Ngụ Th Hu THPT Chu Vn An Vn Yờn Yờn Bỏi
MO C UễI -S/-ES V -ED
Theo kinh nghim dy cho cỏc i tng hc sinh, tụi nhn thy vic dy cỏc
em lm bi tp phõn bit cỏch phỏt õm uụi s/-es v ed theo cỏc ký hiu phiờn õm
gõy khú khn cho hc sinh rt nhiu trong quỏ trỡnh lm bi v kt qu khụng c
nh mong mun, k c i vi hc sinh khỏ gii. Do vic phỏt õm cỏc t ca cỏc em
khụng c chun v vic nh cỏc ký hiu phiờn õm i vi cỏc em l rt khú khn.
Vỡ vy tụi mnh rn chia s vi cỏc ng nghip cỏch dy hc sinh lm bi tp
ny vi kt qu chn ỳng t t 90% tr lờn.
Thay vỡ vic hc sinh phi nh cỏc ký hiu phiờn õm v cỏch phỏt õm ca t,
cỏc em ch vic nh cỏc cõu t d thuc c gỏn cho cỏc con ch tn cựng ca t
trc uụi s/-es v ed. Vi cỏch lm bi ny hc sinh khụng phi phỏt õm cỏc t
m ch nhỡn nhn ra ỏp ỏn ỳng.
I. Vi i tng l hc sinh yu v trung bỡnh:
1. Cỏc t cú uụi -ed: Hc sinh ch cn nh 2 nhúm nh sau:
Nhúm 1: Trc -ed l t v d (Vỡ cú ớt ch nờn tụi khụng gỏn õm)
Nhúm 2:
Ch cỏi trc -ed th k f/gh p ss/x/ce sh ch
T c gỏn thụi khụng phỡ phốo s s cht
Nhúm 3: Cỏc trng hp cũn li ( Khụng cn nh)
(Gv nờn hng dn hs khi thy chn t cú uụi -ed theo tng nhúm,
xột t nhúm 1 ri n nhúm v 3)
2. Cỏc t cú uụi -s/-es: Hc sinh ch cn nh 2 nhúm nh sau:
Nhúm 1:
Ch cỏi trc es/-s p f/gh k t
T c gỏn phi phc kớch tõy
Nhúm 2:
Ch cỏi trc s/-es sh ss/x/ce se/ge/z ch
T c gỏn s s gỡ cht
Nhúm 3: Cỏc trng hp cũn li ( Khụng cn nh)
(Gv nờn hng dn hs khi thy chn t cú uụi -s/-es theo tng
7. A. markedly B. allegedly C. needed D. walked
8. A. succeeds B. devotes C. prevents D. coughs
9. A. kissed B. helped C. forced D. raised
10. A. sees B. sports C. pools D. trains
11. A. learned B. watched C. helped D. wicked
12. A. widens B. referees C. sacks D. cancels
13. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
14. A. books B. floors C. combs D. drums
15. A. packed B. punched C. pleased D. pushed
16. A. confused B. faced C. cried D. defined
17. A. trays B. says C. bays D. days
18. A. kissed B. pleased C. increased D. ceased
19. A. devoted B. suggested C. provided D. wished
20. A. closes B. loses C. loves D. chooses
21. A. gives B. phones C. switches D. dives
22. A. watched B. crashed C. occupied D. coughed
23. A. studies B. flourishes C. finishes D. glances
24. A. hears B. thanks C. blows D. coincides
25. A. started B. looked C. decided D. coincided
26. A. designed B. preserved C. sawed D. guided
27. A. stops B. climbs C. pulls D. televisions
28. A. cats B. tapes C. rides D. cooks
29. A. agreed B. missed C. liked D. watched
30. A. measured B. pleased C. distinguished D. managed
31. A. practised B. amused C. advertised D. annoyed
32. A. embarrassed B. astonished C. surprised D. decreased
33. A. walks B. begins C. helps D. cuts
34. A. shoots B. grounds C. concentrates D. forests
35. A. practiced B. raised C. rained D. followed
36. A. concealed B. fined C. resembled D. resisted