Đề kiểm tra chương cơ học chất lưu và chất khí hay có đáp án - Pdf 17

Đề kiểm tra 45 phút
Chương: Cơ học chất lưu và chất khí
Câu 1: Áp suất thuỷ tĩnh của chất lỏng ở độ sâu h được tính theo công thức nào sau đây ?
Biết áp suất khí quyển p
0
, khối lượng riêng của chất lỏng
ρ
.
A.
2
0
2
1
vpp
ρ
+=
B.
ghpp
ρ
+=
0
C.
ghvpp
ρρ
++=
2
0
2
1
D.
ghpp

2
vpp
atp
ρ
+=
B.
2
2
1
vpp
atp
ρ
+=
C.
ghpp
atp
ρ
+=
D.
ghvpp
atp
ρρ
++=
2
2
1
Câu 5: Lượng nước trong 1 ống nằm ngang là A = 0,02m
3
/s. hãy xác định vận tốc dòng
chảy tại nơi có tiết diện S = 400cm

C và áp suất 10
5
Pa. Nếu đem bình phơi
nắng ở nhiệt độ 40
0
C thì áp suất là bao nhiêu ?
A.1,068.10
5
Pa. B. 1,608.10
5
Pa. C. 0,5.10
5
Pa. D. 10
5
Pa.
Câu 8: Một xi lanh có pittông đóng kín ở nhiệt độ 27
0
C, áp suất 750mmHg. Nung nóng
khối khí đến nhiệt độ 205
0
C thì thể tích tăng gấp 1,5lần. Tính áp suất của khối khí trong
xylanh lúc đó ?
A. 796,66mmHg B. 750,4mmHg. C. 630,5mmHg. D. 820,1mmHg.
Câu 9: Một khối khí có thể tích 600cm
3
ở mhiệt độ -33
0
C. Hỏi nhiệt độ nào khối khí có
thể tích 750cm
3

C). Nén đẳng
nhiệt để thể tích bằng 0,5 thể tích ban đầu thì áp suất khí là bao nhiêu ?
A. 2atm. B. 1atm. C. 0,5atm. D. 4atm.
Câu 12: Phát biểu nào sai khi nói về các chất khí?
A. Các phân tử khí ở rất gần nhau
B. Chất khí không có thể tích và hình dạng riêng
Trang 1/3
C. Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu
D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa nó và nén được dễ dàng
Câu 13: Định luật Sác-lơ chỉ áp dụng được trong quá trình :
A. Khối khí đựng trong bình không đậy kín
B. Khối khí giãn nở tự do
C. Giữ nhiệt độ của khối khí không đổi.
D. Khối khí đựng trong bình kín và bình không dãn nở nhiệt
Câu 14: Trong quá trình đẳng nhiệt cuả một lượng khí lý tưởng, khi thể tích giảm đi một
nửa thì :
A. áp suất tăng 2 lần B. áp suất tăng 4 lần
C. áp suất giảm 4 lần D. áp suất giảm 2 lần
Câu 15: Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định
A. thể tích, nhiệt độ, khối lượng B. áp suất, thể tích, khối lượng
C. áp suất, khối lượng, nhiệt độ D. áp suất, nhiệt độ, thể tích
Câu 16: Trong quá trình đẳng tích cuả một lượng khí lý tưởng, khi nhiệt độ giảm đi một
nửa thì :
A. áp suất tăng 2 lần B. áp suất tăng 4 lần
C. áp suất giảm 4 lần D. áp suất giảm 2 lần
B. Phần bài tập tự luận: (6 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Một lượng khí ở nhiệt độ 18
0
C có thể tích 10 cm
3

(so với miệng ống ở dưới nước). Điểm A’ nằm trên cùng
mặt ngang với điểm A và có cùng vận tốc v với dòng chảy.
Tính Áp suất tĩnh và áp suất toàn phần tại A’, khi v = 5m/s.
Biết khối lượng riêng của nước là 10
3
kg/m, g =10m/s
2
HẾT
Trang 2/3

A A’
III. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. Phần câu hỏi trắc nghiệm: (0,25 điểm / câu x 16 câu = 4 điểm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 1
5
16
B D B B A D A A D C A A D A D D
B. Phần bài tập tự luận: (6 điểm)
Bài 1: Công thức p
1
V
1
= p
2
V
2
0,25 đ
thế số + tính toán 0,25
đ
đáp số V =

S
2
suy ra v
2
=10m/s
b) Áp dụng định luật Becnuli cho ống nằm
ngang taị vị trí 1 và 2 ta có:

apvpvp Ρ=⇒+=+
5
1
2
22
2
11
10.38,2
2
1
2
1
ρρ
c) A = v
1
S
1
= 0,3 m
3
/min
Câu 4: Hướng dẫn:
Tại A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status