Created by Trang Hồng Sơn - 1 -
OOAD1. Tổng quan:1.1. ðịnh nghĩa:
- Analysis:
+ Nhằm trả lời cho câu hỏi “what”.
Xác ñịnh các ñặc trưng mà hệ thống cần phải xây dựng là gì, chỉ ra các khái niệm liên
quan và ñưa ra hướng giải quyết bài toán.
- Design:
+ Nhằm trả lời cho câu hỏi “how”.
Xác ñịnh hệ thống sẽ ñược xây dựng như thế nào dựa trên kết quả của việc phân tích,
ñưa ra các phần tử hỗ trợ giúp tạo nên một hệ thống hoạt ñộng thực sự.
1.2. Các phương pháp phân tích thiết kế:
- SOAD:
+ Phân rã (breaks down) bài toán thành các bài toán nhỏ hơn, rồi tiếp tục phân rã các bài
toán con cho ñến khi nhận ñược các bài toán có thể cài ñặt ñược.
+ Ưu ñiểm:
. Tư duy phân tích thiết kế rõ ràng.
. Chương trình sáng sủa dễ hiểu.
+ Khuyết ñiểm:
- Tìm vị trí của lớp ñó.
- Tìm ñường ñi ñến lớp ñó.
- Chỉ cách cho SV ñến lớp ñó.
Trách nhiệm ở GV.
+ Cách giải quyết 2 (OOAD):
. Dán sơ ñồ lớp học ở cuối phòng và thông báo với SV ñể SV xem sơ ñồ lớp học.
. SV tự tìm cách ñể trở về lớp học của mình.
Trách nhiệm ở GV và SV.
+ Yêu cầu mở rộng thêm: ñối tượng SV tham dự bao gồm SV ñang học và cựu SV.
. Cách giải quyết 1:
- ðối với mỗi SV, GV phải kiểm tra là SV ñang học hay là cựu SV.
- Nếu SV ñang học thì làm theo bước trên.
- Nếu là cựu SV thì hướng dẫn SV ra khỏi trường.
. Cách giải quyết 2:
- Thêm sơ ñồ ra khỏi trường.
Cách giải quyết 2 sẽ hiệu quả hơn.
1.3. Các qui trình phát triển phần mềm (Software Development Process):
- Waterfall (thác nước):
+ Các pha liên tiếp từ phân tích yêu cầu, thiết kế hệ thống, phát triển hệ thống ñến thử
nghiệm và triển khai hệ thống.
+ Pha sau chỉ ñược bắt ñầu khi pha trước ñã hoàn thành.
- Iterative and Evolutionary (lặp và tăng dần):
+ ði qua các bước phân tích, thiết kế, phát triển, kiểm tra và triển khai phần mềm theo
từng bước nhỏ nhiều lần.
Created by Trang Hồng Sơn
- Ví dụ:
2.3. Interaction Diagrams:
- Các sơ ñồ biểu thị luồng thông ñiệp trao ñổi giữa các ñối tượng.
- Ví dụ:
Created by Trang Hồng Sơn - 4 - 2.4. Class Diagrams:
- Sơ ñồ biểu thị tất cả các thông tin và hành vi của ñối tượng và mối quan hệ giữa chúng.
- Ví dụ: