Chơng I
chức năng làm việc và yêu cầu kỹ thuật:
1 Phân tích chức năng làm việc.
Là một chi tiết dùng để lót các ổ, lỗ trên thân máy chịu lực tác dụng từ
cổ trục, tránh mòn cho ổ và cổ trục làm việc trong điều kiện ma sát. Nhờ có
bạc, cổ trục có vị trí nhất định trong máy và quay tự do quanh một đờng tâm
đã định.
Bề mặt làm việc chủ yếu của bạc loại này mặt đầu và mặt trong của lỗ do đó
nó đòi hỏi độ nhám thấp và độ chính xác tơng quan nh độ song song, độ
đồng tâm, độ vuông góc.
- Các yêu cầu kĩ thuật cơ bản :
+ Độ không song song giữa hai mặt đầu là: 0,1 (mm).
+ Độ không vuông góc giữa mặt trụ trong và mặt đầu A là: 0,1 (mm).
+ Độ nhám của trụ trong F là 1,25.
+ Độ nhám của trụ đầu A là : 1,25.
+ Độ nhám của mặt trụ ngoài C là: 5.
+ Độ nhám của mặt đầu B là: 2,5.
+ Đờng kính mặt ngoài (50) đạt CCX 7:
2.0
30
.
+ Đờng kính lỗ (30) đạt CCX 6:
23.0
15
.
+ Đờng kính mặt bích ngoài (80) đạt CCX 7 :
2.0
Do yêu cầu đòi hỏi, dạng sản xuất đợc xác định gần đúng dựa vào khối lợng
và số lợng chi tiết.
- Trọng lợng chi tiết:
Q = V.
Đối với thép 45 có
= 7,852 (kg/dm
3
) .
V: thể tích chi tiết.
Thể tích của chi tiết là :
V
ct
= 110300 (mm
3
).
Ta có khối lợng của chi tiết là :
G
ct
= V
ct
.
= 110300 . 7,852 . 10
6
= 0,866 (Kg).
- Số lợng chi tiết:
Mặt khác với số lợng theo kế hoạch
N
+ m : số chi tiết trong một sản phẩm; m = 2.
2
+ : số chi tiết dự phòng do sai hỏng khi chế tạo phôi : = 3%.
+ : số chi tiết sản xuất thêm để dự trữ ; = 6%.
43600
100
63
1*2*20000
=
+
+=
N
(chiếc).
Các thông số :
+ Số lợng chi tiết sản xuất trong một năm: N =43600 (chiếc).
+ Khối lợng chi tiết: Q = 0,866(kg) < 4 (kg)
Dạng sản xuất là dạng sản xuất hàng loạt lớn.
(Theo bảng 2.6 HDTKACNCTM)
Chơng II
Chọn phôi và thiết kế bản vẽ lồng phôi
I. Chọn phôi:
Đặc điểm của chi tiết dạng tròn xoay mặt khác khối lợng chi tiết nhỏ vật
liệu sử dụng là thép 45 nên phơng pháp dập thể tích là có lợi hơn cả.
= 1,25.
- Nguyên công 3: Tiện trụ tròn trong đạt kích thớc
23.0
30
độ bóng R
a
= 1,25 và tiện rãnh 2 mm.
- Nguyên công 4: Khoan 4 lỗ
8
trên mặt bích.
- Nguyên công 5: Phay rãnh có bề dầy 8 mm trên mặt bích.
- Nguyên công 6: Phay rãnh rộng 3 (mm) sâu 10 (mm) trên mặt đầu của
bạc.
- Nguyên công 7: Kiểm tra độ không song song của hai mặt đầu.
- Nguyên công 8: kiểm tra độ vuông góc của mặt đầu A có bích và trụ
trong F.
III, Thiết kế quy trình công nghệ cụ thể :
1, Nguyên công 1 :
4
- Gia công tiện mặt đầu B, mặt trụ ngoài C. mặt bích D trên máy tiện sủ
dụng mâm cặp 3 chấu.
0.2
ỉ50
s3
s2
s1
+ Đối với bề mặt đầu B :
5
Tiện 2 lần với lợng d
Gia công thô : 2,5 (mm).
Gia công bán tinh : 1 (mm).
+ Đối với bề mặt trụ ngoài C:
Tiện thô với lợng d : 2Z
b
= 5 (mm).
Tiện tinh với lợng d : 2Z
b
= 2 (mm).
+ Đối với mặt bích D :
Tiện thô với lợng d : Z
b
= 1,5 (mm).
- Chế độ cắt :
Chiều sâu cắt :
Chiều sâu cắt lấy bằng lợng d gia công :
+ Tiện mặt đầu B :
Tiện thô: t = 2,5 (mm).
