bai 1.ban ve doc sach - Pdf 17

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là một chất điểm?
A. Chiếc máy bay đang hạ cánh trên sân bay.
B. Trái Đất tự quay quanh trục.
C . Mặt Trăng đang quay quanh Trái Đất.
D. Giọt nước rơi trong ống nghiệm.
[<br>]
Một người đi xe đạp, nửa đoạn đường đầu đi với tốc độ 30 km/h, nửa đoạn đường đi cuối
với tốc độ 20 km/h. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là:
A. 25 km/h.
B. 24 km/h.
C. 28 km/h.
D. 22 km/h.
[<br>]
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A. vectơ gia tốc của vật có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi.
B. vectơ gia tốc của vật có hướng thay đổi còn độ lớn không đổi.
C. vectơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.
D. vectơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.
[<br>]
Một ôtô đang chạy trên một đoạn đường thẳng, với tốc độ 20 m/s thì tắt máy và hãm
phanh. Sau 10 s kể từ khi hãm phanh, tốc độ của ôtô giảm xuống còn 10 m/s. Chọn chiều
dương ngược chiều chuyển động thì gia tốc của ôtô là:
A. –1 m/s
2
.
B. 0,5 m/s
2
.
C. 1 m/s
2
.

Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g =
10 m/s
2
. Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5 s là:
A. 6,25 m
B. 12,5 m
C. 5,0 m
D. 2,5 m
[<br>]
Một người đi xe đạp, chuyển động với vận tốc 2 m/s thì xuống dốc, chuyển động thẳng
nhanh dần đều với gia tốc 0,3 m/s
2
và đến chân dốc trong thời gian 10 s. Vận tốc của xe
đạp ở cuối chân dốc là:
A. 3 m/s
B. 5 m/s
C. 6 m/s
D. 20 m/s
[<br>]
Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2 s. Vận tốc dài của một điểm
nằm trên vành đĩa nhận giá trị nào sau đây?
A. v = 314 m/s
B. v = 0,314 m/s
C. v = 3,14 m/s
D. v = 31,4 m/s
[<br>]
Chuyển động rơi tự do là chuyển động
A. thẳng đều.
B. thẳng nhanh dần đều.
C. thẳng chậm dần đều.

v
a r
r
ω
= =
[<br>]
Những hệ thức nào sau đây là đúng khi nói về hợp của hai lực song song cùng chiều?
A. F
1
d
1
= F
2
d
2
; F = F
1
+ F
2
B. F
1
d
1
= F
2
d
2
; F = F
1
– F

D. hạ thấp trọng tâm, tăng diện tích mặt chân đế và tăng khối lượng của vật.
[<br>]
Cánh tay đòn của lực là khoảng cách
A. từ trục quay đến giá của lực.
B. từ trục quay đến điểm đặt của lực.
C. từ vật đến giá của lực.
D. từ trục quay đến vật.
[<br>]
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
B. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có cùng độ lớn và cùng tác dụng vào
một vật.
C. Trọng tâm là điểm đặt của lực.
D. Trạng thái cân bằng của con lật đật là cân bằng bền.
[<br>]
Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 30 cm.
Momen của ngẫu lực là:
A. 600 N.m
B. 6 N.m
C. 50 N.m
D. 5 N.m
[<br>]
Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một khối gỗ nặng 60 kg. Điểm treo khối gỗ cách
vai người đi trước 80 cm, cách vai người đi sau 40 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy, lấy g
= 10 m/s
2
. Vai của người đi trước và người đi sau chịu tác dụng của lực có giá trị lần lượt
là:
A. 20 N; 40 N B. 200 N; 400 N C. 40 N; 20 N D. 400 N; 200 N
[<br>]

A. 100 N/m
B. 1000 N/m
C. 10 N/m
D. 1 N/m
[<br>]
Một thùng gỗ khối lượng 1000 kg, được đẩy cho chuyển động từ trạng thái đứng yên trên
mặt phẳng nằm ngang dưới tác dụng của lực F = 200 N theo phương ngang. Vật đi được
20 m thì đạt vận tốc 7,2 km/h. Lấy g = 10 m/s
2
. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng
ngang là:
A. 0,06
B. 0,01
C. 0,05
D. 0,04
[<br>]
Một vật được ném theo phương ngang ở độ cao h = 80 m so với mặt đất với vận tốc đầu
30 m/s. Lấy g = 10 m/s
2
. Vận tốc của vật lúc chạm đất là:
A. 50 m/s
B. 60 m/s
C. 40 m/s
D. 80 m/s
[<br>]
Một vật khối lượng 2 kg chuyển động tròn đều với vận tốc dài 18 km/h. Biết bán kính
quỹ đạo của chuyển động là 10 m. Lực hướng tâm tác dụng lên vật nhận giá trị nào sau
đây?
A. 5 N
B. 10 N

gia tốc
A. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. bằng 0.
D. không thay đổi.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status