chuyen de on thi hoc ki II mon hoa 9 - Pdf 17

GIAO AN TƯ CHON HOA HOC 9
CHUYÊN ĐÊ I
BAI TÂP TINH THEO PHƯƠNG TRINH CO NÔNG ĐÔ
I/ Mục tiêu cần đạt
1/Kiến thức: Giúp HS củng cố nắm vững các bớc giảI bài tập tính theo ph-
ơng trình hóa họccó nồng độ c%, c
M
2/ Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng làm bà tập tính theo phơng trình có nồng
độ
Phát triển khả năng t duy tổng hợp kiến théc
3/ TháI độ:Giúp HS có ý thức học tập bộ môn thêm hứng thú
II/Chuẩn bị
GV: Nội dung bài tập
HS: Ôn tập kiến thức cũ
III/ Hoạt động dạy học
TIÊT I
ÔN TÂP CÔNG THƯC KHAI NIEM VÊ NÔNG ĐÔ
I/ Mụctiêu cần đạt
1/ Kiến thức: Giúp hình hình thành lại các công thức tính toán.các kháI
niệm về nồng độ
2/ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết công thức tính toán
Phát riển khả năng tổng hợp kiến thức
3/ TháI đọ: Giáo dục lòng yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị
GV: Nội dung ôn tập
HS: ôn tập kiến thức cũ
III/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra: xen kẽ trong giờ
3/ Bài mới

Ta có thể suy ra công thức tính :n,V
n=?
V=?
4/ Củng cố
Cho HS nhắc lại các công thwcs ,
các kháI niệm
Gvchú ý nhớ công thức chính và các
công thức chuyển đổi
5/ Hớng dẫn về nhà
Ôn tập lại các kháI niệm
2/ nồng độ d d
a. nồng độ %
C%= mct/md d.100%
Trong đó
Mct là khối lợng chất tan
Md d là khối lợng của d d
C% là nồng độ d d
Tac suy ra:
mct= C%.md d:100%
md d=mct.100%:C%
b.Nồngđọ mol/l
Cm=n:V Trong đó V là thể tich
Cm là nồng độ mol
n là số mol
Ta suy ra:
n= Cm.V
V=n:Cm
Tiết2: ÔN TÂP CAC BƯƠC LÂP PHƯƠNG TRINH HOA HOC
Các bớc giai bai tâp tinh theo phơng trinh
I/ Mục tiêu cần đạt

?
Zn + HCL?
CuO+ H
2
SO
4

Cho 1 HS lên bảng làm ,dới lớp làm
vào vở
Gọi hS khác nhận xét
Nêu các bớc giảI bài tập tính theo
PTHH?
HS nêu các bớc giải
VD 1: Tính khối lợng của Fe khi
cho Fe tác dụng với d d HCLsinh ra
4,48lkhí (dktc)
?Viết PTHH
Tính số mol Hiđrô
Cách làm : Từ VH
2
>nH
2
nFemFe
VD2: Cho 6,2 g Na
2
O tác dụng với
nớc tạo thành d dNát ri hđrỗxit
Tính khối lợng nat ri h đrô xít?
Từ
mNa

2/ các bớc giảI bài tập tính theo
PTHH
B1 Viết PTHH
B2 Chuyển đổi khối lởnga số mol
B3 Dựa vào PTHHtính chất cần tìm
B4 Chuỷen đổi số mol chất tìm đợcra
thể tích hoặc khối lợng
VD1 :
Fe + 2HCLFeCL
2
+H
2
1 2 1 1
nH
2
=V:22,4=o,2mol
Theo PT nFe=nH
2
=0,2mol
mFe=0,2.56= 11,2g
VD2: PTHH
Na
2
O+H
2
O2 NaOH
1 1 2
nNa
2
O=6,2;62=0,1mol

