6 đề ôn cuối năm toán 4 - Dung - Pdf 17

Họ và tên : …………………………………… ĐỀ ƠN TẬP CUỐI NĂM ( Số 6 )
Lớp 4E Mơn : Tốn
I. Phần trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ơ trống:
a) 1 yến 35kg = 135 kg.  d) 3 giờ 50 phút = 230 phút.
b) 30 tấn = 3 tạ.  e)
4
1
thế kỷ = 50 năm. 
c) 3m
2
4 dm
2
= 34 dm
2
.  f) 5km 4hm = 54 hm. 
2.Trên sơ đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 200, chiều dài của cái bàn em đo được 1 cm. Hỏi chiều dài thật của cái bàn là
bao nhiêu mét?
A. 20 mét B. 2 mét C. 200 mét D. 1 99 mét
3. Quãng đường từ nhà đến trường là 750 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 50 000, quãng đường dài bao nhiêu mi-li-
mét?
A. 750mm B. 50 000mm C. 15mm D. 150mm
4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Thế kỷ thứ XIX bắt đầu từ năm ……… đến năm ………
b. Thế kỷ thứ X bắt đầu từ năm ……… đến năm ………
c. Thế kỷ thứ XXII bắt đầu từ năm ……… đến năm ………
d. Thế kỷ thứ I bắt đầu từ năm ……… đến năm ………
5. Tìm trung bình cộng của 3 số 180 ; 246 ; 120
A. 546 B. 182 C. 91 D. 273
6 Viêt số tự nhiên sau đây : 7 triệu, 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 2 chục .
a) 70500120 b) 75001020 c) 7501020 d) 7510 020

2. Nền phòng lớp học của em hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 5m. người ta látt nền bằng các viên
gạch hình vuông có cạnh 20 cm. Tính số viên gạch cần dùng để lát gạch ? ( Mạch vữa không đáng kể )
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
3. Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 40 tuổi , 5 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Tìm tuổi con hiện
nay ?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
4. Hai đoàn xe cùng chở gạo vào kho. Đoàn xe thứ nhất có 10 chiếc, đoàn xe thứ hai có 12 chiếc, cả hai đoàn
cùng chở được tất cả 1232 tấn gạo vào kho.Hỏi mỗi đoàn chở bao nhiêu tấn gạo vào kho biết rằng số gạo chở ở
mỗi xe đều như nhau?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
5. Tính nhanh
54 x 113 + 47 x 113 – 113 232 x ( 36 + 62 ) – 132 x ( 62 + 36 )
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………

7

B.

28
12

C.

9
6

D.

17
13

3. Tổng

của 3 số tự nhiên liên tiếp là 21. Tìm 3 số tự nhiên đó ?
A. 21, 22, 23 B. 19, 20, 21 C. 7, 8, 9 D. 6, 7, 8
4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 36 m, chiều rộng bằng
3
2
chiều dài. Diện tích của thửa ruộng
đó là:
A. 24 m
2
B. 60 m
2

A. 2 B. 4 C. 3 D. 6
10.
Bit
4
1
ca mt bao go cõn nng 10kg. Hi
5
2
ca bao go ú cõn nng bao nhiờu kg?
A.
22kg
B.
16kg
C.
20kg
D.
26kg
II. T luõn
1. t tớnh ri tớnh
21580 x 108 157500 x 310 917613 : 321 165700 : 3500
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
2. Tính giá trị biểu thức
.
3 4 1
5 7 3
+ −

5. Tính nhanh
245 x 327 – 245 x 18 – 9 x 245 9158 – ( 300 + 158 ) 25 x 125 x 4 x 8
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
H v tờn : ễN TP CUI NM ( S 8 )
Lp 4E Mụn : Toỏn
I. Phn trc nghim
1.
Phân số lớn nhất trong các phân số d

ới đây là:
A.
2
3
B.
4
3
C.
7
7
D.
3
4

2.
S cũn thiu ca dóy 1, 2, 4, 7, , 16. l:
A. 11 B. 10 C. 15 D. 12
3 . Phân số nào d


3
2
B.
2
2
C.
3
4
D.
4
1
7. Tìm x biết:
15
10
6
=
ì

A. x = 3 B. x = 5 C. x = 2 D. x = 4
8. Phõn s ln nht trong cỏc phõn s
4
3
;
7
7
;
2
3
;
3

T 3 ch s: 1, 2, 0 cú th vit c bao nhiờu s cú 3 ch s khỏc nhau
A.
4 s
B.
6 s
C.
3 s
D.
5 s
11. Kể từ trái sang phải các chữ số 3 trong số 53 683 230 lần l

ợt chỉ
A. 3 triệu, 3 nghìn, 3 chục B. 3 chục triệu, 3 nghìn, 3 chục
C. 3 vạn, 3 nghìn, 3 chục D. 3 trăm nghìn, 3 nghìn, 3 đơn vị
12.
Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật: 1 , 3 , 7 , 13 , 21 ,
A. 27 B. 29 C. 31 D. 33
II. T luõn
1. Tớnh
6 3 3 1
( ) :
7 14 7 10
+ ì

2 2 1
:
7 3 7

2. Tỡm x
a.

…………………………………………………………………………………………………………………………
4. Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Dương là 60km. Trên bản đồ thì khoảng cách đó chỉ là 4cm. Tí lệ
bản đồ đó là bao nhiêu?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
5. Một cửa hàng có 945 bao xi măng, mỗi bao nặng 50kg. Ngày đầu bán được
3
1
xi măng đó. Ngày thứ
hai bán được
9
1
số xi măng đó. Hỏi sau hai ngày cửa hàng còn lại bao nhiêu kg xi măng?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên : …………………………………… ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM ( Số 9 )
Lớp 4E Môn : Toán
I. Phn trc nghim
1. Phõn s no di õy bộ hn phõn s
7
3
?
A.
5

A. 27 B. 29 C. 31 D. 33
6. Sắp xếp các phân số:
2
1
,
4
3
,
12
8
,
6
5
,
12
7
theo thứ tự từ bé đến lớn nh

sau:
A.
2
1
,
6
5
,
12
7
,
4

6
5
,
12
7
D.
2
1
,
12
7
,
12
8
,
4
3
,
6
5

7. Diện tích 1 hình chữ nhật sẽ thay đổi nh

thế nào nếu gấp chiều dài lên 3 lần và chiều rộng lên 2 lần:
A. gấp 3 lần B. gấp 2 lần C. gấp 5 lần D. gấp 6 lần
8. Mt ngi nuụi 40 con th. Sau khi bỏn
5
1
s con th, ngi ú nht u s th cũn li vo 8 chung. Hi
mi chung nht my con th?

2
3
1
++

3
10
:
5
9
:4

9900 : 36 15 x 11 1036 + 64 x 52 1827 ( 15792 : 336 ) x 5 + 27 x 11




2. Một tấm vải dài 25m . Đã may quần áo hết
5
2
tấm vải đó .Số vải còn lại ngời ta đem may các túi, mỗi
túi hết
4
3
m vải . Hỏi may đợc bao nhiêu cái túi nh vậy ?
Bi gii





C.
20
16
D.
35
25

2. Tng ca 4 s l 130. Trung bỡnh cng ca 3 s u l 40. Hi s th t bng bao nhiờu?
A. 30 B. 10 C. 40 D. 90
3
.
Cú 2.135 quyn v c xp vo 7 thựng. Hi 5 thựng ú cú bao nhiờu quyn v?
A. 1.525 quyn B. 35 quyn C. 705 quyn D. 305 quyn
4. Phân số bé nhất trong các phân số d

ới đây là:
A.
11
7
B.
12
7
C.
11
6
D.
10
6

5


7 Số gồm có năm vạn tám nghìn hai chục và sáu đơn vị đ

ợc viết là:
A. 58 260 B. 58 206 C. 508 026 D. 58 026
8. Số bé nhất gồm 6 chữ số khác nhau là:
A. 102 345 B. 012 345 C. 666 666 D. 123 456

9. Bn gi bng mt phn my ca mt ngy?
A.

12
1
ngy
B.

4
1
ngy
C.

6
1
ngy
D.

3
1
ngy
10. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đ

2
+

6
1
:
2
3
21
8
7
3
x+
3158 x 31 - 1565 + 256 2459 x 308 + 151281 : 39




2. Mẹ hơn con 24 tuổi. Sau 5 năm nữa thì tổng số tuổi của hai mẹ con là 46. Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu
tuổ
i, con bao nhiờu tui
?
Bi gii








A. 162082 B. 16096 C. 14878 D. 16099
4. Phân số tối giản của phân số
1818
1212
A.
18
12
B.
6
4
C.
9
6
D.
3
2
5. Trong các phân số
39
27
,
170
135
,
36
24
,
55
33
phân số bằng
3

9
x
7
3
+
7
12
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 786 m, chiều rộng kém chiều dài 35m. Tính diện tích thửa
ruộng đó
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………….
3. Một tờ giấy hình vuông có chu vi là
5
8
, người ta chia tờ giấy đó thành các ô vuông, mỗi ô vuông có
cạnh là
15
2
m. Hỏi chia được bao nhiêu ô như vậy ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status