Tiện bán tinh : t = 1 (mm).
+ Tiện mặt trụ ngoài C:
Tiện thô : t = 2,5 (mm).
Tiện bán tinh : t = 1 (mm).
+ Đối với mặt bích D :
Tiện thô : t = 1,5 (mm).
- Lợng chạy dao:
Theo bảng 5-1 trang 156 (Sổ tay CNCTM) ta có:
Lợng chạy dao cho tiện mặt ngoài 50 :
=0,75. (bảng 5-32
trang172 STCNCTM)
K
2
: Hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt K
2
= 1,55. (5-37-173-
STCNCTM).
K
3
: Hệ số phụ thuộc tuổi bền của dao. K
3
= 1.
V
t
= 100 . 0,75 . 1,55. 1 = 116 (m/ph).
n
t
=
)./(4.738
50.
1000.116
.
1000.
phv
D
V
t
==
= 135 (m/phút)
V
b
= 135 . 0,75 . 1,55 . 1 = 157 (m/ph).
n
t
=
)./(5,1000
50.
1000.157
.
1000.
phv
D
V
t
==
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 800 (v/phút). Vậy tính toán lại tốc
độ cắt thực tế là:
)./(6,125
1000
50 800
1000
phm
Dn
V
t
. K
3
.
V
t
= 110 . 0,75 . 1,55 . 1 = 128 (m/ph).
n
t
=
)./(8.814
50*
1000*128
.
1000.
phv
D
V
t
==
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 800 (v/phút). Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
)./(6.125
1000
50 800
1000
phm
Dn
.
1000.
phv
D
V
t
==
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 800 (v/phút). Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
)./(6.125
1000
50 800
1000
phm
Dn
V
t
tt
===
- Tiện mặt ngoài của bích 80:
Theo bảng 5-29 trang 171 (Sổ tay CNCTM).
V
b
= 110(m/ph).
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 505 (v/phút).Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
)./(127
1000
80 505
1000
phm
Dn
V
t
tt
===
- Thời gian gia công cơ bản:
+ Tiện thô mặt B:
nS
LLL
T
cb
.
21
++
=
(phút).
Trong đó:
L- Chiều dài bề mặt gia công (mm).
- Chiều dài thoát dao(mm).
)(4
2
mmL =
Ta có :
03,0
635.8,0
45.310
=
++
=
cb
T
(phút).
+ Tiện bán tinh mặt B:
nS
LLL
T
cb
.
21
++
=
(phút).
Trong đó:
L- Chiều dài bề mặt gia công (mm).
)(10
)(4
2
mmL =
9
Ta có :
055,0
800.4,0
45.310
=
++
=
cb
T
(phút).
+ Tiện thô mặt ngoài C:
nS
LLL
T
cb
.
21
++
=
(phút).
Trong đó:
L- Chiều dài bề mặt gia công (mm).
)(55 mmL =
L
(phút).
+ Tiện bán tinh mặt ngoài C:
nS
LLL
T
cb
.
21
++
=
(phút).
Trong đó:
L- Chiều dài bề mặt gia công (mm).
)(55 mmL =
L
1
- Chiều dài ăn dao (mm).
)(5,21
60
5.2
1
0
1
mm
tgtg
t
L =+=+=
Trong đó:
L- Chiều dài bề mặt gia công (mm).
)(15
2
5080
2
mm
dD
L =
=
=
L
1
- Chiều dài ăn dao (mm).
)(5,21
60
5.2
1
0
1
mm
tgtg
t
L =+=+=
L
p2
Trong đó :
P
zb
: công suât tra trong sổ tay : 200 (N)
K
p1
: hệ số hiệu chỉnh : 1,15
K
p1
: hệ số hiệu chỉnh : 1,2
Suy ra P
z
= 200 . 1,15 . 1,2 = 276(N)
Công suất máy :
6120
* vP
N
z
e
=
=
6120
127*276
= 5,7 (Kw).
2 , Nguyên công II :
Gia công tiện mặt đầu A, mặt trụ ngoài E trên máy tiện sủ dụng mâm cặp 3
chấu.
12
+ Đối với bề mặt đầu A:
Tiện thô với lợng d : Z
b
= 2 (mm).
Tiện bán tinh lợng d : Z
b
= 0,3 (mm).
Tiện tinh với lợng d : Z
b
= 0,2(mm).
- Chế độ cắt :
Chiều sâu cắt :
Chiều sâu cắt lấy bằng lợng d gia công :
+ Đối với bề mặt trụ ngoài của bích E :
Tiện 1 lần với chiều sâu cắt : 2 (mm).