3/ Bài mới
GV cho HSlàm bài tập
Bài tập 1: Hòa tan 2,8 g sắt bằn d d
HCLvừa đủ
a Viết PTHH
b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
cTính khối lợng muối
? Bài tập trên thuộc dạng bài tập nào?
Cho HS định hớng cách làm
Từ kl của sắtncủa sắt ncủa
H,ncủa muối
Cho hs viết PTHH và nêu hệ sốcủa
các chất
nFe=0,05mol
?Tính số mol H?
nH=o,o5mol
Tính thể tích H?
Tính số mol FeCL?
nFeCL
2
=0,05mol
Tính khối lợng FeCL?
Bài tập2: Cho2,24lkhí cácbô níc đktc
Bài tập 1
Fe +2 HCL FeCL
2
+ H
2
1 2 1 1
nFe= 2,8/56=0,05mol

chất d?
Tính thể tích khí H?
Ngời ta cho biết 2 đại lợngchất tham
giâhỹ tính tỷ lệđể biết chất nào d
0,05/1và 0,2/1 chứng tỏ Zn tác
dụng hếtHCLd
Tính các chất theo Zn
Gọi HS làm phần c
4/ Củng cố: khi làm bài tập tính theo
pthhphảI định hớng cách giải
Khi gặp bài biết có 2 chất tham gia
thì phảI tính tỷ lệ xem chất nào tác
dụng hết chất nào còn d
CO
2
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+ H
2
O
1 1 1 1
nCO
2
=2,24/22,4=0,1mol
Theo PTHH
nBaCO=0,1mol
Khối lợng =0,1.197=19,7g
Bài tập 3:

3/ TháI độ:Giúp HS có ý thức học tập tích cứusay mê nghiên cứu môn học
II/Chuẩn bị
GV Nội dung ôn tập
HS Ôn lại các kiến thức liên quan đến nồngđộ mol/l
III/ Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản
1/Ôn định tổ chức
2/ Kiểm tra : xen kẽ trong giờ
3/ Bài mới
GVDạng bài tập tính theo PTHH Em
hãy nhắc lại bớc làm bài tậptính theo
PTHH
HS nhắc lại các bớc làm bài tập tính
theo PTHH
GV cho HS nhắc lại các công thức
tnhs nồng độ mol/l
C
M=
n/V(l)
Bài tập 1: cho 2,24lkhí(đktc)CO
2
tác
dụng vừa đủvới 100mld dKOH tạo
thành muối
Tính nồng độ mol/l của d dKOHđã
dùng
Tính nồng độ mol/lcủa muối sau
phản ứng biết rằng thể tích thay đổi
không đáng kể
GV cho HS viết PTHH

2
O
1 2 1 1
nCO
2
= 2,24/22,4=0,1mol
nKOH=2nCO
2
=0,2 mol
C
M
(d dKOH)=0,2/0,1=2M
n K2CO3=0,1mol
Vì thể tích thay đổi không đáng kể
V d d sau phảnv ứng= o,1l
C
M
=0,1/0,1=1M
Bài tập 2
HCL+ NaOH NaCL+ H
2
O
1 1 1 1
Muốn tính nồng độ mol/l ta cần biết
đại lợng nào?
HS ta cần biết n và V
Hãy tính n của HCL?
Tính thể tích sau phản ứng?
Tính số mol NaCL?
Tính nồngđộ của d d sau phản ứng?


Tiết 5
ÔN TÂP DANG BAI TÂP TINH THEO PTHH
CO NÔNG Độ PHÂN TRĂM
I/ Mục tiêu cần đạt
- 1/ Kiến thức: Củng cố cho HScách làm bài tậptính theo PTHH có nồng
độphần trăm
-2/ Kỹ năng:Rèn kỹ năng viết PTHHvà cách làm bài tập tính theo PTHHcó
liên quan đến nồng độ phần trăm
3/ TháI độ:Giáo dục tính tự tin ,sự say mê nghiên cứumôn học
II/ Chuẩn bị
GV Nội dung ôn tập
HS Xem lại dạng bài tậptính theo pTHHliên quan đến nồng độphần trăm
III/ Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản
1/ ổn định tổ chức
2/ kiểm tra: xen kẽ trong giờ
3/ bài mới
GV : đây là dạng bài tậptính theo
PTHHcó liên quan đến nồng độ %
Hãy nêu công thức tính?
C%= mct/md d.100%
Bài tập vận dụng
Bài 1: Để trung hòa 200g d d
Ca(OH)
2
thì cần bao nhiêu g d d
HCL3,65%
Gv yêu cầu HS viết PTHH
Công thức tính

