Đề kiểm tra Học kỳ II môn Ngữ Văn lớp 6 _ Đề lẻ - Pdf 17

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN NGỮ VĂN LỚP 6
(Năm học: 2009 – 2010)

Mức độ
Lĩnh vực kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
TỔNG SỐ
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Văn bản
C 2, 3,
5, 9
0,25(1)
C 7
0,25
5
2
Tiếng Việt
C 6
0,25
C 1, 4
0,25
3
0,75
Tập làm văn
C 8
0,25
C1

Giám thị 2:
Số phách:

Đề lẻ
Điểm Chữ ký giám khảo: Số phách
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( 3 điểm).
Câu 1: Câu “Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.” có chủ ngử là:
A. Chẳng bao B. Thanh niên C. Một chàng D. Tôi
Câu 2: Trong văn bản Cô Tô, tác giả đã miêu tả cảnh Cô Tô ở thời điểm :
D. vào một buổi chiều mùa hè C. Vào một ngày đẹp trời
B. Sau cơn bão A. Trước cơn bão
Câu 3: Văn bản “Sông nước Cà Mau” kết hợp các phương thức biểu đạt nào?
A.Tự sự kết hợp với miêu tả B Miêu tả kết hợp với thuyết minh và biểu cảm
C. Miêu tả kết hợp với biểu cảm D.Thuyết minh kết hợp với biểu cảm
Câu 4: Các kiểu câu nào sau đây thuộc câu trần thuật đơn không có từ là?
A. Câu định nghĩa và câu giới thiệu B. Câu miêu tả và câu tồn tại
C Câu miêu tả và câu đánh giá D. Câu tồn tại và câu định nghĩa
Câu 5: Trong bài thơ “Đêm nay Bác không ngủ”, nhân vật nào trực tiếp bộc lộ cảm xúc, suy
nghĩ của mình:
A. Tác giả B. Đoàn dân công C. Anh đội viên D. Bác Hồ
Câu 6: Có mấy kiểu so sánh thường gặp?
A. 1 kiểu B. 2 kiểu C. 3 kiểu D. 4 kiểu
Đề chính thức
Đề lẻ
Đề chính thức
Đề lẻ
Câu 7: Trong những cái nhất sau, cái nhất nào không thuộc về động Phong Nha?
A. Bãi cát, bãi đá rộng và đẹp nhất B. Có những hồ ngầm đẹp nhất
C. Có nhiều loài thú quí hiếm nhất D. Thạch nhũ tráng lệ và kì ảo nhất
Câu 8: Tình huống nào sau đây cần viết đơn từ?

D B B B C B C D
Câu 9: 1 c 2 d 3 a 4 b
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Học sinh viết đúng (5 đến 10 câu), nêu được yêu cầu cần thiết về thái độ của con người đối với
thiên nhiên:
+ Yêu và gắn bó chặt chẽ với thiên nhiên
+ Phải biết sống hòa hợp với thiên nhiên và bảo vệ môi trường thiên nhiên như bảo vệ chính
mình.
Câu 2: (6 điểm)
* Hình thức: (1 điểm) Trình bày sạch đẹp, lời văn trong sáng rõ ràng, câu văn đúng cấu trúc
ngữ pháp, không sai lỗi chính tả.
* Nội dung: (5 điểm)
I/ MB: (0,5 điểm) Giới thiệu buổi lễ chào cờ (Thứ?).
II/ TB: (4 điểm) Tả diễn biến của buổi lễ chào cờ.
- Quang cảnh buổi sáng:
+ HS tập hợp ở sân trường, một vài bạn chuẩn bị hình thức cho buổi lễ.
+ Trống vang lên, HS xếp hàng, GV có mặt để làm lễ.
Đề lẻ
- Diễn biến:
+ Thầy (Cô) tổng phụ trách đội điều khiển buổi lễ (Hình dáng, thái độ…)
+ BGH nhận xét, chỉ đạo chung (Thầy Hiệu trưởng và thầy Hiệu phó)
+ Thực hiện “Góc học tập” ở tổ (Gương mặt, cử chỉ của GV và HS)
III/ KB:(0,5đ) Suy nghĩ, tình cảm của em sau khi kết thúc buổi lễ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status