Vật lý lớp 9 - BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ ĐIÊN NĂNG SỬ DỤNG doc - Pdf 17

BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIÊN NĂNG SỬ DỤNG

I- MỤC TIÊU:
1- Kiến thức:
- Giải được ccs bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với
các dụng cụ điện mắc nối tiếp và mắc song song.
2- Kỹ năng:
- Giải BT vật lý theo đúng các bước giải.
- Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, tổng hợp thông tin.
- Kỹ năng giải bài tập định lượng.
3- Thái độ:
- Cẩn thận, trung thực, tuân thủ quy cách làm việc.
II- CHUẨN BỊ:
- Phiếu học tập hoặc trình bày lên bảng phụ.
III- TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TRỢ GIÚP CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ < 5 phút >

- Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS1: Gọi 2 Hs lên bảng
viết công thức tính công suất điện
và diẹn năng tiêu thụ.
+ Yêu cầu các Hs ở dưới lớp nhận
xét từng câu trả lời của bạn mình.
+ Gv chốt lại câu trả lời, ghi điểm
cho Hs.

- Hs lên bảng, Hs dưới lớp nhận
xét câu trả lời của bạn mình.


- Yêu cầu Hs chữa bài tập vào
vở (nếu chưa làm được).
I = 341mA = 0,341A
t = 4x30(h)
* Tìm: a) R = ? (Ω) ; P = ? (W)
b) A = ? (J) = ? (số)
Giải:
a) Giá trị điện trở của đèn là:
R = U/I = 220/0,341≈ 645(Ω)
Áp dụng công thức: P = U.I =
220.0,431 ≈ 75(W)
Vậy công suất của bóng đèn là
75W.
b) Điện năng tiêu thụ của bóng
đèn là:
A = P.t = 75.4.30.3600 =
32408640(J)
hay A ≈ 9kW.h = 9 (số).
Vậy diện năng tuêu thụ của bóng
dèn trong 1 tháng là 9 số.
Hoạt động 3: Giải bài tập 2 < 12 phút >

- Gọi một Hs đọc đề bài tập 2.

t = 10 ph
* Tìm: a) I
A
= ?(A)
b)R
b
= ? (Ω) ; P
b
= ? (W)
c) A
b
= ? (J) ; A = ? (J)
Giải:
a) Đèn sáng bình thường do đó:
I
Đ
= P
Đ
/ U
Đ
= 4,5/6 = 0,75A.
Vì (A) nt R
b
nt Đ:  I
Đ
= I
A
= I
b


.I
b
= 3.0,75 = 2,25(W).
c) Công của dòng điện sản ra trong
10 phút:
A
b
= P
b
.t = 2,25.10.60 = 1350(J)
A = U.I.t = 0,75.9.10.60 = 4050(J)
- Hs nêu nhận xét về bài làm
của bạn.
- Hs hoàn thành bài giải vào vở
(nếu giải sai).
- Hs nêu cách giải khác.
Hoạt động 4: Giải bài tập 3 < 12 phút >
- Gọi một Hs đọc đề bài tập 3.
- Yêu cầu cá nhân Hs tóm tắt,
giải bài 3 (có thể tham khảo
gợi ý cách giải trong SGK)
theo đúng các bước giải.
- Hs đọc đề bài bài tập 3.
- Hs tóm tắt, giải bài tập 3.
Có thể giải như sau:
Bài 3:
Tóm tắt:

* Tìm: a) Vẽ sơ đồ mạch điện; R


= ?(Ω)
b) A = ?(J) = ?(kW.h)
Giải:
a) Vì đèn và bàn là có cùng HĐT
định mức bằng HĐT ở ổ lấy điện,
do đó để cả hai hoạt dộng bình
thường thù trong mạch điện đèn
và bàn là phải mắc song song.
Ta có:
R
Đ
= U
2
Đ
/ P
Đ
= 220
2
/100

=
484(Ω)
R
BL
= U
2
BL


= (R
Đ
. R
BL
)/( R
Đ
+ R
BL
)
= 484.48,4/(484 + 48,4) = 44(Ω)
b)Vì đèn và bàn là mắc song song
vào HĐT 220V bằng HDT định
mức, do đó công suất tiêu thụ của
dèn và bàn là bằng công suất định
mức ghi trên chúng.
 Công suất tiêu thụ iện của đoạn
mạch là:
P = P
Đ
+ P
BL
= 100 + 1000 =
1100(W) = 1,1(kW)
A = P.t = 1,1.1 = 1,1kW.h
hay A = 3.600.000(J).
- Hs lên bảng sửa các phần của
bài tập 3 theo yêu cầu của Gv.

- Hs nêu nhận xét về bài làm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status