Tính khối lợng H
2
SO
4
?
Tính số molH
2
SO
4
?
xét tỷ lệ các chất tham gia phản ứng
Chất nào tác dụng hết chất nào còn
d?
Tính khối lợng chất d
Tính khối lợng muối?
Tính khối lợng d d sau phản ứng?
Mct=10%.200/100=20g
nCa(OH)
2
=20/74=0,27mol
theo PTHH
nHCL=2.0,27=0,54mol
mHCL=o,54.36,5=19.7g
md dHCL=19,7/3,65.100%=540g
Bài tập 2:
PTHH
CaO+ H
2
SO
4

SO
4
=0,235.98=23,1g
Khối lợng
củaCaSO
4
=0,05.136=6,82g
Md d sau phản ứng=2,8+140=142,8g
Tính nồn độ % của các chất sau phản
ứng
4/ Củng cố
Trong công thức C% khi biết 2 đại l-
ợng ta sẽ tính đợc đại lợng thứ 3
5/ Hớng dẫn về nhà
Xem lại các dạng bài tạp tính theo
PTHHcó nồng độ mol/l và nồng độ C
C%CáSO
4
=6,8/142,8.100%=4,76%
C% H
2
SO
4
=23,1/142,8.100%=16,1%
Tiết 6
ÔN TÂP DANG BAI TÂP TINH THEO PTHH
CO NÔNG ĐÔ MOL/lVA NÔNG ĐÔ PHÂN TRĂM
I/ Mục đích yêu cầu
-1/ Kiến thức :Củng cố cho HScách làm bài tập tính theo PTHHliên quan
đến cả 2 loại nồng độ : nồng độ % và nồng độ mol/l

Từ nNaOHnH
2
SO
4
Vd d H
2
SO
4
Bài tập 1
PTHH
2 NaOH+H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+H
2
O
2 1 1
mNaOH=500.10/100=50g
nNaOH=50/40=1,25mol
Tính Vd d tham gia phản ứng
Tính Vd d NaOH=?
tính Vd d sau phản ứng
tính CM của muối
Cho HS hoàn thành bài tập
Bài tập 2

Tính nồng độ của chất sau phản ứng
4/ củng cố
Dạng bài tập tính theo PTHHcó liên
quan đén 2 loại nồng đô là dạngbài
tập khó Cần phảI đọc kỹ đề
5/ Hớng dẩn về nhà
Xem lại cách giảI các dạng bài tập
Theo PTHH
nH
2
SO
4
=1/2.1,25=0,625mol
Vcủa d dtham gia phản ứng là
V=0,625/2,5=0,25l=250ml
Thể tích d d
NaOH=500/1,2=416ml=0,416l
Vd d thu đợc sau phản ứng
0,416+0,25=0,67l
CmNa
2
SO
4
= 0,625/0,67=0,93M
Bài tập 2
PTHH
BaCL
2
+H
2

Bài tập về nhà
Cho 100g d d H
2
SO
4
19,6% vào
400gd d BaCL
2
10%
tính lhối lợng chất kết tủa
tinh nồng độ %các chất trong d d sau
phản ứng?

Chuyên đề II
Bài tập tìm công thức
I/ Mục tiêu cần đạt
1/ Kiến thức:Giúp HS củng cố, nắm vững các bớc giảI bài tạptìm công thức
2/ Kỹ năng:Rèn kỹ năng làm bài tập tìm công thức
Phát triển khả năng t duy phân tích tổng hpj kiến thức
3/ TháI độ: Giúp HScó ý thức hớng thú trong bộ môn
II/ Chuẩn bị
GV Nội dung bài tập
HS Ôn tập kiến thức cũ
III/ Hoạt động của thầy và trò
TIÊT I : XAC ĐINH CÔNG THƯC HOA HOC CUA CHÂT
CO HAI NGUYÊN TÔ DƯA VAO HOA TRI CUA CHUNG
I/ Mục đích yêu cầu
1/ Kiến thức: Học sinh biết xác định công thứchóa học của chất có 2 nguyên
tố dựa vào hóa trị của chúng
- Nêu hợp chất 2 nguyên tố có hóa trị khác nhauvà hóa trị giống nhau

Ví dụ1
Lập công thức hóa học của nhôm ỗxit
biết AL(III)
Công thức dạng chung AL
x
O
y
Theo quy tắc hóa trị
3.x = 2.y
x/y= b/a= II/ III
x=2, y=3
Công thức đúng AL
2
O
3
Ví dụ 2
Lập công thức hóa học củalu huỳnh
đI ô x ít biết S(IV)
Công thức dang chungS
x
O
y
Theo quy tắc hóa trị
4.x= 2.y
Vây công thức đúnglà: SO
2
Ví dụ 3:
Lập công thức của can xi ô xítbiết
Ca(II)
Công thức dạng chung Ca xO