+ Đối với bề mặt đầu A:
Tiện thô với chiều sâu cắt : t =2 (mm).
Tiện bán tinh chiều sâu cắt : t = 0,3 (mm).
Tiện tinh với chiều sâu cắt : t = 0,2(mm).
- Lợng chạy dao:
Theo bảng 5-1 trang 156 (Sổ tay CNCTM) ta có:
Lợng chạy dao cho tiện mặt ngoài của bích 80 :
+ Tiện 1 lần : S = 0,8 (mm/vòng).
Lợng chạy dao cho tiện mặt đầu A:
+ Tiện thô : S = 0,8 (mm/vòng).
+ Tiện bán tinh : S = 0,6 (mm/vòng).
+ Tiện tinh : S = 0,1 (mm/vòng)
(Các bảng 5-14 đên 5-18 Trang 13 STCNCTM I).
- Tốc độ cắt:
K
3
: Hệ số phụ thuộc tuổi bền của dao. K
3
= 1.
V
t
= 100 . 0,75 . 1,55. 1 = 116 (m/ph).
n
t
=
)./(55.461
80*
1000*116
*
1000*
phv
D
V
t
==
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 400 (v/phút).Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
)./(5,100
1000
80 400
1000
)./(577
80*
1000*145
*
1000*
phv
D
V
t
==
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 505 (v/phút).Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
)./(127
1000
80 505
1000
phm
Dn
V
t
tt
===
+ Tiện tinh mặt đầu A.
V
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 635 (v/phút).Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
14
)./(160
1000
80 635
1000
phm
Dn
V
t
tt
===
+ Tiện mặt của bích ngoài 80:
Theo bảng 5-29 trang 171 (Sổ tay CNCTM).
V
t
= V
b
. K
1
. K
2
. K
3
t
==
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 400 (v/phút).Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
)./(5,100
1000
80 400
1000
phm
Dn
V
t
tt
===
- Thời gian nguyên công cơ bản:
+ Tiện mặt E:
nS
LLL
T
cb
.
21
++
400.8,0
55.210
=
++
=
cb
T
(phút).
15
+ TiÖn th« mÆt A:
nS
LLL
T
cb
.
21
++
=
(phót).
Trong ®ã:
L- ChiÒu dµi bÒ mÆt gia c«ng (mm).
)(25
2
3080
2
mm
dD
L =
55.325
=
++
=
cb
T
(phót).
+ TiÖn b¸n tinh mÆt A:
nS
LLL
T
cb
.
21
++
=
(phót).
Trong ®ã:
L- ChiÒu dµi bÒ mÆt gia c«ng (mm).
)(25
2
3080
2
mm
dD
L =
−
=
++
=
cb
T
(phót).
+ TiÖn tinh mÆt A:
nS
LLL
T
cb
.
21
++
=
(phót).
16
Trong đó:
L- Chiều dài bề mặt gia công (mm).
)(25
2
3080
2
mm
dD
L =
=
=
cb
T
(phút).
- Tính lực cắt :
Ta thấy lực cắt lớn nhất khi gia công trụ ngoài của bích E.
Bảng 5- 40 ,5-41, 5- 42 trang173 STCNCTM
Ta có công thức tính lực P
z
:
P
z
= P
zb
. K
p1
. K
p2
Trong đó :
P
zb
: công suât tra trong sổ tay : 340
K
p1
: hệ số hiệu chỉnh : 1,15
K
p1
: hệ số hiệu chỉnh : 1,1
Suy ra P
Sủ dụng dao có gắn mảnh hợp kim cứng T15K6 (15%TiTan,6%Coban).
(Tra bảng 4-3-trang 298 Sổ tay công nghệ chế tạo máy I).
- Chọn loại dao:
Cho bề mặt lỗ trong B : sủ dụng dao tiện lỗ có gắn mảnh hợp kim cứng góc
nghiêng chính
= 60
0
. Bảng 4- 13 trang 301 STCNCTM tập I
+ Các thông số của dao tiện trong
chiều cao của cán dao : h = 20 (mm)
chiều rộng của cán dao: b = 20 (mm)
chiều dài của dao: L = 140 (mm)
n = 5,5 (mm).
+ Tiện rãnh :
Chọn dao tiện có hàn mảnh hợp kim cứng và trục đàn hồi .
Tra trong bảng 4-16 sổ tay CNCTM I.
Các thông số :
d = 6 (mm).
L = 130 (mm).
H
0
= 26 (mm).
18
P = 35 (mm).
n = 6 (mm).
e = 7,2 (mm).
- Tính lợng d gia công:
+ Do gia công lỗ nên ở đây lợng d gia công là lợng d đối xứng.
