Bài tập chia động từ theo thì - Pdf 17

Cách làm bài tập chia động từ theo thì

Chia động từ theo thì là làm cho động từ ấy phù hợp với từng chủ ngữ và từng thời điểm
khác nhau).
1. Đại từ nhân xng làm chủ ngữ. ( Gồm 7 từ )
Ngôi 1 : Chỉ ngời nói (Gồm 2 từ ).
I Chỉ một ngời nói. Vd: Mình là một học sinh; Thầy là giáo viên tiếng Anh.
We Chỉ nhiều ngời nói ( từ 2 ngời trở nên ). Vd : Bọn mình ở trong lớp học;
Thầy và thầy Sơn dạy cùng một trờng.
Ngôi 2 : Chỉ 1 hoặc nhiều ngời nghe (Gồm 1 từ ).
You Vd : Anh học lớp mấy?
Các cháu đi đâu đấy ?
Ngôi 3 : Chỉ ngời hoặc vật mà ta đề cập đến (Gồm 4 từ ).
They Chỉ nhiều ngời hoặc vật mà ta nói đến. Vd: Ba và Nga học cùng một lớp.
Những quyển sách ở trên bàn.
He Chỉ một ngời đàn ông khác. Vd : Bố của em là một công nhân.
She Chỉ một ngời đàn bà khác. Vd : Bà Hoa thì to béo.
It Chỉ một đồ vật. Vd : Cái bút của mình màu đỏ.
( Khi chủ ngữ là một danh từ thì phải xem nó tơng ứng với đại từ nhân xng làm
chủ ngữ nào )
2. Cách chia.
Khi chia thì có 4 loại câu :
+ Câu khẳng định.
+ Câu phủ định ( có từ not trong câu ).
+ Câu nghi vấn ( là câu hỏi đảo có dấu ? ở cuối câu ).
+ Câu trả lời ( bắt đầu bằng Yes hoặc No ).
3. Cách làm bài tập chia động từ ( theo từng thì ).
Có 5 bớc cơ bản :
Bớc 1 : Căn cứ vào thể ( thể chủ dộng hay thể bị động )
Bớc 2 : Căn cứ vào loại động từ ( xem động từ đó là BE hay là DO).
Bớc 3 : Căn cứ vào thì (dựa vào trạng từ ; nghĩa ; cấu trúc )

+ Câu khẳng định :
I + am + C. ( C là bổ ngữ )
We ( you / they ) + are + C.
He ( she / it ) + is + C.
+ Câu phủ định : Thêm not vào sau be.
I + am not +C.
We ( you / they ) + are not + C.
He ( she / it ) + is not + C.
+ Câu nghi vấn : ( là câu hỏi đảo ) Đảo be lên đầu câu.
Am + I +C ?
Are + we ( you / they ) + C ?
Is + He ( she / it ) + C ?
+ Trả lời : Đồng ý : Yes, S + be.
Không đồng ý : No, S + be + not.
Nghi nhớ : - Hỏi bằng danh từ nào thì trả lời bằng đại từ tơng ứng với danh từ ấy
( trừ khi hỏi bằng You thì trả lời bằng I ).
- S" phải là một đại từ hoặc một trong bảy đại từ nhân xng làm chủ
ngữ.
2
2. To do ( là đại diện cho động từ thờng ).

+ Câu khẳng định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : Hoặc giữ
nguyên; hoặc thêm S hoặc ES)
I ( we / you / they ) + V + O. (O là tân ngữ )
He ( she / it )+ Vs/es + O.
+ Câu phủ định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : do not hoặc
does not" và động từ ấy.)
I (we / you / they )+ do not + V + O.
He ( she / it ) + does not + V + O.
+ Câu nghi vấn : Đặt do ; does lên đầu câu.( Khi chia thì động từ trong

+ Trả lời : Đồng ý : Yes, S + be.
Không đồng ý : No, S + be + not.
Nghi nhớ : Cách chia cũng giống nh chia "To be" ở thì hiện tại nhng thêm V-ing
vào sau am/ are/ is.
C. Thì hiện tại hoàn thành :
* Cách dùng : Diễn tả hành động : + Vừa xẩy ra.
+ Xẩy ra trong quá khứ và tiếp tục kéo dài đến
hiện tại hoặc tơng lai.
* Các trạng từ thờng đi cùng :
- Just ; already ; ever ; never ; yet . . .
- Since + mốc thời gian.
- For + khoảng thời gian.
( Ngoài ra ta phải căn cứ vào nghĩa của câu ).
* Cách chia :
+ Câu khẳng định : ( Khi chia thì V trong ngoặc sẽ thành : Have hoặc Has và P
II
).
I ( we / you / they ) + Have + P
II
+ O.
He ( she / it ) + Has + P
II
+ O.
+ Câu phủ định : ( Khi chia thì V trong ngoặc sẽ thành : Have not hoặc Has not và
P
II
).
I ( we / you / they ) + Have not + P
II
+ O.

+ Câu khẳng định :( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : Was hoặc were

).
I ( he / she / it ) + was + C.
We ( you / they ) + were + C.
+ Câu phủ định : Thêm not vào sau was ; were.
I ( he / she / it ) + was not + C.
We ( you / they ) + were not + C.
+ Câu nghi vấn : ( là câu hỏi đảo ) Đảo was ; were lên đầu câu.
Was + I ( he / she / it ) + C ?
Were + we ( you / they ) + C ?
+ Trả lời : Đồng ý : Yes, S + was / were.
Không đồng ý : No, S + was / were + not.
Nghi nhớ : Cách chia cũng giống nh chia "To be" ở thì hiện tại
Nhng thay : am, is = was
thay : are = were.
2. To do ( là đại diện cho động từ thờng ).
* Cách chia :
+ Câu khẳng định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : Động từ ấy thêm
ED hoặc động từ bất quy tắc)
S + Ved +O.
+ Câu phủ định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : Did not và động
từ ấy ).
S + did not +V +O.
+ Câu nghi vấn : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : Did ở đầu câu và
động từ ấy giữ nguyên ).
Did + S + V + O ?
+ Trả lời : Đồng ý : Yes, S + did.
Không đồng ý : No, S + did not.
Nghi nhớ : - Một số động từ khi chuyển sang quá khứ không thêm ED mà thành

- Next . . .
- In the future
- Các cụm trạng từ chỉ thời điểm trong tơng lai.
* Cách chia :
+ Câu khẳng định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : Will hoặc
Shall và động từ ấy ).
S + will + V.
+ Câu phủ định : Thêm not hoặc vào trớc V.
S + will not+ V.
+ Câu nghi vấn : Đặt Will lên đầu câu.
Will + S + V ?
+ Trả lời : Đồng ý : Yes, S + will.
Không đồng ý : No, S + will not.
Lu ý : - Ch nên dùng Will cho d nh.
-Will not = wont

B. Thì tơng lai gần :
* Cách dùng : Diễn tả hành động, sự việc chắc chắn sẽ xẩy ra trong tơng lai.
* Các trạng từ thờng đi cùng :
6
- Tonight
- This + buổi
* Cách chia :
+ Câu khẳng định :( Khi chia thì động từ trong ngoặc ấy sẽ thành : am/are /is +
going to và động từ ấy.)
S + am ( are / is ) + going to + V.
+ Câu phủ định : Thêm not vào sau am/ are/ is .
S + am ( are / is ) + not going to + V.
+ Câu nghi vấn : Đảo am/ are/ is lên đầu câu.
Am ( are / is ) + S + going to + V ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status