4
Bài tập 3:
x=1, y=2
Vây công thức đúnglà: SO
2
Ví dụ 3:
Công thức dạng chung Ca xO
y
Theo quy tắc hóa trị 2.x=2.y
x=1, y=1
Công thức đúng CaO
2/ Kết luận:
Trong công thức hóa học gồm 2
nguyên tố
-
nếu hóa trị 2 nguyên tố khác
nhauthì hóa trị của nguyên tố
này là chỉ ssố của nguyên tố
kia
-
-nếu hóa trị của hai nguyên tố
bằng nhau,thì chỉ số đều bằng
1
Lu ý : Chỉ ssố các nguyên tố phảI
nguyên dơng và tối giản
Trong công thức hợp chất
gồm nhiều nguyên tố thì chỉ số
của nhóm nguyên tố cũng xác
định tơng tự nh trên
3/ BáI tập vận dụng

(SO
4
)3, Na
3
PO
4
Cu(OH)
2
, AL
2
(SO
4
)
3

Bài tập 3:
Cho các công thức Mg(OH)
2,
,
BaO, FeO, SO
2
, SO
3
, CO
2
Hãy xác định hóa trị của các
nguyên tố
4/ Củng cố:
Cho HS nhắc lại phần kết luận
5/ Hớng dẫn về nhà:

KET QUA PHÂN TICH ĐINH LƯƠNG
I/ Mục tiêu cần đạt
1/ Kiến thức:HS biết xác định công thức hóa học của 1 chát dựa và kết quả
phân tích định lợng
Khi biết % các nguyên tố trong hợp chất công thức
2/ Kỹ năng:Rèn kỹ năng làm bài tậptìm công thức hóa học cho HS
3/ TháI độ: Giáo dục long say mê môn học
II/ Chuẩn bị
-GV Nội dung ôn tập
HS Ôn tập kiến thức cũ
III/ Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động của thấy và trò Nội dung cơ bản
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ
Xen kẽ trong giờ
3/ bài mới
1/ Phơng pháp
GV giả sử có nhiều nguyên
tố Hãy viết công thức của
hợp chất?
Biết chỉ số của nguyên tố
A,B,Clà: x,y,z
Công thức chung là:A
x
B
y
C
z
Khối lợng các nguyên tố nh
sâu A là%, B là b%, C là c%

Bài tập 3:
Một hợp chất gồm 3 nguyên
tố Mg <C,ốc phân tử khối là
84đvccó tỷ lệ khối lợng các
nguyên tố Mg:C:O=2:1:4
Hãy lập công thức hóa học?
4/ Củng cố:
GV nhắc lại phơng pháp
giảI bài tâptìm công thức
khi có tỷ lệ các nguyên tố
5/ Hớng dẫnvề nhà
Xem lại các dạng bài tập đẫ
làm
Bài tập 1:
Phân tích một hợp vô cơ ngời ta nhận đợc%
khối lợngK=45,9%, N=16,4%, O36,7%
Xác định công thức của hợp chất?
Giải:
Vì K+N+O=45,9+37,6+16,4=100%
hợp chất chỉ chứa K,N,O
Gọi công thức chung là K
x
N
y
O
z
Ta có tỷ lệ
X:y:x=
45,9/39:16,4/14:37,6/16=1,17:1,17:2,34=1:1:2
Vây x=1 , y=1 ,z=2

z
Ta có 24x:12y:16z=84
24x:12y:16z=2:1:4
24x/2:12y/1:16z/4=84/7
x=84.2/7.24=1
y=84.1/12.7=1
z=84.4/16.7=3
Vây công thức của hợp chất là MgCO
3
Tiết 3:Xác định công thức của một chấtdựa theo PTHH
I/ Mục tiêu cần đạt
1/ Kiến thức: HS xác định đợc công thức HH mọt chất dựa theo PTHH
Đặt công thức đã cho
Viết PTHH xảy ra rồi tinhsố mol các chất có liên quan, lập hệ PT, giảI hệ
tìm nguyên tử khối của nguyên tố, suy ra tên nguyên tố ,tên chất
2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm bài tập tính theo PTHHcó liên quan đến tìm
chất
3/ TháI độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môncho HS
II/Chuuẩn bị
GV: Nội dung ôn tập
HS: Xem lại bài tập tính theo PTHH
III/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ : xen kẽ trong giờ
3/ Bài mới
Gv :Về phơng pháplàm dạng bài tập
này
-
đặt công thức hợp chất đã cho

