo cần vừa đủ x mol HNO
3
. Giá trị
của x là
A. 0,01 B. 0,15 C. 0,20 D. 0,25
Câu 25. Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chức X được ancol metylic và 0,7666a gam axit
cacboxylic. Công thức của X là
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
3
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. C

11
NO ( caprolactam). Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 28. Cho các sơ đồ phản ứng : CH
4


X + . . .
2X

Y
Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. CH
3
-C ≡ C-CH
3
B. C ≡ C-CH=CH
2
.
C. CH ≡ C-CH
2
-CH
3
D. CH ≡ C-C ≡ CH .
Câu 29. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
tạo ra kim loại Ag

2
D. O
2
, BaO, nước Br
2
Câu 32. Cho các chất tham gia phản ứng :
a) S + F
2


… b) SO
2
+ Br
2
+ H
2
O

c) SO
2
+ O
2

d) S + H
2
SO
4
(đặc, nóng)

e) SO

C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 35. Cho este X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y
có có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là:
A. Metyl propionat B. Etyl axetat
C. propyl fomat D. isopropyl fomat
Câu 36. Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối luợng) bằng 50 ml dd HNO
3
63% (D=
1,38g/ml). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dd Y và
6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO
2
(đkc). Cô cạn Y thì số gam muối thu được là
A. 75,150g B. 62,100g C. 37,575g D. 49,745g

điện là:
A. Al, Fe, Cu, Ag, Cu B. Ag, Cu, Au, Al, Fe
C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Ag, Cu , Fe, Al, Au
Câu 42. Hoà tan x mol CuFeS
2
bằng dd HNO
3
đặc nóng sinh ra y mol NO
2
(sản phẩm khử duy nhất).
Liên hệ đúng giữa x và y là:
A. Y =17x B. x =15y C. x =17y D. Y =15x
Câu 43. Dãy các polime tạo ra bằng cách trùng ngưng là
A. nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 B. poliputadien, tơ axetat, nilon-6,6
C. nilon-6,6, poliputadien, tơ nitron D. nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron
Câu 44. pH của dd hỗn hợp CH
3
COOH 0,1M(K
a
=1,75.10
-5
) và CH
3
COONa 0,1M là.
A. 4,756 B. 3,387 C. 1,987 D. 2,465
Câu 45. Cho dãy các chất : CH
4
(1), GeH
4
(2), SiH

tạo gốc CH
3


D.
Phân tử Cl
2
tấn công trước vào phân tử CH
4
tạo CH
3
+
Câu 47. Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa :
A. phenol với axit axetic B. phenol với anhidrit axetic
C. phenol với axetan andehit D. phenol với axeton
Câu 48. Cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoá khử Fe
2+
/Fe và Ag
+
/Ag. Phản ứng xảy ra ở cực âm
của pin điên hoá là:
A. Fe

Fe
2+
+2e B. Fe
2+
+ 2e

Fe

để chuyển hết thành HNO
3
. Tổng thế
tích khí O
2
đã phản ứng là
A. 3,36 l B. 2,24 l C. 4,48 l D. 1,12 l
=====@@@@@@=====


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status