Vậy ta có công thức tính lợng d gia công :
m
à
), T
a
= 200(
m
à
).
(Tra trong bảng 4-443 trang 135 STCNCTM)
Sau bớc tiện thô : R
z
= 50(
m
à
), T
a
= 50(
m
à
).
Sau khi tiện bán tinh: R
z
= 25(
m
à
), T
a
= 25(
m
à
===
19
Sau khi tiện bán tinh
)(48,06,9.05,0. mK
yph
à
===
Sau khi tiện tinh
)(02,048,0.04,0. mK
yph
à
===
+ Tính toán sai số gá đặt:
22
kcb
+=
c
: Sai số chẩn.
Do ở đây, chuẩn định vị trùng với gốc kích thớc nên ta có:
c
= 0.
k
: sai số do kẹp chặt gây ra.
Lực kẹp theo hớng tâm, mặt khác gá đặt trên măm cặp ba chấu.
k
22
min baaz
TRZ
+++=
Khi tiện thô:
).(22
22
min baaz
TRZ
+++=
=
)(1526)160370200160.(2
22
m
à
=+++
Khi tiện bán tinh:
).(22
22
min baaz
TRZ
+++=
=
)(242)5,186,95050.(2
22
m
à
a
a
b
(àm)
(mm) Max min
0
1
2
3
Phôi dập
Tiện thô
Tbántinh
Tiện tinh
160
50
25
-
200
50
25
-
160
9,6
0,48
0,02
370
18,
5
- Chế độ cắt :
Chiều sâu cắt :
+ Đối với bề mặt trong:
Tiện thô với chiều sâu cắt:
)(765,0
2
36,2889,29
mmt =
=
.
Tiện bán tinh chiều sâu cắt:
)(12,0
2
89,2913,30
mmt =
=
.
Tiện tinh với chiều sâu cắt:
)(1,0
2
13,3023,30
mmt =
=
.
- Lợng chạy dao:
Theo bảng 5-1 trang 156 (Sổ tay CNCTM) ta có:
Lợng chạy dao cho tiện mặt trong:
: Hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt K
2
= 1,55. (5-37-173-
STCNCTM).
K
3
: Hệ số phụ thuộc đờng kính của lỗ. K
3
= 0,85.
V
t
= 130 . 0,75 . 1,55. 0,85 = 128,5 (m/ph).
n
t
=
)./(1363
30*
1000*5,128
*
1000*
phv
D
V
t
==
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 1270 (v/phút).Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
= 150 . 0,75 . 1,55 . 0,85 = 148 (m/ph).
n
t
=
)./(1570
30*
1000*148
*
1000*
phv
D
V
t
==
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 1270 (v/phút).Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
)./(120
1000
30 1270
1000
phm
Dn
V
t
tt
===
V
t
==
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 1600 (v/phút).Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
)./(150
1000
30 1600
1000
phm
Dn
V
t
tt
===
22
- Tra lợng d đối với tiện rãnh trong:
+ Đối với rãnh trong trụ trong :
Tiện 1 lần với lợng d : 2 Z
b
= 4 (mm).
Chế độ cắt :
-Chiều sâu cắt :
Chiều sâu cắt lấy bằng lợng d gia công :
2
: Hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt K
2
= 1,55. (5-37-173-
STCNCTM).
K
3
: Hệ số phụ thuộc tuổi bền của dao. K
3
= 1,05
V
t
= 100 . 0,75 . 1,55. 1,05 = 122 (m/ph).
n
t
=
)./(46,1294
30*
1000*122
*
1000*
phv
D
V
t
==
Ta chọn theo tiêu chuẩn của máy n = 1270 (v/phút).Vậy tính toán lại tốc độ
cắt thực tế là:
)(65 mmL =
L
1
- Chiều dài ăn dao (mm).
)(42
45
2
2
0
1
mm
tgtg
t
L =+=+=
L
2
- Chiều dài thoát dao(mm).
)(5
2
mmL =
Ta có :
583,0
1270.1,0
5465
=
++
=
= 60.1,15.1,1= 100
Công suất máy :
6120
* vP
N
z
e
=
=
6120
120.100
= 1.96(Kw).
4, Nguyên công IV :
Khoan 4 lỗ
8
trên máy khoan đứng. Đảm bảo tâm lỗ nằm trên đờng tròn
65
đồng tâm với lỗ trong.
24
Định vị bằng mặt đầu B của bạc tì trên phiến tì hạn chế 3 bặc tự do.
Trụ ngắn tì lên mặt trong hạn chế 2 bặc tự do.
Lực kẹp sinh ra nhờ lực xiết của bu lông.
ỉ 8
65
P
P