Tìm công thức của muối?
Tính nồng độ mol/l của d d A
GV hớng dẫn HS làm bài tập
Công thức của muối sun fát?
Phơng pháp:
-
đặt công thức hợp chất đã cho
-
đặt a là số mol chất đã cho
-
Viết PTHH,tính số mol của
chất có liên quan
-
Lạp hệ PT, giảI hệtìm nguyên
tử khốicủa nguyên tố, tên
nguyên tố ,tên chất
Côngthức: n=m/M
N=V/22,4
Bài tập 1
PTHH
A+ 2HCL ACL
2
+H
2
1 2 1 1
a a
Theo đầu bài ta có
Khối lợng kim loại Alà
mA=n.M
a.A=3,6 (1)

Ba SO
4
+2 HCL
2M+96 233
18,46 30,29
M=23 Kim loại là Na
4/ củng cố
Đây là bài tập c bảnta hạ hệ số mol
của chất lập mối quan hệ kết quả
5/ Hơng dẩn về nhà
Em hãy giảI bài toán theo 2 cách
Theo đầu bài ta có
mMSO
4
lầ(2M+96)= 18,46(1)
Số mol của Ba SO
4
=
30.,29/233=0,13mol=a (2)
Chia 1 cho 2ta có
2M+ 96=18,46/0.13=142
M=23
Vâynguyen tố kim loại là Na
Muối là Na S O
4
-
Nồng độ mol của d d
NaSO
4
tham gia phản ứng

Hãy viết PTHH
Hạ hệ số các chất
Hãy thiết lập mối quan hệ của các đại
lợng mà đầu bài đã cho
Kim loại thờng có hóa trị mấy ?
KL hóa trị 1,2,3
Bài tập 2
Hòa tan hoàn toàn 4g hõn hợp 2 kim
loại A và B cùng có hóa trị 2 và có tỷ
lệ số mollà 1:1 bằng d d HCL thu đợc
2,24 l H đktc Hỏi A,B là các kim loại
nàotrong các kim loại nào sau đây:
Mg, Ca, Ba, Zn, Fe, Ni?
GV hớng dẫn HS các làm bài
GV Với tỷ lệ số mol 2 kim loại là
1:1 có nghĩa là số mol của chúng đều
bằng nhau
Hãy lập PT tổng 2 kim loại
Vì 2 kim loại =80 Hãy lập bảng để
xét
? hãy nêu ra kết luận?
4/ Củng cố
Nhắc lại phơng pháp làm bài
5/ Hớng dẫn
Hòa tan hoàn toàn 1,2g kim loại cha
rõ hóa trị bằng d d HCL thu đợc 1,12l
H đktc Tìm công thức hóa học của
kim loại
X+ nHCL XCLn+n/2H
2

1 1
A a
Theo bài ra ta có
A A+aB=4(1)
Pt tổng số mol của H
A=a=V/22,4=0,1mol
Từ 1và 2 ta có PT
aB+aB=4
2a=0,1 a=0.,05
A(A+B)=4
A+B=80
A=0,05
Ta xet bảng sau
A 24 40 58 65
B 56 40 22 15
Ta thấy chỉ có giá trị A=24 và
B=56 là phù hợp
Vây kim loại cần tìm là Mg, Fe
Tiết 5
Lập công thức của hợp chất hữu cơ
I/ Mục tiêu cần đạt
1/ Kiến thức:HS nắm đợc phơng pháp giảI bài tập tìmcông thức phân tử
hợp chất hữu cơ; hi đrô các bon và dẫn xuất của hi đrô các bon
2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán và lý luận cho HS
3/ TháI độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môncho HS
II/ Chuẩn bị
GV: Nội dung ôn tập
HS: Ôn tập về tính chất hóa học của hi đrô các bon và dẫn xuất của hi đrô
các bon
III/Hoạt động của thầy và trò

1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới
A/ phơng pháp
GV hớng dẫn phơng
pháp giảI bài toán
nảyát nhiều phơng
pháp nhng đây là ph-
ơng pháp cơ bản nhất
B/ bài tập
Bài tập 1
Đốt cháy hoàn toàn
2,3 gmọt hợp chất
hữu cơngời ta thu đ-
ợc 4,4 g các bon
nícvà 2,7 g nớc. Biết
khối lợng phân tửlà
46
Xác định công thức
phân tử hợp chất hữu
cơ?
Viết tất cả các công
thức cấu tạo có thể
có của nó
GV cho HS đọc đầu
bài

Xác định tỷ lệ các
nguyên tố trong A
A/ phơng pháp

Công thức dơn giản của
Alà (C2H6O)n
Mà C2H6O)n=46
46n=46
n=1
Vây công thức cần tìm
của A là C
2
H
6
O
Công thức cấu tạo của A
-c-c-o-H
c-o-c-
Bài 2
Gọi cong thức của A là
C
x
Hy Oz
Theo đầu bài ra ta có
X:y:z=
48,75/12:8,1/12:43,1/16
= 4,06:8,1:2,04
= 3:6:2
Vây công thức đơn giản
của A làC
3
H
6
O

thành phần khối lợng
các nguyên tố nh sau
48,5%C, 8,1%H,
43,1%Ophân tử khối
=74đvc
Xác dịnh công thức
cấu tạo của A?
Viết công thức cấu
tạo của A?Biết rằng
A có khả năng làm
quỳ tím hóa đỏ
Công thức đơn giản
của A?
Công thức của A có
dạng nh thế nào?
4/ Củng cố:Nhắc lại
kiến thức khi làm
dạng bà tập này
5/ Hớng dẫn về nhà
Đốt cháy hoàn toàn
3 g hợp chất hữu cơ
ngời ta thu đợc 5,4 g
nớc
Xác định phân tử
hợp chất hữu cơ?:

Công thức dơn giản của
Alà (C2H6O)n
Mà C2H6O)n=46
46n=46

n=1
Vây công thức của Alà
C
3
H
6
O
2
Công thức cấu tạo
CH
3
-CH
2
-CO OH
CH
3
-CO O- CH
3
Tiết 6 Xác định công thức hóa học mỗi chất dựa trên
tính chất vật lý và tính chất hóa họccủa chất đó
I/ Mục tiêu
1/ Kiến thức : Giúp HS hiểu đây là 1 dạng bài tập khó đòi hỏi phảI suy
luận cao do đó phảI đòi hỏi HS phảI nắm vững tính chất của chất
Hợp chất của Na ngọn lửa vàng
Hợp chất của K ngọn lửa màu tím
Khí không màu , không mùi , không cháyKhí N ,CO
2
Dựa trên tính chất vừa nêu thành phần nguyên tố của chất cần tìm
tìm công thức hợp chất thích hợp
2/ Kỹ năng : Rèn cách suy luận lô gics

CO
2=
A nung tạo thành
Bvà CO
2
, H
2
O
-
Vây A phảI là
muối Nát ri hđrô
các bon nát
-
NaHCO
3

Na
2
CO
3
+CO
2
+H
2
O
CO
2
+Ca(OH)
2


-
các hợp chất của
Na khi đốt ngọn
lửa màu vàng
-
các hợp chất của
khi đốt ngọn lửa
màu tím
-
Khí khong màu
,không mùi
,không cháy N,
CO
2
B/ Bài tập
1/ Bài tập 1
A,B có ngọn lửa màu
vàng khi đốt nóng
chứng tỏ A,B là hợp
chất của Na
Khí C không màu
làm đục nớc vôI
trong nên phảI là
CO
2=
A nung tạo thành
Bvà CO
2
, H
2

+Ca(OH)
2

CaCO
3
+H
2
O
nhiều ứng dụng trong
nghành xây dựng, nung
nóng A đợc chất rắn B,
khí C khong màu ,
không mùi , cho C lội
qua bình nớc vôI trong
d lại thấy xuất hiện chất
rắn A. Xác định cong
thức của hợp chất A
Khí C không màu tác
dụng với nớc vôI trong
?
Khí CO
2
tác dụng với n-
ớc vôI trong A vây A
là?
4/ củng cố
Gv nhắc lại các bớc giải
5/ Hớng dẫnVề nhà
không mùi , tác dụng
với nớc vôI trong và


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status